Gói thầu: Gói thầu số 27-Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa và trang bị an toàn Dự án Trạm biến áp 500kV Long Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27-Trang bị thiết bị, dụng cụ sửa chữa và trang bị an toàn Dự án Trạm biến áp 500kV Long Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:33:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị kỹ thuật an toàn điện hoặc các thiết bị phục vụ quản lý vận hành đường dây hoặc trạm biến áp.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét 2500V có thang đo 500V | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy đo nhiệt độ mối nối có tầm đo xa >50m, đo được đường kính vật đo tối thiểu 26mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đồng hồ đo véc tơ dòng, áp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ cờ lê, mỏ lết, tuốc nơ vít các loại | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Túi đựng dụng cụ | 5 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đồng hồ đo ampe kìm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khoan điện cầm tay | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy mài cầm tay | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy nén khí | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy bộ đàm cầm tay 5W | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giá sắt 4 tầng để dụng cụ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấy | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy cắt cỏ động cơ xăng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Xe điện phục vụ kiểm tra, vận hành trạm | 1 | xe | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy khoan từ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đèn chiếu sang di động 500W-220VAC | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy đo độ cao dây dẫn | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy đo hệ thống nối đất chân cột (đo tổng trở, điện trở suất của đất) đường dây | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy đo cường độ điện trường | 1 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ quần áo chống ảnh hưởng cường độ điện trường (quần áo, mũ, giày) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bút thử điện 110kV-220kV-500kV + Sào thao tác | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bút thử điện 6kV-35kV + Sào thao tác | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥35mm² hoặc dây hợp kim (500kV) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Găng tay cách điện | 4 | đôi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ủng cách điện | 4 | đôi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thảm cách điện | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây an toàn + Dây chống rơi | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m (500kV) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn) | 4 | cuộn | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Biển báo an toàn các loại | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mặt nạ phòng độc | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bút thử điện 220kV + sào thao tác | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥ 35mm2 hoặc dây hợp kim | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Găng tay cách điện | 1 | đôi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ủng cách điện | 1 | đôi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây an toàn | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị kỹ thuật an toàn điện hoặc các thiết bị phục vụ quản lý vận hành đường dây hoặc trạm biến áp.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi