Gói thầu: ĐD 35kV các NR Tượng Sơn 1; Tượng Lĩnh 2,4; Trường Minh 3; Trường minh 2; Trường Sơn 1,2 lộ 371 E9.8- ĐL Nông Cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779232-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu ĐD 35kV các NR Tượng Sơn 1; Tượng Lĩnh 2,4; Trường Minh 3; Trường minh 2; Trường Sơn 1,2 lộ 371 E9.8- ĐL Nông Cống
Số hiệu KHLCNT 20210767652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:44:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,284,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép coos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép coos thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy ngắm độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MT-59móng
2Móng cột MT-5 (thi công bằng máy đào)2móng
3Ván khuôn - móng MT-50,1497m3
4Đào đất rãnh tiếp địa RC-211bộ
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC14- 9.2kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20169cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC14- 9.2kN (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20162cột
3Tiếp địa RC-2Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;11bộ
4Cổ dề néo CD2-1TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
5Dây néo DNTK50-14Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN2bộ
6Xà lắp cầu dao cách ly 35kV (tim cột 3M)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
7Thang trèoThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
8Sàn ghế và sàn đi (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
9Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;25bộ
10Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
11Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;22bộ
12Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;8bộ
13Xà néo Pi 35kV sứ chuỗi 3M: XNP35-SC-3MThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
14Sứ đứng 35kV+ ty mạ- (Vật tư A cấp)336quả
15Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo đơn theo chi tiết- (Vật tư A cấp)18chuỗi
16Dây dẫn AC50- (Vật tư A cấp)24,303km
17Đầu cốt đồng nhôm đúc AM50Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương12bộ
18Cầu dao phụ tải 35kV- 630A- (Vật tư A cấp)1bộ
19Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A- (Vật tư A cấp)2bộ
20Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95- (Vật tư A cấp)342bộ
21Ống nối dây S50Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương16bộ
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
E Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MT-52móng
2Ván khuôn - móng MT-50,0749m3
F Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông PC10- 4.3kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20162cột
2Dây dòng tiếp địa 12mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
3Xà đón dây ngang tuyến tim cột 3mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
4Xà lắp cầu dao cách ly 35kV (tim cột 3M)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
5Xà lắp CSV + sứ đỡ thanh cái (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
7Giá lắp MBA (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
8Sàn ghế và sàn đi (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
9Colie chống trượtThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
10Công son ghế cách điệnThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
11Thang trèoThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
12Dây đồng mềm M70 bắt CSVĐộ dầy vỏ bọc PVC : 1.2mm16m
13Dây AC-50 xuống thiết bị- (Vật tư A cấp)159m
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x70mm2- 35kV (Vật tư A cấp)84m
15Sứ đứng 35kV+ ty mạ (Vật tư A cấp)42quả
16Đầu cốt đồng đúc M70Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương32bộ
17Đầu cốt đồng nhôm đúc AM50Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương18bộ
18Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Vật tư A cấp)18bộ
19Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A (Vật tư A cấp)2bộ
G PHẦN THU HỒI
H Tháo thu hồi- ĐZ trung thế
1Hạ cột bê tông K13,5m3cột
2Hạ cột bê tông LT14m6cột
3Hạ cột bê tông LT14m (bằng cẩu kết hợp thủ công)2cột
4Tháo cổ dề1bộ
5Tháo dây néo2bộ
6Tháo đôn cột 2m1bộ
7Tháo xà đỡ 27bộ
8Tháo xà đỡ 2bộ
9Tháo xà néo 30bộ
10Tháo xà đỡ 2bộ
11Tháo xà đỡ 2bộ
12Tháo xà néo 2bộ
13Tháo sứ đứng VHD-35322quả
14Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát)25chuỗi
15Hạ dây dẫn AC50 thu hồi24,303km
16Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A2bộ
17Tháo cầu dao phụ tải 35kV1bộ
I Tháo thu hồi- TBA
1Hạ cột bê tông K9,6m2cột
2Tháo dây dòng tiếp địa3bộ
3Tháo sứ đứng VHD-3518quả
4Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát)6chuỗi
5Tháo dây AC-50 xuống thiết bị222m
6Tháo xà đỡ 1bộ
7Tháo xà đỡ 8bộ
8Tháo xà đỡ 2bộ
9Tháo xà đỡ 3bộ
10Tháo Colie chống trượt1bộ
11Tháo dây đồng mềm M3516m
12Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A2bộ
J Nhập vật tư thu hồi
1Nhân công nhập vật tư thu hồi2công
K PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
L Thí nghiệm sau lắp đặt
1Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV4bộ
2Thí nghiệm cầu dao phụ tải 1bộ
M VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
5 công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Xe cẩu 5-12T1
2 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
3 Ô tô tải 3-5T Ô tô tải 3-5T1
4 Máy phát 4kW Máy phát 4kW1
5 Kìm ép coos thủy lực Kìm ép coos thủy lực1
6 Máy ngắm độ võng Máy ngắm độ võng1
7 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->