Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục công trình bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục công trình bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:43:00 đến ngày 2021-08-06 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III có giá trị ≥ 1,60 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục xây dựng là đường giao thông và kênh tưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi có đủ năng lực làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm giám sát chất lượng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lao động, bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã tham gia công tác an toàn lao động, bảo vệ môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh: 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 6 tấn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0901 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,4151 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,9707 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ Thanh Ba (Hệ số nở rời K=1,17), h/s =1,07 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,6879 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,879 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,879 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,879 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,879 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,879 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 186,879 | 10m3/1km |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8805 | 100m3 |
| 14 | khai thác cỏ | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,716 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,8267 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,8267 | 100m2 |
| 17 | Bóc phong hóa mái bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2163 | 100m3 |
| 18 | Bóc phong hóa ruộng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3264 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5427 | 100m3 |
| 20 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5427 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,79 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5418 | 100m3 |
| 23 | Đá 2x4 lu lèn chặt (Vận dụng) | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2041 | 100m3 |
| 24 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm (4,5kg/m2) | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,8075 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,8075 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4969 | 100m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,2423 | 100m3 |
| 28 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm (4,5kg/m2) | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,0085 | 100m2 |
| 29 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0009 | 100m2 |
| 30 | Tạo nhám mặt đường cũ | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,0085 | 100m2 |
| 31 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | m3 |
| B | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Kênh | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 163,04 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Thanh giằng TC | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,13 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp) | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,26 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 1x2, rộng ≤250cm | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép - Kênh, móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,5809 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Thanh giằng TC | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2819 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐS | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Tường | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,86 | m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Thép tròn kênh D=10mm | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,019 | tấn |
| 15 | Thép tròn thanh giằng D=10mm | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4501 | tấn |
| 16 | Thép tròn tấm nắp ĐS D | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1034 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 158,3 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 105,54 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6384 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển gạch xây và bê tông kênh cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6384 | 100m3 |
| 21 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6384 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,12 | m3 |
| 23 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,886 | m3 |
| 24 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,044 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép - Móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1997 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép - Tường | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1594 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép - Ống cống ĐS | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3731 | 100m2 |
| 28 | Ni lông tái sinh | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2085 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,795 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | mối nối |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,3 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6577 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5963 | 100m3 |
| 35 | Thép tròn ống cống đúc sẵn D | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1678 | tấn |
| 36 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp đúc sẵn | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,092 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,86 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | m2 |
| 41 | Ni lông tái sinh | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0863 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Cốt thép tấm nắp, đường kính thép | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 44 | mua ống thép đen D100, dày | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,14 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,048 | 100m |
| 46 | Ván khuôn thép | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 51 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,13 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp) | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 53 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,38 | m3 |
| 54 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0135 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép - Móng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép - Tường | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1301 | 100m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0409 | 100m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 63 | Thép tròn tấm nắp D | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,92 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa van phẳng | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3644 | tấn |
| 66 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6051 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6051 | m2 |
| 68 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3644 | tấn |
| C | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua 02 ổ khóa V0 | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ khóa VO (0,018T/bộ) | Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,036 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III có giá trị ≥ 1,60 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục xây dựng là đường giao thông và kênh tưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư Thủy lợi có đủ năng lực làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS) | 1 | - Kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm giám sát chất lượng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình thủy lợi | 1 | - Kỹ sư Thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình giao thông | 1 | - Kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lao động, bảo vệ môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã tham gia công tác an toàn lao động, bảo vệ môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh: 25 tấn | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/giờ | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7 T | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 6 tấn; | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi