Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục công trình bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769436-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục công trình bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210745379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đầu tư theo kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:43:00 đến ngày 2021-08-06 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,273,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III có giá trị ≥ 1,60 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục xây dựng là đường giao thông và kênh tưới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi có đủ năng lực làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm giám sát chất lượng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lao động, bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã tham gia công tác an toàn lao động, bảo vệ môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh: 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 6 tấn;
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,4513100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0901100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8998100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,4151100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,9707100m3
6Mua đất tại mỏ Thanh Ba (Hệ số nở rời K=1,17), h/s =1,07Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,6879100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,87910m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,87910m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,87910m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,87910m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,87910m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt186,87910m3/1km
13Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8805100m3
14khai thác cỏHồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,716m3
15Trồng cỏHồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,8267100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mHồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,8267100m2
17Bóc phong hóa mái bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IHồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2163100m3
18Bóc phong hóa ruộng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IHồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3264100m3
19Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5427100m3
20San bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5427100m3
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIHồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,79m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5418100m3
23Đá 2x4 lu lèn chặt (Vận dụng)Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2041100m3
24Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm (4,5kg/m2)Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,8075100m2
25Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,8075100m2
26Cấp phối đá dăm loại 1Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4969100m3
27Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,2423100m3
28Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm (4,5kg/m2)Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,0085100m2
29Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0009100m2
30Tạo nhám mặt đường cũHồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,0085100m2
31Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4100m2
32Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4100m2
33Cấp phối đá dăm loại 1Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,048100m3
34Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,12100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12m3
B KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1BTCTM250 đá 1x2 - KênhHồ sơ TKBVTC đã được duyệt163,04m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Thanh giằng TCHồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,13m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSHồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,02m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp)Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cấu kiện
5BTTM200 đá 1x2 - TườngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9m3
6BTTM200 đá 1x2 - MóngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,26m3
7Bê tông lót M100 đá 1x2, rộng ≤250cmHồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,09m3
8Ván khuôn thép - Kênh, móngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,5809100m2
9Ván khuôn thép - Thanh giằng TCHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2819100m2
10Ván khuôn thép - Tấm nắp ĐSHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0525100m2
11Ván khuôn thép - TườngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,86m2
13Ni lông tái sinhHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,042100m2
14Thép tròn kênh D=10mmHồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,019tấn
15Thép tròn thanh giằng D=10mmHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4501tấn
16Thép tròn tấm nắp ĐS DHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1034tấn
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ TKBVTC đã được duyệt158,3m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ TKBVTC đã được duyệt105,54m3
19Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6384100m3
20Vận chuyển gạch xây và bê tông kênh cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6384100m3
21San bãi thải bằng máy ủi 110 CVHồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6384100m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,12m3
23BTTM200 đá 1x2 - TườngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,886m3
24BTTM200 đá 1x2 - MóngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,044m3
25Ván khuôn thép - MóngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1997100m2
26Ván khuôn thép - TườngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1594100m2
27Ván khuôn thép - Ống cống ĐSHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3731100m2
28Ni lông tái sinhHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2085100m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,795m2
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmHồ sơ TKBVTC đã được duyệt9đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmHồ sơ TKBVTC đã được duyệt8mối nối
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,3m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6577100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5963100m3
35Thép tròn ống cống đúc sẵn DHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1678tấn
36BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp đúc sẵnHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,092m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cấu kiện
38Bê tông thường M200 đá 1x2 - MóngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,86m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16m2
41Ni lông tái sinhHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0863100m2
42Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmHồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
43Cốt thép tấm nắp, đường kính thép Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0138tấn
44mua ống thép đen D100, dàyHồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,14kg
45Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,048100m
46Ván khuôn thépHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1018100m2
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0187100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0093100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,01100m3
51BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,13m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp)Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cấu kiện
53BTTM200 đá 1x2 - MóngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,38m3
54BTTM200 đá 1x2 - TườngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,24m3
55Ván khuôn thép - Tấm nắpHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0135100m2
56Ván khuôn thép - MóngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0426100m2
57Ván khuôn thép - TườngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1301100m2
58Ni lông tái sinhHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0409100m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0234100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0216100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0232100m3
63Thép tròn tấm nắp DHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0065tấn
64Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaHồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,92m2
65Sản xuất cửa van phẳngHồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3644tấn
66Tẩy rỉ kết cấu thépHồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,6051m2
67Sơn sắt thép các loại 2 nướcHồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,6051m2
68Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3644tấn
C MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Mua 02 ổ khóa V0Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2Bộ
2Lắp đặt ổ khóa VO (0,018T/bộ)Hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,036tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III có giá trị ≥ 1,60 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục xây dựng là đường giao thông và kênh tưới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư Thủy lợi có đủ năng lực làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ (KCS) 1 - Kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm giám sát chất lượng ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình thủy lợi 1 - Kỹ sư Thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần công trình giao thông 1 - Kỹ sư Giao thông.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.53
5 Cán bộ phụ trách lao động, bảo vệ môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm: Đã tham gia công tác an toàn lao động, bảo vệ môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh: 25 tấn Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/giờ Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7 T Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.5
8 Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 6 tấn; Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy hàn điện ≥ 23 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->