Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 07:14:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,140,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm công việc chính gồm Cầu tạm, Phần đường láng nhựa và Phần cầu bê tông cốt thép dầm DƯL >=I500, L=15m; mố trụ cầu đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép 300x300 đúc sẳn thi công bằng biện pháp đóng cọc. Đóng và nhỗ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông; 4.Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng it nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 5.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 6. Chứngminh nhân dân hoặc giấy căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5.Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảmnhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốtnghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát cấpthoát nước hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhândân hoặc giấy căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô,giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệmthu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp (an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp); 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vậtliệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp (vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp);2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô: Từ 10 tấn đến 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào: Từ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành: Từ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Llu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san: 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe (máy) tưới nhựa: Phun (tưới) nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc: Trọng lượng đầu búa 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô (stec) tưới nước: Từ 5m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung: Lực rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cừ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi, đầm bàn: Từ 1kw đến 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn bê tông: 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo sà lan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan: Từ 200 tấn đến 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 15,49 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 10 | cấu kiện | |
| 3 | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 1 | công | |
| 4 | Nhổ cọc ở dưới nước | 0,48 | 100m | |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,225 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 3,75 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 9,729 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 11,31 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 15,221 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt bằng thép tấm | 2,416 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 9,32 | 100m2 | |
| 12 | Ni lông | 452,54 | m2 | |
| 13 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 157,515 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt bằng thép tấm | 10,229 | tấn | |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 88 | 1 mối nối | |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | 2,96 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | 2,96 | 100m | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,591 | 100m3 | |
| 19 | Đắp trả | 1,102 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,311 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 46,962 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,004 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 1,555 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 3,046 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | 2,196 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,204 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn móng | 0,029 | 100m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 3,6 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ kê đá | 0,049 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | 0,375 | tấn | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 32 | Đá dăm | 2,904 | m3 | |
| 33 | Vữa Xi măng cát vàng M100 | 0,065 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | 0,102 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,069 | 100m2 | |
| 36 | Ni lông | 39,44 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | 0,023 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | 0,948 | tấn | |
| 39 | Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2 | 10,5 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,776 | m3 | |
| 41 | Bao tải | 7,147 | m2 | |
| 42 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I NĐ | 1,2 | 100m | |
| 43 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I KNĐ | 1,04 | 100m | |
| 44 | Nhổ cọc ở dưới nước | 2,24 | 100m | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 9,306 | tấn | |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 9,306 | tấn | |
| 47 | Thép hình khấu hao | 2,705 | tấn | |
| 48 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực NĐ | 4,06 | 100m | |
| 49 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực KNĐ | 2,9 | 100m | |
| 50 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 6,96 | 100m | |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,558 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 9,525 | m3 | |
| 53 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm NĐ | 7,104 | 100m | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,573 | m3 | |
| 55 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 53,752 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | 0,6 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | 1,912 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | 5,742 | tấn | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 8,4 | m2 | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,12 | 100m2 | |
| 61 | C/c dầm I500, L=15m | 12 | dầm | |
| 62 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 63 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 12 | cái | |
| 64 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm | 0,2202 | tấn | |
| 65 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm | 0,4121 | tấn | |
| 66 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm | 0,082 | tấn | |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 3,091 | m3 | |
| 68 | Quét keo sikadur 732 | 7,25 | m2 | |
| 69 | Đục nhám mặt bê tông | 7,25 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | 38,125 | m2 | |
| 71 | Giấy dầu | 1,92 | m2 | |
| 72 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | 0,089 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn thép mặt cầu | 1,866 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 3,207 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 0,528 | tấn | |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 46,997 | m3 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 | 6,089 | m3 | |
| 78 | Giấy dầu | 20,5 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | 0,064 | 100m | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép gờ lề, ĐK >10mm | 0,942 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn thép gờ lề | 0,549 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | 6,75 | m3 | |
| 83 | Sơn tường 2 nước | 102,6 | m2 | |
| 84 | Lan can mạ kẽm | 3.030,634 | kg | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | 54,9 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | 0,184 | tấn | |
| 87 | C/c khe thép RS22 | 9 | m | |
| 88 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (không tính VL) | 9 | m | |
| 89 | Bảng tên cầu | 2 | bộ | |
| 90 | B/báo tròn PQ (cả cột) | 2 | bộ | |
| 91 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | 2 | bộ | |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 8,339 | m3 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 8,339 | m3 | |
| 94 | Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) | 4 | bộ | |
| 95 | Tường hộ lan mềm | 84,32 | m | |
| 96 | Tiêu phản quang | 44 | chiếc | |
| 97 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | 2 | bảng | |
| B | Phần đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 17 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 17 | gốc | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | 1,198 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,5 | 100m3 | |
| 5 | Đất dính | 681,741 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,287 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,888 | 100m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 5,921 | 100m2 | |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 5,921 | 100m2 | |
| C | Phần chân khay | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,968 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I | 27,324 | 100m | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 39,751 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 33,411 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 1,504 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,43 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 8 | Ni lông | 334,368 | m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3.096 | cái | |
| 10 | Đắp trả | 0,634 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ,ĐK 60mm | 0,7 | 100m | |
| 12 | Đá dăm | 1,833 | m3 | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | 26,306 | m2 | |
| D | Phần cầu tạm | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | 7,925 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | 1,387 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,268 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,317 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I | 2,97 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,038 | 100m2 | |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I NĐ | 0,686 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I KNĐ | 0,274 | 100m | |
| 10 | Gia công dầm cầu thép | 2,08 | tấn | |
| 11 | Thép tròn ĐK | 143,826 | kg | |
| 12 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 3,942 | tấn | |
| 13 | Thép hình khấu hao | 2,159 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (gỗ dầu giồng) | 5,4 | 1m3 cấu kiện | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 6,165 | tấn | |
| 17 | Nhổ cọc ở dưới nước bằng | 0,96 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm công việc chính gồm Cầu tạm, Phần đường láng nhựa và Phần cầu bê tông cốt thép dầm DƯL >=I500, L=15m; mố trụ cầu đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép 300x300 đúc sẳn thi công bằng biện pháp đóng cọc. Đóng và nhỗ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông; 4.Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng it nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 5.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 6. Chứngminh nhân dân hoặc giấy căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5.Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách cấp thoát nước | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảmnhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốtnghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát cấpthoát nước hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhândân hoặc giấy căn cước | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô,giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệmthu thanh toán | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp (an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp); 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vậtliệu xây dựng | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp (vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp);2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô: Từ 10 tấn đến 16 tấn | Cẩu thép | 2 |
| 2 | Máy đào: Từ 0,4m3 | Đào đất | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành: Từ 16 tấn | Llu lèn | 2 |
| 4 | Máy lu: 10 tấn | Lu lèn | 2 |
| 5 | Máy san: 108CV | San đất, đá | 1 |
| 6 | Máy ủi: 110 cv | Ủi đất | 1 |
| 7 | Xe (máy) tưới nhựa: Phun (tưới) nhựa đường 190CV | Tưới nhựa | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc: Trọng lượng đầu búa 2,5 tấn | Đóng cọc | 2 |
| 9 | Ô tô (stec) tưới nước: Từ 5m3 trở lên | Tưới nước | 1 |
| 10 | Máy lu rung: Lực rung 25 tấn | Lu lèn | 3 |
| 11 | Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T | Đóng cừ | 1 |
| 12 | Đầm dùi, đầm bàn: Từ 1kw đến 1,5kw | Đầm bê tông | 5 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hàn thép | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép | 5 |
| 15 | Máy trộn bê tông: 250L | Trộn bê tông | 5 |
| 16 | Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: 150 CV | Kéo sà lan | 1 |
| 17 | Sà lan: Từ 200 tấn đến 400 tấn | Vận chuyển dầm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi