Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779183-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210574404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:24:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,769,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.278 triệu đồng. Trong đó 5.278 triệu đồng = 2 x 2.639 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.278.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V3,177100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IChương V0,166100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,011100m3
4Mua đất san nềnChương V1.146,923m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,853100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V0,043100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,033100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,01100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,288m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,037100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,713m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V0,02tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V0,024tấn
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,716m3
16Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V0,348m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,063100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,008tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,045tấn
20Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V3,316m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,568m2
22Khơi chỉ lõm sâu 10mmChương V11,2m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,568m2
24Gia công cổng inoxChương V0,212tấn
25Lắp dựng cổng inoxChương V9,66m2
26Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
27Khóa cổngChương V1bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V0,099100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,013100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,086100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V8,349m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,252100m2
33Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V22,846m3
34Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V29,566m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,252100m2
36Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V4,174m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,335tấn
38Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V18,109m3
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V9,166m3
40Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V12,04m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V383,947m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V146,992m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V161,2m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V530,939m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,78tấn
46Lắp dựng tường rào sắtChương V85,636m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,768m2
48Mũi mácChương V225cái
49Qủa cầuChương V451cái
50Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V4,389m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,008100m3
52Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,036100m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,829m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,114100m2
55Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V6,414m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,723m2
57Công tác ốp gạch thẻChương V29,723m2
58Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,321100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,118100m3
60Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,203100m3
61Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V7,752m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,184100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,466100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V7,742m3
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,944tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V153cấu kiện
68Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,125m3
69Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,768m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,132m2
71Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,321100m3
72Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V45,86m3
73Cắt khe co giãnChương V30,57310m
74Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V458,6m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V22,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V17,052m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,058100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,152m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V5,138m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,578m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V0,068tấn
8Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵnChương V2cột
9Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột ≤10mChương V2cột
10Móc treo dâyChương V2cái
11Kẹp xiết cápChương V2cái
12Đai inoxChương V4cái
13Tấm ốp 180x85x3.5mmChương V2cái
14Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V3cái
16Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao ≤12mChương V3bộ
17Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V3cần đèn
18Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V3m
19Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V45m
20Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V15m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V45m
22Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
23Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
24Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
25Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V10m
26Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V3m
27Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V3m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
29CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V55m
30Móc treo dâyChương V12cái
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V35m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V0,061100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,045100m3
35Gạch không nung chènChương V240viên
36Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điệnChương V1cái
37Rọ hút bằng nhựa D20Chương V1cái
38Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
39Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
40Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
41Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
42Khớp nối mềm D20Chương V2cái
43Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V4cái
44Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V2cái
45Y lọc D20Chương V1cái
46Ống PPR D20Chương V0,2100m
47Măng sông PPR D20Chương V3cái
48Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
49Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
50Ống PPR D32Chương V0,42100m
51Nút bịt PPR D32Chương V1cái
52Van phao cơ D32Chương V1cái
53Cút nhựa PPR ren trongChương V1cái
54Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
55Măng sông nhựa PPR D32Chương V10cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V2,334100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,597100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,737100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V14,715m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,196100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,335100m2
7Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông mác 250Chương V60,936m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,075m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,462100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,864100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,639100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,28100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V1,14tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V1,935tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,525tấn
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V18,343m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,665100m3
18Bê tông nền, bê tông mác 150 đá 2x4Chương V29,412m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V1,728100m2
20Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Chương V11,316m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V0,478tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V1,768tấn
23Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V0,048tấn
24Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V0,048tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V370,61 lỗ khoan
26Bu lông M16x300Chương V40cái
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V1,543100m2
28Bê tông xà dầm mác 250 đá 1x2Chương V16,66m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V0,616tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V0,151tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V2,506tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V2,355100m2
33Bê tông sàn, bê tông mác 250 đá 1x2Chương V20,263m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mChương V3,647tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,895100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V8,776m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V0,464tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V0,526tấn
39Gia công giằng mái thépChương V0,394tấn
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,394tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,891m2
42Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V0,2tấn
43Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V0,2tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 mChương V0,834tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mChương V0,834tấn
46Gia công xà gồ thépChương V1,345tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V1,345tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,972m2
49Bu lông M18x300Chương V32cái
50Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V68cái
51Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmChương V3,55100m2
52Tôn úp nócChương V23,32m
53Tôn bịt che khe tiếp giápChương V10,88m
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,557tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V0,557tấn
56Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V0,019tấn
57Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V0,019tấn
58Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,102tấn
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,102tấn
60Tấm aluminium dày 3mmChương V12,033m2
61Bu lông M18x200Chương V12cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,836m2
63Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V2,199m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,066100m3
66Bê tông nền, bê tông mác 150 đá 2x4Chương V2,264m3
67Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V6,965m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,976m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,245m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,245m2
71Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,298m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,011100m2
73Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,87m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,652m2
75Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
76Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,744m3
77Gia công lan can inoxChương V0,145tấn
78Nắp che chân inoxChương V17cái
79Râu thép chờChương V34cái
80Lắp dựng lan can inoxChương V16,223m2
81Lát gạch terrazzo 400x400Chương V10,514m2
82Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V64,917m3
83Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V2,264m3
84Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V12,539m3
85Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V5,183m3
86Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V176,952m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V296,719m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V427,174m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V138,864m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Chương V235,5m2
91Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âmChương V192,438m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,728m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V122,579m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,75m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V49,5m2
96Quét dung dịch chống thấm sikaChương V85,404m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V40,62m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V72,57m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V82,33m
100Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 XÃ SEN PHƯƠNG''Chương V10công
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V925,016m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V419,298m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V324,537m2
104Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V1,686m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,012tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V2cấu kiện
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,98m2
110Gia công lan can inoxChương V0,182tấn
111Nắp che chân inoxChương V19cái
112Nắp chụp inoxChương V14cái
113Râu thép chờChương V28cái
114Lắp dựng lan can inoxChương V20,52m2
115SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V47,52m2
116SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,96m2
117SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
118SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,92m2
119Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V86,04m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,455tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaChương V25,92m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,92m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V3,839100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,045100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V3,045100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V9m
6Que hàn thépChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V4cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-6A -6KAChương V1cái
17Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V13bộ
18Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V26bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V10cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V14cái
21Quạt trần + hộp sốChương V16cái
22Móc treo quạt trầnChương V16cái
23Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
24Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
25Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
26Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V3m
27Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V3m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
29Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V10m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V5m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V5m
32Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V560m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V280m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
35Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V140m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.300m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V650m
38Thép treo quạt trần D16Chương V15m
39Gia công thép hộp treo quạt trầnChương V0,192tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,24m2
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,192tấn
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V20m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V20m3
44Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
45Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
46Quả cầu sứChương V3cái
47Dây dẫn trên mái D10Chương V110m
48Ống nhựa PVC D25Chương V4m
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
50Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
51Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
52Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
54Cút chếch D90Chương V8cái
55Ống PVC D90Chương V0,7100m
56Măng sông D90Chương V12cái
57Cô lê sắtChương V20cái
58Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180Chương V2hộp
59Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQChương V4bình
60Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQChương V4bình
61Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V0,141100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,074100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,067100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,33m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,086100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,388m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,127100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,025tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,189tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,784m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V0,105100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,035100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,07100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,715m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,011100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V0,054tấn
17Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,727m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,164m3
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,278m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,014tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,022100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,016100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,087tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
30Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
31Móc sắt tấm đanChương V8cái
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,467m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,662m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,074100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,818m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,028tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,129tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,297100m2
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,147m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mChương V0,311tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,029100m2
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,153m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,015tấn
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,267m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
47Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V0,516m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,629m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V6,29m3
51Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V3,12m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,971m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,347m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,7m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,826m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,98m2
58Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V28,98m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,08m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,08m
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,273m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,971m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V70,482m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,098m2
65Vách ngăn compact HPLChương V5,4m2
66Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V5,4m2
67Khung đỡ bàn đá inoxChương V8bộ
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,599m2
69SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,05m2
70SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
71Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V7,77m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,012tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
75Đèn LED ốp trần 9WChương V7bộ
76Công tắc đơnChương V3cái
77Công tắc đôiChương V1cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
79Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
80Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V35m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
83Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
85Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
86Móc giấyChương V2cái
87Chậu tiểu namChương V3bộ
88Bộ xả tiểu namChương V3bộ
89Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
91Lắp đặt gương soiChương V2cái
92Xi phông lavaboChương V2bộ
93Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
94Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
95Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
96Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
97Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
98Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
99Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
100Van phao điệnChương V1cái
101Ống PPR D20Chương V0,1100m
102Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
103Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
104Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
105Măng sông PPR D20Chương V20cái
106Ống PPR D25Chương V0,5100m
107Ống PPR D20Chương V0,4100m
108Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
109Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
110Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
111Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
112Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
113Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
114Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
115Nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
116Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V10cái
117Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V10cái
118Măng sông PPR D25Chương V10cái
119Măng sông PPR D20Chương V10cái
120Ống PVC D110Chương V0,3100m
121Ống PVC D75Chương V0,4100m
122Ống PVC D60Chương V0,1100m
123Ống PVC D42Chương V0,2100m
124Y nhựa D110Chương V6cái
125Y nhựa D75Chương V4cái
126Y nhựa D42Chương V1cái
127Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
128Y thu nhựa D75/42Chương V5cái
129Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
130Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
131Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
132Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
133Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
134Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
135Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
136Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
137Măng sông D110Chương V5cái
138Măng sông D75Chương V8cái
139Măng sông D60Chương V2cái
140Măng sông D42Chương V4cái
141Thông tắc D110Chương V2cái
142Thông tắc D75Chương V1cái
143Xi phông nhựa D75Chương V4cái
144Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
145Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
146Cút nhựa D90Chương V4cái
147Cút chếch D90Chương V12cái
148Ống PVC D90Chương V0,3100m
149Măng sông D90Chương V5cái
150Cô lê sắtChương V8cái
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V0,234100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,075100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V0,159100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,07m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,124m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V0,133tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V0,19tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,11100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mChương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,149m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,671m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,214m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,582m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V22,018m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,525m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
25Ống nhựa PVC D32Chương V0,1100m
26Cút nhựa PVC D32Chương V3cái
27Rọ chắnChương V2cái
28Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V25m
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
G PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngChương V44,044m2
2Búa liềmChương V1chiếc
3Sao vàngChương V1chiếc
4Khẩu hiệu KT: 700mmx500mm; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn cóChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V2
7Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mmChương V1chiếc
8Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm.Chương V1chiếc
9Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PUChương V1chiếc
10Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PUChương V6chiếc
11Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả daChương V48chiếc
12Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông; Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhauChương V152chiếc
13Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhômChương V1chiếc
14Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa.Chương V2chiếc
15Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mmChương V1cặp
16Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mmChương V1chiếc
17Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênhChương V1chiếc
18Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mmChương V1chiếc
19Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mmChương V1chiếc
20Micro không dâyChương V1cặp
21Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mmChương V1chiếc
22Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mmChương V1chiếc
23Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồnChương V1chiếc
24Dây loa Sommer 2x1.5Chương V100m
25Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điệnChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.278 triệu đồng. Trong đó 5.278 triệu đồng = 2 x 2.639 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.278.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->