Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn đầu tư công và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:18:00 đến ngày 2021-08-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,367,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐOẠN KM92+400 - KM95+300 | |||
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP, MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG: | |||
| D | Sửa chữa mặt đường hư hỏng: | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, tận dụng để đắp | Chương V, E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, đạt yêu cầu K98 | nt | 0,495 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 1,65 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, Dmax | nt | 36,3 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 8,25 | m |
| 6 | Làm khe dọc | nt | 35 | m |
| 7 | Làm khe giãn | nt | 49,5 | m |
| E | Nâng tường đầu cống: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M200 Dmax | nt | 5,705 | m3 |
| F | Gia cố lề: | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đầm tăng cường độ chặt K95 | nt | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,861 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M250, Dmax | nt | 18,938 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 15,04 | m |
| 6 | Làm khe giãn | nt | 8 | m |
| 7 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 8 | cọc |
| G | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Đào móng chân khay - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 190,44 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chân khay M150, Dmax | nt | 12,42 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, Dmax | nt | 56,216 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng chân khay | nt | 126,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mm | nt | 0,26 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá Dmax | nt | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mái taluy + khóa gia cố mái M200 Dmax | nt | 70,229 | m3 |
| H | Mở rụng bụng đường cong | |||
| 1 | Phá bỏ cọc tiêu hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 15 | cọc |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | nt | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 | nt | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, Dmax | nt | 15,84 | m3 |
| 7 | Làm khe dọc | nt | 52 | m |
| 8 | Khe co | nt | 20,8 | m |
| I | Gia cố lề | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 | nt | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M250, Dmax | nt | 5,72 | m3 |
| 5 | Làm khe dọc | nt | 5,2 | m |
| 6 | Khe co | nt | 52 | m |
| J | XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC | |||
| 1 | Đục tẩy khe co, giãn, dọc hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 96,026 | m2 |
| 2 | Làm khe co | nt | 3.089,339 | m |
| 3 | Làm khe dọc | nt | 5.855,829 | m |
| 4 | Làm khe giãn | nt | 328,734 | m |
| K | BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 162,428 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | nt | 19,431 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - chiều dày 5cm | nt | 168,179 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K95 (đất tận dụng đường công vụ) | nt | 1,727 | 100m3 |
| L | CẦU BẢN HỘP TẠI KM95+075 | |||
| M | Tháo dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, Mái taluy hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 0,2236 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 0,2288 | 100m3 |
| 3 | Đào bỏ chân khay, tường cánh, sân cầu, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ bản mặt, bản đáy, thân cầu, gờ giảm tốc, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 29,43 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mái taluy hiện trạng, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 0,1475 | 100m3 |
| N | Cống bản hộp: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 13,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6 | nt | 19,72 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | nt | 9,31 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | nt | 7,6 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cầu M200, đá 2x4 | nt | 5,67 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố, bản đáy, thân mố M300, đá 2x4 | nt | 32,75 | m3 |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh M350, đá 1x2 | nt | 12,13 | m3 |
| 9 | Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK ≤10mm | nt | 0,0232 | tấn |
| 10 | Cốt thép cầu, gờ chắn bánh 10≤ĐK ≤18mm | nt | 2,1791 | tấn |
| 11 | Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK >18mm | nt | 2,6493 | tấn |
| 12 | Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 1x2 | nt | 1,5 | m3 |
| 13 | Quét sơn gờ chắn bánh | nt | 8,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K90 | nt | 0,1733 | 100m3 |
| O | Bản giảm tải: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô | nt | 1,4474 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 | nt | 22,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mm | nt | 0,1335 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải, 10≤ĐK ≤18mm | nt | 1,8108 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản giảm tải ĐK >18mm | nt | 0,0558 | tấn |
| P | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 3,7054 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối Dmax37,5 dày 16cm | nt | 0,937 | 100m3 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 | nt | 5,8562 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thu hồi ống cống D1000 (VL 50%) | nt | 18 | m |
| Q | Gia cố mái taluy, hoàn trả mặt đường BTXM: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,3119 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 2,0992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng lót chân khay M150, đá 4x6 | nt | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | nt | 9,04 | m3 |
| 5 | Bê tông mái taluy M200, đá 2x4 | nt | 15,89 | m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả mặt đường BTXM, lề gia cố M300, đá 2x4 | nt | 22,8 | m3 |
| 7 | Làm khe co | nt | 13 | m |
| 8 | Làm khe giãn | nt | 13 | m |
| 9 | Làm khe dọc | nt | 48 | m |
| 10 | Xây dựng cọc tiêu 2 bên | nt | 12 | cọc |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,0095 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa - ĐK 32mm | nt | 0,048 | 100m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,0108 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K90 | nt | 0,2079 | 100m3 |
| 15 | Khe lún mái taluy | nt | 26,48 | m |
| R | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 160,873 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | nt | 148,5 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | nt | 64 | viên |
| 4 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 131 | cọc |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo | nt | 7 | cái |
| S | ĐOẠN KM103+830 - KM107+240 | |||
| T | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, CẢI TẠO NÂNG CAO ĐỘ ĐƯỜNG ĐỎ, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP, MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG: | |||
| U | Sửa chữa mặt đường hư hỏng: | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,439 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 | nt | 1,963 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 6,543 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, Dmax | nt | 143,935 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 52,25 | m |
| 6 | Làm khe dọc | nt | 135 | m |
| 7 | Làm khe giãn | nt | 100,5 | m |
| V | Đoạn sửa chữa, nâng cao độ đường đỏ: | |||
| W | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, Dmax | Chương V, E-HSMT | 189,305 | m3 |
| 2 | Làm khe co | nt | 120,703 | m |
| 3 | Làm khe giãn | nt | 11 | m |
| 4 | Làm khe dọc | nt | 114,73 | m |
| X | Gia cố lề: | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường - Cấp đất III | nt | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 | nt | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,574 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M250, Dmax | nt | 12,62 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn | nt | 1 | m |
| 6 | Làm khe co | nt | 10,973 | m |
| 7 | Làm khe dọc | nt | 229,46 | m |
| Y | Nâng tường đầu cống: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M200 Dmax | Chương V, E-HSMT | 7,55 | m3 |
| Z | Gia cố lề vị trí nâng tường đầu cống: | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 | nt | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,222 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M250, Dmax | nt | 4,893 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn | nt | 8 | m |
| AA | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Đào móng chân khay - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 110,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, Dmax | nt | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 Dmax | nt | 32,796 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng chân khay | nt | 73,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mm | nt | 0,152 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá Dmax | nt | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mái taluy+khóa gia cố mái M200 Dmax | nt | 24,059 | m3 |
| AB | Mở rộng bụng đường cong, mở rộng lề: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 | nt | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 1,246 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, Dmax | nt | 27,412 | m3 |
| 5 | Làm khe dọc | nt | 95 | m |
| 6 | Làm khe co | nt | 36,94 | m |
| AC | XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC: | |||
| 1 | Đục tẩy khe co, giãn, dọc hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 137 | m2 |
| 2 | Làm khe co | nt | 3.493,633 | m |
| 3 | Làm khe dọc | nt | 9.468,09 | m |
| 4 | Làm khe giãn | nt | 369,163 | m |
| AD | BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 191,354 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | nt | 23,68 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày 5cm | nt | 205,916 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K95 (đất tận dụng đường công vụ, đào rãnh) | nt | 1,731 | 100m3 |
| AE | CẦU BẢN HỘP KM106+213 | |||
| AF | Tháo dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Đào bỏ chân khay, tường cánh, sân cầu, vận chuyển đổ đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,2103 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ bản mặt, bản đáy, thân cầu, gờ giảm tốc, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 41,49 | m3 |
| AG | Cống bản hộp: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 10,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh M150, đá 4x6 | nt | 17,78 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | nt | 6,31 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4 | nt | 8,51 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cầu M200, đá 2x4 | nt | 3,37 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố, bản đáy, thân mố M300, đá 2x4 | nt | 30,8 | m3 |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh M350, đá 1x2 | nt | 9,7 | m3 |
| 9 | Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK ≤10mm | nt | 0,0206 | tấn |
| 10 | Cốt thép cầu, gờ chắn bánh 10≤ĐK ≤18mm | nt | 1,7269 | tấn |
| 11 | Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK >18mm | nt | 2,3236 | tấn |
| 12 | Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 1x2 | nt | 1,2 | m3 |
| 13 | Quét sơn gờ chắn bánh | nt | 7,1 | m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt K90 | nt | 0,1144 | 100m3 |
| AH | Bản giảm tải: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô | nt | 1,4474 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 | nt | 22,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mm | nt | 0,1336 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải, 10≤ĐK ≤18mm | nt | 1,8108 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản giảm tải ĐK >18mm | nt | 0,0558 | tấn |
| AI | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 2,0861 | 100m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước tạm thời | nt | 8,53 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối Dmax37,5 dày 16cm | nt | 0,5797 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 | nt | 3,6232 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thu hồi ống cống D1000 (VL 50%) | nt | 18 | m |
| AJ | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 181,617 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | nt | 115,5 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | nt | 114 | viên |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng biển báo | nt | 14 | cái |
| 5 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 436 | cọc |
| AK | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| AL | Rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,8709 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 5,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,6828 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | nt | 13,763 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K95 | nt | 0,5809 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,623 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,4116 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 6,3 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 70 | tấm |
| 10 | Lấp đất thân rãnh | nt | 0,5806 | 100m3 |
| AM | Gia cố lề: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt K98 | nt | 0,2925 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,975 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M250 Dmax | nt | 21,45 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 27 | m |
| 6 | Làm khe giãn | nt | 2,25 | m |
| AN | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | nt | 1,368 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | nt | 0,336 | m3 |
| 4 | Lấp đất cửa xả tận dụng đất đào | nt | 0,0058 | 100m3 |
| AO | ĐOẠN KM108+640 - KM111+350 | |||
| AP | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP. MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG: | |||
| AQ | Sửa chữa mặt đường hư hỏng: | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 | nt | 0,827 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 2,755 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, Dmax | nt | 60,61 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 35,25 | m |
| 6 | Làm khe dọc | nt | 122 | m |
| 7 | Làm khe giãn | nt | 37,5 | m |
| AR | Mở rộng mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 | nt | 0,1101 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,367 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, Dmax | nt | 8,074 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 7 | m |
| 6 | Làm khe giãn | nt | 4 | m |
| 7 | Làm khe dọc | nt | 46 | m |
| AS | Nâng tường đầu cống: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M200 Dmax | Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| AT | Gia cố lề: | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 | nt | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M250, Dmax | nt | 1,83 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn | nt | 6,4 | m |
| AU | Sửa chữa tường đầu cầu, trát vữa xi măng trụ cầu Km110+263: | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu cầu hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu M200 Dmax | nt | 1,5 | m3 |
| 3 | Trát tường 2 trụ cầu, vữa XM M100 | nt | 31,2 | m2 |
| AV | XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC: | |||
| 1 | Đục tẩy khe co hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 66,958 | m2 |
| 2 | Làm khe co | nt | 2.218,623 | m |
| 3 | Làm khe dọc | nt | 3.993,86 | m |
| 4 | Làm khe giãn | nt | 241,662 | m |
| AW | BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 111,496 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | nt | 13,609 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày 5cm | nt | 118,337 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K95 (tận dụng đường công vụ, đào rãnh) | nt | 1,38 | 100m3 |
| AX | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 109,92 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng biển báo | nt | 7 | cái |
| 3 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 543 | cọc |
| AY | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| AZ | Rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,7634 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 11,046 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,8957 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | nt | 27,341 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K95 | nt | 1,1756 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 1,174 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,7762 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 11,88 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 132 | 1cấu kiện |
| BA | Gia cố lề: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,4195 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, đạt độ K98 | nt | 0,6904 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 2,3296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, M250, đá 2x4 | nt | 51,25 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 43,75 | m |
| 6 | Làm khe giãn | nt | 3,5 | m |
| BB | Cải tạo đường bê tông | |||
| 1 | Đào bỏ nền mặt đường cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 | nt | 0,1092 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,364 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | nt | 8,008 | m3 |
| 5 | Làm khe co | nt | 3 | m |
| 6 | Làm khe giãn | nt | 3 | m |
| BC | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 0,507 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt K95 | nt | 0,0051 | 100m3 |
| BD | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V, E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 4 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 188,86 | kg |
| 4 | Hàn đường hàn 3mm | nt | 5,6 | m |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 4 | cái |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | nt | 4,07 | m3 |
| 7 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 320,8 | m |
| 8 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 88,14 | m2 |
| 9 | Lắp dựng móng trụ Barie | nt | 401 | cái |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 1.200 | m |
| 11 | Nhân công trực chốt, luân chuyển thi công đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa | nt | 42 | công |
| BE | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: P3 = (P1+P2)*5% | Theo quy định hiện hành | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi