Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779295-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng dự án
Số hiệu KHLCNT 20210779078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn đầu tư công và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:18:00 đến ngày 2021-08-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,367,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM92+400 - KM95+300
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP, MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG:
D Sửa chữa mặt đường hư hỏng:
1 Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, tận dụng để đắp Chương V, E-HSMT 0,363 100m3
2 Lu tăng cường nền đường, đạt yêu cầu K98 nt 0,495 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 1,65 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, Dmax nt 36,3 m3
5 Làm khe co nt 8,25 m
6 Làm khe dọc nt 35 m
7 Làm khe giãn nt 49,5 m
E Nâng tường đầu cống:
1 Bê tông tường đầu M200 Dmax nt 5,705 m3
F Gia cố lề:
1 Đào khuôn lề đường - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,189 100m3
2 Đầm tăng cường độ chặt K95 nt 0,258 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,861 100m2
4 Bê tông lề gia cố M250, Dmax nt 18,938 m3
5 Làm khe co nt 15,04 m
6 Làm khe giãn nt 8 m
7 Xây dựng cọc tiêu nt 8 cọc
G Gia cố mái taluy:
1 Đào móng chân khay - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 190,44 1m3
2 Bê tông lót móng chân khay M150, Dmax nt 12,42 m3
3 Bê tông chân khay M200, Dmax nt 56,216 m3
4 Lấp đất hố móng chân khay nt 126,96 m3
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mm nt 0,26 100m
6 Thi công tầng lọc đá Dmax nt 0,051 100m3
7 Bê tông mái taluy + khóa gia cố mái M200 Dmax nt 70,229 m3
H Mở rụng bụng đường cong
1 Phá bỏ cọc tiêu hiện trạng Chương V, E-HSMT 0,003 100m3
2 Xây dựng cọc tiêu nt 15 cọc
3 Đắp nền đường, độ chặt K95 nt 0,756 100m3
4 Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 nt 0,216 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,72 100m2
6 Bê tông mặt đường M250, Dmax nt 15,84 m3
7 Làm khe dọc nt 52 m
8 Khe co nt 20,8 m
I Gia cố lề
1 Đắp nền đường, độ chặt K95 Chương V, E-HSMT 0,273 100m3
2 Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 nt 0,078 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,26 100m2
4 Bê tông lề gia cố M250, Dmax nt 5,72 m3
5 Làm khe dọc nt 5,2 m
6 Khe co nt 52 m
J XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC
1 Đục tẩy khe co, giãn, dọc hiện trạng Chương V, E-HSMT 96,026 m2
2 Làm khe co nt 3.089,339 m
3 Làm khe dọc nt 5.855,829 m
4 Làm khe giãn nt 328,734 m
K BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 162,428 100m2
2 Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công nt 19,431 100tấn
3 Rải thảm mặt đường BTN C19 - chiều dày 5cm nt 168,179 100m2
4 Đắp đất, độ chặt K95 (đất tận dụng đường công vụ) nt 1,727 100m3
L CẦU BẢN HỘP TẠI KM95+075
M Tháo dỡ cầu cũ:
1 Cắt mặt đường BTXM, Mái taluy hiện trạng Chương V, E-HSMT 0,2236 100m
2 Đào bỏ mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đúng quy định nt 0,2288 100m3
3 Đào bỏ chân khay, tường cánh, sân cầu, vận chuyển đổ đúng quy định nt 0,195 100m3
4 Đào bỏ bản mặt, bản đáy, thân cầu, gờ giảm tốc, vận chuyển đổ đúng quy định nt 29,43 m3
5 Đào bỏ mái taluy hiện trạng, vận chuyển đổ đúng quy định nt 0,1475 100m3
N Cống bản hộp:
1 Đào đất hố móng Chương V, E-HSMT 0,26 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 13,28 m3
3 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6 nt 19,72 m3
4 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 nt 9,31 m3
5 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 nt 7,6 m3
6 Bê tông sân cầu M200, đá 2x4 nt 5,67 m3
7 Bê tông móng mố, bản đáy, thân mố M300, đá 2x4 nt 32,75 m3
8 Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh M350, đá 1x2 nt 12,13 m3
9 Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK ≤10mm nt 0,0232 tấn
10 Cốt thép cầu, gờ chắn bánh 10≤ĐK ≤18mm nt 2,1791 tấn
11 Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK >18mm nt 2,6493 tấn
12 Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 1x2 nt 1,5 m3
13 Quét sơn gờ chắn bánh nt 8,8 m2
14 Đắp đất, độ chặt K90 nt 0,1733 100m3
O Bản giảm tải:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, E-HSMT 9,57 m3
2 Đắp cát hạt thô nt 1,4474 100m3
3 Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 nt 22,89 m3
4 Cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mm nt 0,1335 tấn
5 Cốt thép bản giảm tải, 10≤ĐK ≤18mm nt 1,8108 tấn
6 Cốt thép bản giảm tải ĐK >18mm nt 0,0558 tấn
P Đường công vụ:
1 Đắp đất độ chặt K90 Chương V, E-HSMT 3,7054 100m3
2 Làm móng cấp phối Dmax37,5 dày 16cm nt 0,937 100m3
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 nt 5,8562 100m2
4 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thu hồi ống cống D1000 (VL 50%) nt 18 m
Q Gia cố mái taluy, hoàn trả mặt đường BTXM:
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,3119 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 2,0992 100m2
3 Bê tông móng lót chân khay M150, đá 4x6 nt 2,03 m3
4 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 nt 9,04 m3
5 Bê tông mái taluy M200, đá 2x4 nt 15,89 m3
6 Bê tông hoàn trả mặt đường BTXM, lề gia cố M300, đá 2x4 nt 22,8 m3
7 Làm khe co nt 13 m
8 Làm khe giãn nt 13 m
9 Làm khe dọc nt 48 m
10 Xây dựng cọc tiêu 2 bên nt 12 cọc
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 nt 0,0095 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa - ĐK 32mm nt 0,048 100m
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 0,0108 100m2
14 Đắp đất, độ chặt K90 nt 0,2079 100m3
15 Khe lún mái taluy nt 26,48 m
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V, E-HSMT 160,873 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm nt 148,5 m2
3 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa nt 64 viên
4 Xây dựng cọc tiêu nt 131 cọc
5 Cung cấp và lắp đặt biển báo nt 7 cái
S ĐOẠN KM103+830 - KM107+240
T SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, CẢI TẠO NÂNG CAO ĐỘ ĐƯỜNG ĐỎ, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP, MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG:
U Sửa chữa mặt đường hư hỏng:
1 Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 1,439 100m3
2 Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 nt 1,963 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 6,543 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, Dmax nt 143,935 m3
5 Làm khe co nt 52,25 m
6 Làm khe dọc nt 135 m
7 Làm khe giãn nt 100,5 m
V Đoạn sửa chữa, nâng cao độ đường đỏ:
W Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250, Dmax Chương V, E-HSMT 189,305 m3
2 Làm khe co nt 120,703 m
3 Làm khe giãn nt 11 m
4 Làm khe dọc nt 114,73 m
X Gia cố lề:
1 Đào khuôn lề đường - Cấp đất III nt 0,172 100m3
2 Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 nt 0,172 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,574 100m2
4 Bê tông lề gia cố M250, Dmax nt 12,62 m3
5 Làm khe giãn nt 1 m
6 Làm khe co nt 10,973 m
7 Làm khe dọc nt 229,46 m
Y Nâng tường đầu cống:
1 Bê tông tường đầu M200 Dmax Chương V, E-HSMT 7,55 m3
Z Gia cố lề vị trí nâng tường đầu cống:
1 Đào khuôn lề đường - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,049 100m3
2 Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 nt 0,067 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,222 100m2
4 Bê tông lề gia cố M250, Dmax nt 4,893 m3
5 Làm khe giãn nt 8 m
AA Gia cố mái taluy:
1 Đào móng chân khay - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 110,4 1m3
2 Bê tông lót M150, Dmax nt 7,2 m3
3 Bê tông M200 Dmax nt 32,796 m3
4 Lấp đất hố móng chân khay nt 73,6 m3
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mm nt 0,152 100m
6 Thi công tầng lọc đá Dmax nt 0,03 100m3
7 Bê tông mái taluy+khóa gia cố mái M200 Dmax nt 24,059 m3
AB Mở rộng bụng đường cong, mở rộng lề:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,274 100m3
2 Lu tăng cường nền đường độ chặt K98 nt 0,374 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 1,246 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, Dmax nt 27,412 m3
5 Làm khe dọc nt 95 m
6 Làm khe co nt 36,94 m
AC XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC:
1 Đục tẩy khe co, giãn, dọc hiện trạng Chương V, E-HSMT 137 m2
2 Làm khe co nt 3.493,633 m
3 Làm khe dọc nt 9.468,09 m
4 Làm khe giãn nt 369,163 m
AD BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG:
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 191,354 100m2
2 Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công nt 23,68 100tấn
3 Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày 5cm nt 205,916 100m2
4 Đắp đất, độ chặt K95 (đất tận dụng đường công vụ, đào rãnh) nt 1,731 100m3
AE CẦU BẢN HỘP KM106+213
AF Tháo dỡ cầu cũ:
1 Đào bỏ chân khay, tường cánh, sân cầu, vận chuyển đổ đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,2103 100m3
2 Đào bỏ bản mặt, bản đáy, thân cầu, gờ giảm tốc, vận chuyển đổ đúng quy định nt 41,49 m3
AG Cống bản hộp:
1 Đào đất hố móng Chương V, E-HSMT 0,1716 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 10,13 m3
3 Bê tông móng tường cánh M150, đá 4x6 nt 17,78 m3
4 Bê tông chân khay M200, đá 2x4 nt 6,31 m3
5 Bê tông tường cánh M200, đá 2x4 nt 8,51 m3
6 Bê tông sân cầu M200, đá 2x4 nt 3,37 m3
7 Bê tông móng mố, bản đáy, thân mố M300, đá 2x4 nt 30,8 m3
8 Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh M350, đá 1x2 nt 9,7 m3
9 Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK ≤10mm nt 0,0206 tấn
10 Cốt thép cầu, gờ chắn bánh 10≤ĐK ≤18mm nt 1,7269 tấn
11 Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK >18mm nt 2,3236 tấn
12 Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 1x2 nt 1,2 m3
13 Quét sơn gờ chắn bánh nt 7,1 m2
14 Đắp đất độ chặt K90 nt 0,1144 100m3
AH Bản giảm tải:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, E-HSMT 9,57 m3
2 Đắp cát hạt thô nt 1,4474 100m3
3 Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 nt 22,89 m3
4 Cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mm nt 0,1336 tấn
5 Cốt thép bản giảm tải, 10≤ĐK ≤18mm nt 1,8108 tấn
6 Cốt thép bản giảm tải ĐK >18mm nt 0,0558 tấn
AI Đường công vụ:
1 Đắp đất, độ chặt K90 Chương V, E-HSMT 2,0861 100m3
2 Đào mương thoát nước tạm thời nt 8,53 100m3
3 Làm móng cấp phối Dmax37,5 dày 16cm nt 0,5797 100m3
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 nt 3,6232 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thu hồi ống cống D1000 (VL 50%) nt 18 m
AJ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V, E-HSMT 181,617 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm nt 115,5 m2
3 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa nt 114 viên
4 Cung cấp và lắp dựng biển báo nt 14 cái
5 Xây dựng cọc tiêu nt 436 cọc
AK RÃNH THOÁT NƯỚC:
AL Rãnh dọc:
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,8709 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 5,88 m3
3 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 0,6828 tấn
4 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 nt 13,763 m3
5 Đắp đất độ chặt K95 nt 0,5809 100m3
6 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,623 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm nt 0,4116 tấn
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 nt 6,3 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 70 tấm
10 Lấp đất thân rãnh nt 0,5806 100m3
AM Gia cố lề:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,1683 100m3
2 Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt K98 nt 0,2925 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,975 100m2
4 Bê tông lề gia cố M250 Dmax nt 21,45 m3
5 Làm khe co nt 27 m
6 Làm khe giãn nt 2,25 m
AN Cửa xả:
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,0173 100m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 nt 1,368 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 nt 0,336 m3
4 Lấp đất cửa xả tận dụng đất đào nt 0,0058 100m3
AO ĐOẠN KM108+640 - KM111+350
AP SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP. MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG:
AQ Sửa chữa mặt đường hư hỏng:
1 Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,606 100m3
2 Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 nt 0,827 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 2,755 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, Dmax nt 60,61 m3
5 Làm khe co nt 35,25 m
6 Làm khe dọc nt 122 m
7 Làm khe giãn nt 37,5 m
AR Mở rộng mặt đường:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,081 100m3
2 Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 nt 0,1101 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,367 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, Dmax nt 8,074 m3
5 Làm khe co nt 7 m
6 Làm khe giãn nt 4 m
7 Làm khe dọc nt 46 m
AS Nâng tường đầu cống:
1 Bê tông tường đầu M200 Dmax Chương V, E-HSMT 2,25 m3
AT Gia cố lề:
1 Đào khuôn lề đường - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,018 100m3
2 Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 nt 0,025 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,384 100m2
4 Bê tông lề gia cố M250, Dmax nt 1,83 m3
5 Làm khe giãn nt 6,4 m
AU Sửa chữa tường đầu cầu, trát vữa xi măng trụ cầu Km110+263:
1 Phá dỡ tường đầu cầu hiện trạng Chương V, E-HSMT 1,65 m3
2 Bê tông tường đầu M200 Dmax nt 1,5 m3
3 Trát tường 2 trụ cầu, vữa XM M100 nt 31,2 m2
AV XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC:
1 Đục tẩy khe co hiện trạng Chương V, E-HSMT 66,958 m2
2 Làm khe co nt 2.218,623 m
3 Làm khe dọc nt 3.993,86 m
4 Làm khe giãn nt 241,662 m
AW BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG:
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 111,496 100m2
2 Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công nt 13,609 100tấn
3 Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày 5cm nt 118,337 100m2
4 Đắp đất, độ chặt K95 (tận dụng đường công vụ, đào rãnh) nt 1,38 100m3
AX HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V, E-HSMT 109,92 m2
2 Cung cấp và lắp dựng biển báo nt 7 cái
3 Xây dựng cọc tiêu nt 543 cọc
AY RÃNH THOÁT NƯỚC:
AZ Rãnh dọc:
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 1,7634 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 11,046 m3
3 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 0,8957 tấn
4 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 nt 27,341 m3
5 Đắp đất độ chặt K95 nt 1,1756 100m3
6 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 1,174 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm nt 0,7762 tấn
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 nt 11,88 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 132 1cấu kiện
BA Gia cố lề:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,4195 100m3
2 Lu tăng cường nền đường, đạt độ K98 nt 0,6904 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 2,3296 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường, M250, đá 2x4 nt 51,25 m3
5 Làm khe co nt 43,75 m
6 Làm khe giãn nt 3,5 m
BB Cải tạo đường bê tông
1 Đào bỏ nền mặt đường cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,1274 100m3
2 Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98 nt 0,1092 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,364 100m2
4 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 nt 8,008 m3
5 Làm khe co nt 3 m
6 Làm khe giãn nt 3 m
BC Cửa xả:
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,0076 100m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4 nt 0,507 m3
3 Đắp đất độ chặt K95 nt 0,0051 100m3
BD ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V, E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 4 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 188,86 kg
4 Hàn đường hàn 3mm nt 5,6 m
5 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 4 cái
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 nt 4,07 m3
7 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 320,8 m
8 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 88,14 m2
9 Lắp dựng móng trụ Barie nt 401 cái
10 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 1.200 m
11 Nhân công trực chốt, luân chuyển thi công đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa nt 42 công
BE CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: P3 = (P1+P2)*5% Theo quy định hiện hành 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.61E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->