Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779602-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng dự án
Số hiệu KHLCNT 20210779078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn đầu tư công và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:36:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,367,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM92+400 - KM95+300
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP, MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG:
D Sửa chữa mặt đường hư hỏng:
1Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, tận dụng để đắpChương V, E-HSMT0,363100m3
2Lu tăng cường nền đường, đạt yêu cầu K98nt0,495100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt1,65100m2
4Bê tông mặt đường M250, Dmaxnt36,3m3
5Làm khe cont8,25m
6Làm khe dọcnt35m
7Làm khe giãnnt49,5m
E Nâng tường đầu cống:
1Bê tông tường đầu M200 Dmaxnt5,705m3
F Gia cố lề:
1Đào khuôn lề đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,189100m3
2Đầm tăng cường độ chặt K95nt0,258100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,861100m2
4Bê tông lề gia cố M250, Dmaxnt18,938m3
5Làm khe cont15,04m
6Làm khe giãnnt8m
7Xây dựng cọc tiêunt8cọc
G Gia cố mái taluy:
1Đào móng chân khay - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT190,441m3
2Bê tông lót móng chân khay M150, Dmaxnt12,42m3
3Bê tông chân khay M200, Dmaxnt56,216m3
4Lấp đất hố móng chân khaynt126,96m3
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mmnt0,26100m
6Thi công tầng lọc đá Dmaxnt0,051100m3
7Bê tông mái taluy + khóa gia cố mái M200 Dmaxnt70,229m3
H Mở rụng bụng đường cong
1Phá bỏ cọc tiêu hiện trạngChương V, E-HSMT0,003100m3
2Xây dựng cọc tiêunt15cọc
3Đắp nền đường, độ chặt K95nt0,756100m3
4Lu tăng cường nền đường độ chặt K98nt0,216100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lynt0,72100m2
6Bê tông mặt đường M250, Dmaxnt15,84m3
7Làm khe dọcnt52m
8Khe cont20,8m
I Gia cố lề
1Đắp nền đường, độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,273100m3
2Lu tăng cường nền đường độ chặt K98nt0,078100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,26100m2
4Bê tông lề gia cố M250, Dmaxnt5,72m3
5Làm khe dọcnt5,2m
6Khe cont52m
J XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC
1Đục tẩy khe co, giãn, dọc hiện trạngChương V, E-HSMT96,026m2
2Làm khe cont3.089,339m
3Làm khe dọcnt5.855,829m
4Làm khe giãnnt328,734m
K BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT162,428100m2
2Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi côngnt19,431100tấn
3Rải thảm mặt đường BTN C19 - chiều dày 5cmnt168,179100m2
4Đắp đất, độ chặt K95 (đất tận dụng đường công vụ)nt1,727100m3
L CẦU BẢN HỘP TẠI KM95+075
M Tháo dỡ cầu cũ:
1Cắt mặt đường BTXM, Mái taluy hiện trạngChương V, E-HSMT0,2236100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đúng quy địnhnt0,2288100m3
3Đào bỏ chân khay, tường cánh, sân cầu, vận chuyển đổ đúng quy địnhnt0,195100m3
4Đào bỏ bản mặt, bản đáy, thân cầu, gờ giảm tốc, vận chuyển đổ đúng quy địnhnt29,43m3
5Đào bỏ mái taluy hiện trạng, vận chuyển đổ đúng quy địnhnt0,1475100m3
N Cống bản hộp:
1Đào đất hố móngChương V, E-HSMT0,26100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt13,28m3
3Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6nt19,72m3
4Bê tông chân khay, M200, đá 2x4nt9,31m3
5Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4nt7,6m3
6Bê tông sân cầu M200, đá 2x4nt5,67m3
7Bê tông móng mố, bản đáy, thân mố M300, đá 2x4nt32,75m3
8Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh M350, đá 1x2nt12,13m3
9Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK ≤10mmnt0,0232tấn
10Cốt thép cầu, gờ chắn bánh 10≤ĐK ≤18mmnt2,1791tấn
11Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK >18mmnt2,6493tấn
12Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 1x2nt1,5m3
13Quét sơn gờ chắn bánhnt8,8m2
14Đắp đất, độ chặt K90nt0,1733100m3
O Bản giảm tải:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT9,57m3
2Đắp cát hạt thônt1,4474100m3
3Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4nt22,89m3
4Cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mmnt0,1335tấn
5Cốt thép bản giảm tải, 10≤ĐK ≤18mmnt1,8108tấn
6Cốt thép bản giảm tải ĐK >18mmnt0,0558tấn
P Đường công vụ:
1Đắp đất độ chặt K90Chương V, E-HSMT3,7054100m3
2Làm móng cấp phối Dmax37,5 dày 16cmnt0,937100m3
3Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2nt5,8562100m2
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thu hồi ống cống D1000 (VL 50%)nt18m
Q Gia cố mái taluy, hoàn trả mặt đường BTXM:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,3119100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lynt2,0992100m2
3Bê tông móng lót chân khay M150, đá 4x6nt2,03m3
4Bê tông chân khay, M200, đá 2x4nt9,04m3
5Bê tông mái taluy M200, đá 2x4nt15,89m3
6Bê tông hoàn trả mặt đường BTXM, lề gia cố M300, đá 2x4nt22,8m3
7Làm khe cont13m
8Làm khe giãnnt13m
9Làm khe dọcnt48m
10Xây dựng cọc tiêu 2 bênnt12cọc
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6nt0,0095100m3
12Lắp đặt ống nhựa - ĐK 32mmnt0,048100m
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,0108100m2
14Đắp đất, độ chặt K90nt0,2079100m3
15Khe lún mái taluynt26,48m
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT160,873m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmnt148,5m2
3Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựant64viên
4Xây dựng cọc tiêunt131cọc
5Cung cấp và lắp đặt biển báont7cái
S ĐOẠN KM103+830 - KM107+240
T SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, CẢI TẠO NÂNG CAO ĐỘ ĐƯỜNG ĐỎ, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP, MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG:
U Sửa chữa mặt đường hư hỏng:
1Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,439100m3
2Lu tăng cường nền đường độ chặt K98nt1,963100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt6,543100m2
4Bê tông mặt đường M250, Dmaxnt143,935m3
5Làm khe cont52,25m
6Làm khe dọcnt135m
7Làm khe giãnnt100,5m
V Đoạn sửa chữa, nâng cao độ đường đỏ:
W Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250, DmaxChương V, E-HSMT189,305m3
2Làm khe cont120,703m
3Làm khe giãnnt11m
4Làm khe dọcnt114,73m
X Gia cố lề:
1Đào khuôn lề đường - Cấp đất IIInt0,172100m3
2Lu tăng cường nền đường độ chặt K98nt0,172100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,574100m2
4Bê tông lề gia cố M250, Dmaxnt12,62m3
5Làm khe giãnnt1m
6Làm khe cont10,973m
7Làm khe dọcnt229,46m
Y Nâng tường đầu cống:
1Bê tông tường đầu M200 DmaxChương V, E-HSMT7,55m3
Z Gia cố lề vị trí nâng tường đầu cống:
1Đào khuôn lề đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,049100m3
2Lu tăng cường nền đường độ chặt K98nt0,067100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,222100m2
4Bê tông lề gia cố M250, Dmaxnt4,893m3
5Làm khe giãnnt8m
AA Gia cố mái taluy:
1Đào móng chân khay - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT110,41m3
2Bê tông lót M150, Dmaxnt7,2m3
3Bê tông M200 Dmaxnt32,796m3
4Lấp đất hố móng chân khaynt73,6m3
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước - ĐK 40mmnt0,152100m
6Thi công tầng lọc đá Dmaxnt0,03100m3
7Bê tông mái taluy+khóa gia cố mái M200 Dmaxnt24,059m3
AB Mở rộng bụng đường cong, mở rộng lề:
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,274100m3
2Lu tăng cường nền đường độ chặt K98nt0,374100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt1,246100m2
4Bê tông mặt đường M250, Dmaxnt27,412m3
5Làm khe dọcnt95m
6Làm khe cont36,94m
AC XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC:
1Đục tẩy khe co, giãn, dọc hiện trạngChương V, E-HSMT137m2
2Làm khe cont3.493,633m
3Làm khe dọcnt9.468,09m
4Làm khe giãnnt369,163m
AD BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT191,354100m2
2Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi côngnt23,68100tấn
3Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày 5cmnt205,916100m2
4Đắp đất, độ chặt K95 (đất tận dụng đường công vụ, đào rãnh)nt1,731100m3
AE CẦU BẢN HỘP KM106+213
AF Tháo dỡ cầu cũ:
1Đào bỏ chân khay, tường cánh, sân cầu, vận chuyển đổ đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,2103100m3
2Đào bỏ bản mặt, bản đáy, thân cầu, gờ giảm tốc, vận chuyển đổ đúng quy địnhnt41,49m3
AG Cống bản hộp:
1Đào đất hố móngChương V, E-HSMT0,1716100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt10,13m3
3Bê tông móng tường cánh M150, đá 4x6nt17,78m3
4Bê tông chân khay M200, đá 2x4nt6,31m3
5Bê tông tường cánh M200, đá 2x4nt8,51m3
6Bê tông sân cầu M200, đá 2x4nt3,37m3
7Bê tông móng mố, bản đáy, thân mố M300, đá 2x4nt30,8m3
8Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh M350, đá 1x2nt9,7m3
9Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK ≤10mmnt0,0206tấn
10Cốt thép cầu, gờ chắn bánh 10≤ĐK ≤18mmnt1,7269tấn
11Cốt thép cầu, gờ chắn bánh ĐK >18mmnt2,3236tấn
12Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 1x2nt1,2m3
13Quét sơn gờ chắn bánhnt7,1m2
14Đắp đất độ chặt K90nt0,1144100m3
AH Bản giảm tải:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT9,57m3
2Đắp cát hạt thônt1,4474100m3
3Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4nt22,89m3
4Cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mmnt0,1336tấn
5Cốt thép bản giảm tải, 10≤ĐK ≤18mmnt1,8108tấn
6Cốt thép bản giảm tải ĐK >18mmnt0,0558tấn
AI Đường công vụ:
1Đắp đất, độ chặt K90Chương V, E-HSMT2,0861100m3
2Đào mương thoát nước tạm thờint8,53100m3
3Làm móng cấp phối Dmax37,5 dày 16cmnt0,5797100m3
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2nt3,6232100m2
5Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thu hồi ống cống D1000 (VL 50%)nt18m
AJ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT181,617m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmnt115,5m2
3Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựant114viên
4Cung cấp và lắp dựng biển báont14cái
5Xây dựng cọc tiêunt436cọc
AK RÃNH THOÁT NƯỚC:
AL Rãnh dọc:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,8709100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt5,88m3
3Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt0,6828tấn
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2nt13,763m3
5Đắp đất độ chặt K95nt0,5809100m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,623tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,4116tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt6,3m3
9Lắp đặt tấm đannt70tấm
10Lấp đất thân rãnhnt0,5806100m3
AM Gia cố lề:
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,1683100m3
2Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt K98nt0,2925100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,975100m2
4Bê tông lề gia cố M250 Dmaxnt21,45m3
5Làm khe cont27m
6Làm khe giãnnt2,25m
AN Cửa xả:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,0173100m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4nt1,368m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4nt0,336m3
4Lấp đất cửa xả tận dụng đất đàont0,0058100m3
AO ĐOẠN KM108+640 - KM111+350
AP SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, XỬ LÝ VỊ TRÍ TƯỜNG ĐẦU CỐNG THẤP. MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG:
AQ Sửa chữa mặt đường hư hỏng:
1Đào bỏ nền đường hiện trạng hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhnt0,606100m3
2Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98nt0,827100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt2,755100m2
4Bê tông mặt đường M250, Dmaxnt60,61m3
5Làm khe cont35,25m
6Làm khe dọcnt122m
7Làm khe giãnnt37,5m
AR Mở rộng mặt đường:
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,081100m3
2Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98nt0,1101100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,367100m2
4Bê tông mặt đường M250, Dmaxnt8,074m3
5Làm khe cont7m
6Làm khe giãnnt4m
7Làm khe dọcnt46m
AS Nâng tường đầu cống:
1Bê tông tường đầu M200 DmaxChương V, E-HSMT2,25m3
AT Gia cố lề:
1Đào khuôn lề đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,018100m3
2Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98nt0,025100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,384100m2
4Bê tông lề gia cố M250, Dmaxnt1,83m3
5Làm khe giãnnt6,4m
AU Sửa chữa tường đầu cầu, trát vữa xi măng trụ cầu Km110+263:
1Phá dỡ tường đầu cầu hiện trạngChương V, E-HSMT1,65m3
2Bê tông tường đầu M200 Dmaxnt1,5m3
3Trát tường 2 trụ cầu, vữa XM M100nt31,2m2
AV XỬ LÝ, CHÈN KHE MATIC:
1Đục tẩy khe co hiện trạngChương V, E-HSMT66,958m2
2Làm khe cont2.218,623m
3Làm khe dọcnt3.993,86m
4Làm khe giãnnt241,662m
AW BÙ VÊNH, THẢM NHỰA TĂNG CƯỜNG:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT111,496100m2
2Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi côngnt13,609100tấn
3Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày 5cmnt118,337100m2
4Đắp đất, độ chặt K95 (tận dụng đường công vụ, đào rãnh)nt1,38100m3
AX HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT109,92m2
2Cung cấp và lắp dựng biển báont7cái
3Xây dựng cọc tiêunt543cọc
AY RÃNH THOÁT NƯỚC:
AZ Rãnh dọc:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,7634100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt11,046m3
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,8957tấn
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2nt27,341m3
5Đắp đất độ chặt K95nt1,1756100m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt1,174tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,7762tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt11,88m3
9Lắp đặt tấm đannt1321cấu kiện
BA Gia cố lề:
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,4195100m3
2Lu tăng cường nền đường, đạt độ K98nt0,6904100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt2,3296100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường, M250, đá 2x4nt51,25m3
5Làm khe cont43,75m
6Làm khe giãnnt3,5m
BB Cải tạo đường bê tông
1Đào bỏ nền mặt đường cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,1274100m3
2Lu tăng cường nền đường, độ chặt K98nt0,1092100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt0,364100m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4nt8,008m3
5Làm khe cont3m
6Làm khe giãnnt3m
BC Cửa xả:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,0076100m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4nt0,507m3
3Đắp đất độ chặt K95nt0,0051100m3
BD ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70Chương V, E-HSMT12biển
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhậtnt4biển
3Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm)nt188,86kg
4Hàn đường hàn 3mmnt5,6m
5Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmnt4cái
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150nt4,07m3
7Cung cấp trụ tre tại công trườngnt320,8m
8Sơn 2 lớp trụ tre phản quangnt88,14m2
9Lắp dựng móng trụ Barient401cái
10Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmnt1.200m
11Nhân công trực chốt, luân chuyển thi công đảm bảo giao thông thi công thảm nhựant42công
BE CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: P3 = (P1+P2)*5%Theo quy định hiện hành1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, ATGT…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt5
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
5 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
8 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
9 Lu bánh lốp ≥16T Hoạt động tốt1
10 Máy lu tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt1
11 Trạm trộn BTN đồng bộ Hoạt động tốt1
12 Cần trục ô tô Hoạt động tốt1
13 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->