Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779151-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:51:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,778,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp nói trên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 02 cán bộ chuyên ngành Xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục (cần cẩu) ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.701,29 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.701,29 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.701,29 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.923,49 | m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.242,4 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.961,75 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.936,85 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.298,25 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, bằng máy đào -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.802,99 | m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.229,59 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 (Đắp bằng đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 835,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (đào sang đắp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.936,85 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.067,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.298,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.298,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 9,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.298,25 | m3 |
| C | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 2 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Granito KT 30x30x3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.314,08 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231,41 | m3 |
| 3 | Lót 01 lớp bạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.314,08 | m2 |
| E | BÓ VỈA, BÓ LỀ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, chiều dài bó vỉa 1m, VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 788 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong, chiều dài bó vỉa 0,25m, VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,8 | m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122.200 | kg |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12.220 | 10 kg/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122.200 | kg |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 722,97 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,77 | m3 |
| 9 | Bê tông bó lề, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó lề | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 672,64 | m2 |
| F | RẢNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông rãnh thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 228,75 | m2 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY + CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sưa trắng D thân 15-18cm, h >=4,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cây |
| 2 | Trồng cây mưng D thân >=15cm, h >=3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cây |
| 3 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | cây/90 ngày |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | cây/năm |
| 6 | Bê tông hố trồng cây, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 214,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,43 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC SH VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 566 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, chiều dày 3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 357 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 168mm dày 3,96mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 160mm PN-10 dày 6,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 5 | LĐ tê gang BBB D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng (BB), đk 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, HDPE đk 110x63 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, HDPE đk 110x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, EE ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, BE ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích chặn kim loại, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90độ HDPE nối hàn đk 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE đk 63 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE dk 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 18 | Lắp miệng khóa nước quản lý, đk 160mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 357 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 566 | m |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 923 | m |
| 25 | Đào kênh mương, bằng máy đào -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,67 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,62 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,46 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp bằng đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,35 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,78 | m2 |
| 32 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng, gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,58 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m2 |
| 39 | Cốt thép giằng hố van, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,4 | kg |
| 40 | Cốt thép nắp đan đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,7 | kg |
| 41 | Cốt thép nắp đan đk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345,3 | kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345,3 | kg |
| 44 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 792 | kg |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,2 | 10 kg/1km |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 792 | kg |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m2 |
| 49 | Bê tông cọc báo ống cấp nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo ống cấp nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 194,72 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất gia cố hành lang kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 743,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 608 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,96 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,11 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (Đào sang đắp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,03 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (Đào sang đắp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,93 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m2 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,27 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219,55 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.135,4 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,9 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 665 | kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 665 | kg |
| 25 | Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 12,5 tấn đế vuông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| J | ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất chôn cống, bằng máy đào-đất cấp I (90%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 532,26 | m3 |
| 2 | Đào đất chôn cống bằng thủ công-đất cấp I (10%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 447,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Dùng đất mới) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 615,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,32 | m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,84 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,84 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,84 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,99 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.544,3 | kg |
| 11 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,83 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 541 | đoạn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 541 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21.747,5 | 10 kg/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 541 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 304,92 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,08 | m3 |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 432 | mối nối |
| 21 | Đào dẫn dòng hoàn trả, bằng máy đào -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 977,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 977,4 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 977,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 9,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 977,4 | m3 |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,48 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 387,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,98 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.421,4 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,8 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 744,8 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 744,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 12,5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 25 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(700x250x30) 25 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(400x300x2,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tay bắt cần đèn trên cột đơn TBCĐ-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 2 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-2B | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng trên cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cần |
| 4 | Đèn chiếu sáng LED 220V- 120W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | Bộ |
| 5 | Cụm chi tiết ABC0CS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 6 | Cụm chi tiết ABC1CS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 7 | Cụm chi tiết ABC2ĐCS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 8 | Cụm chi tiết ABC3ĐCS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Cụm chi tiết ABC4ĐCS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Cụm chi tiết ABCNCS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 11 | Mối nối tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 13 | Xà đỡ tủ chiếu sáng cột sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm-0,6/1kV từ tủ hạ áp đến tủ CS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2-0,6/1kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 551 | m |
| 16 | Dây từ cáp treo lên đèn CXV (2x2,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 17 | Kẹp nối xuyên cách điện 25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | Bộ |
| 18 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 8m, cần cao 2m, vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cột |
| 19 | Móng cột đèn chiếu sáng MCS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Móng |
| 20 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10-0,6/1kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 601 | m |
| 21 | Dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | m |
| 22 | Dây đồng trần M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 601 | m |
| 23 | Tiếp địa an toàn cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 25 | Rãnh cáp R1CS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 373 | m |
| 26 | Rãnh cáp R2CS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77 | m |
| 27 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | Cái |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ phân phối MTP | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Móng |
| 2 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Bộ |
| 3 | Hào cáp kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 760,3 | m |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | hố |
| 5 | Xây dựng rãnh cáp R3HA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh cáp R4HA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| N | LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 9 MCB 50P (T1.3; T1.1.3) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 7 MCB 50P (T3.4) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 6 MCB 50P (T2.2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ 2 MCCB 3P-50A, 9 MCB 50P (T1.2; T1.1.2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ 2 MCCB 3P-50A, 7 MCB 50P (T3.3) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -63A, 7 MCB 50P (T3.2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 9 MCB 50P (T1.1.1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 7 MCB 50P (T3.1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 6 MCB 50P (T2.1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 1MCCB 150A, 9 MCB 50P (T1.1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x95+1x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 288 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x70+1x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 587 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại tủ phân phối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 17 | Biển tên xuất tuyến trong mương cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174 | biển |
| 18 | Cụm chi tiết treo cáp ABC0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 19 | Cụm chi tiết treo cáp ABC2Đ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 20 | Cụm chi tiết treo cáp ABCN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Hộp nối cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 22 | Đầu cáp ngầm co nguội hạ thế 4C | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Dây dẫn LV-ABC 4x120mm2 - 0,6/1kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột BTLT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Mối nối tiếp địa ngọn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Áp tô mát 3 pha xuất tuyến 250A lắp tại trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| O | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 2 | Thí nghiệm tủ điện chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm tủ điện phân phối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp nói trên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 03 người | 3 | Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 02 cán bộ chuyên ngành Xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS): 01 người | 1 | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 20 người | 20 | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ | 5 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước | Xe ô tô tưới nước | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 2 |
| 5 | Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …) | Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …) | 1 |
| 6 | Cần trục (cần cẩu) ô tô | Cần trục (cần cẩu) ô tô | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Máy trộn vữa, trộn bê tông | 4 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử: | Máy toàn đạc điện tử: | 1 |
| 10 | Máy thủy bình: | Máy thủy bình: | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi