Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779151-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210778791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:51:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,778,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp nói trên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 02 cán bộ chuyên ngành Xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 20 người
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục (cần cẩu) ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục (cần cẩu) ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy toàn đạc điện tử:
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử:
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình:
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.701,29m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.701,29m2
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.701,29m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.923,49m2
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.242,4m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.961,75m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào -đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.936,85m3
4Đào đất không thích hợp bằng máy đào -đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7.298,25m3
5Đào rãnh, bằng máy đào -đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.802,99m3
6Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.229,59m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 (Đắp bằng đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp835,85m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (đào sang đắp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.936,85m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.067,72m3
10Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7.298,25m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7.298,25m3
12Vận chuyển đất 9,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7.298,25m3
C BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
2Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,75m3
D VỈA HÈ
1Lát gạch Granito KT 30x30x3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.314,08m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp231,41m3
3Lót 01 lớp bạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.314,08m2
E BÓ VỈA, BÓ LỀ
1Lắp đặt bó vỉa thẳng, chiều dài bó vỉa 1m, VXM75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp788m
2Lắp đặt bó vỉa cong, chiều dài bó vỉa 0,25m, VXM75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100,8m
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp122.200kg
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12.22010 kg/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp122.200kg
6Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,88m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp722,97m2
8Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,77m3
9Bê tông bó lề, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,86m3
10Ván khuôn bó lềTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp672,64m2
F RẢNH THU NƯỚC
1Bê tông rãnh thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63,12m3
2Ván khuôn rãnh thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp228,75m2
G HỐ TRỒNG CÂY + CÂY XANH
1Trồng cây Sưa trắng D thân 15-18cm, h >=4,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45cây
2Trồng cây mưng D thân >=15cm, h >=3mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cây
3Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85cây/90 ngày
4Vận chuyển cây bằng cơ giớiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85cây/năm
6Bê tông hố trồng cây, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,07m3
7Ván khuôn hố trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp214,2m2
8Đắp đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,43m3
H CẤP NƯỚC SH VÀ PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp566m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, chiều dày 3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp357m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 168mm dày 3,96mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68m
4LĐ ống nhựa u.PVC đk 160mm PN-10 dày 6,2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3m
5LĐ tê gang BBB D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
6Lắp đặt van cổng (BB), đk 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
7Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đai khởi thủy, HDPE đk 110x63Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
9Lắp đai khởi thủy, HDPE đk 110x50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt mối nối mềm, EE ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
11Lắp đặt mối nối mềm, BE ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
12Lắp đặt bích chặn kim loại, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
14Lắp đặt cút 90độ HDPE nối hàn đk 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE đk 63Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31cái
17Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE dk 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
18Lắp miệng khóa nước quản lý, đk 160mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp357m
23Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp566m
24Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp923m
25Đào kênh mương, bằng máy đào -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,67m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,62m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,46m3
28Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,9m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp bằng đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,35m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,62m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,78m2
32Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02m3
33Ván khuôn móng, gối đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,58m3
35Bê tông giằng hố van, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,33m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,14m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,31m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,63m2
39Cốt thép giằng hố van, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,4kg
40Cốt thép nắp đan đk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,7kg
41Cốt thép nắp đan đkTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,6kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp345,3kg
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp345,3kg
44Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp792kg
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,210 kg/1km
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp792kg
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,3m2
49Bê tông cọc báo ống cấp nước, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo ống cấp nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào -đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp194,72m3
2Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,57m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141,38m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp109,17m3
5Đắp đất gia cố hành lang kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp743,24m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp608m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp148m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, ĐK 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66m
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp132cái
11Đào móng bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,96m3
12Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,11m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,8m3
14Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (Đào sang đắp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,03m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,8m3
16Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (Đào sang đắp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,93m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,02m3
18Ván khuôn lót móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,56m2
19Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,27m3
20Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp219,55m2
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.135,4kg
22Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,9kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp665kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp665kg
25Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 12,5 tấn đế vuôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
J ỐNG CỐNG
1Đào đất chôn cống, bằng máy đào-đất cấp I (90%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp532,26m3
2Đào đất chôn cống bằng thủ công-đất cấp I (10%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,14m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp447,47m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Dùng đất mới)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp615,65m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,32m3
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,84m2
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,84m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,84m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,99m3
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.544,3kg
11Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp329,83m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp541đoạn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5411 cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21.747,510 kg/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp541cấu kiện
16Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp143,93m3
17Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,92m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,08m3
19Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp107mối nối
20Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp432mối nối
21Đào dẫn dòng hoàn trả, bằng máy đào -đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp977,4m3
22Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp977,4m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp977,4m3
24Vận chuyển đất 9,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp977,4m3
K HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,48m3
3Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35m3
4Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,69m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1m3
6Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp387,4m2
7Ván khuôn cửa thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,5m2
8Ván khuôn lót móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,98m2
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.421,4kg
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,8kg
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp744,8kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp744,8kg
13Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 12,5 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
14Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 25 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(700x250x30) 25 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
16Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(400x300x2,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36m
L CHIẾU SÁNG
1Tay bắt cần đèn trên cột đơn TBCĐ-1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9bộ
2Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-2BTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Cần đèn chiếu sáng trên cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cần
4Đèn chiếu sáng LED 220V- 120WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29Bộ
5Cụm chi tiết ABC0CSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
6Cụm chi tiết ABC1CSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Bộ
7Cụm chi tiết ABC2ĐCSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
8Cụm chi tiết ABC3ĐCSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
9Cụm chi tiết ABC4ĐCSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
10Cụm chi tiết ABCNCSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
11Mối nối tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
12Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
13Xà đỡ tủ chiếu sáng cột sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
14Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm-0,6/1kV từ tủ hạ áp đến tủ CSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2-0,6/1kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp551m
16Dây từ cáp treo lên đèn CXV (2x2,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52m
17Kẹp nối xuyên cách điện 25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26Bộ
18Cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 8m, cần cao 2m, vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16Cột
19Móng cột đèn chiếu sáng MCSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16Móng
20Cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10-0,6/1kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp601m
21Dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216m
22Dây đồng trần M10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp601m
23Tiếp địa an toàn cột thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18Bộ
24Tiếp địa lặp lại cột thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
25Rãnh cáp R1CSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp373m
26Rãnh cáp R2CSTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77m
27Đầu cốt các loại M10-M35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140Cái
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng tủ phân phối MTPTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12Móng
2Xây dựng tiếp địa lặp lạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13Bộ
3Hào cáp kỹ thuậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp760,3m
4Hố ga kỹ thuậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9hố
5Xây dựng rãnh cáp R3HATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69m
6Xây dựng rãnh cáp R4HATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m
N LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tủ 1 MCCB 3P-50A, 9 MCB 50P (T1.3; T1.1.3)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Tủ
2Tủ 1 MCCB 3P-50A, 7 MCB 50P (T3.4)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
3Tủ 1 MCCB 3P-50A, 6 MCB 50P (T2.2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
4Tủ 2 MCCB 3P-50A, 9 MCB 50P (T1.2; T1.1.2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Tủ
5Tủ 2 MCCB 3P-50A, 7 MCB 50P (T3.3)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
6Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -63A, 7 MCB 50P (T3.2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
7Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 9 MCB 50P (T1.1.1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
8Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 7 MCB 50P (T3.1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
9Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 6 MCB 50P (T2.1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
10Tủ 1 MCCB 3P-50A, 1 MCCB 3P -100A, 1MCCB 150A, 9 MCB 50P (T1.1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
11Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x95+1x70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp288m
12Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x70+1x50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp587m
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại tủ phân phốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
14Đầu cốt đồng M95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
15Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
16Đầu cốt đồng M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
17Biển tên xuất tuyến trong mương cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp174biển
18Cụm chi tiết treo cáp ABC0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
19Cụm chi tiết treo cáp ABC2ĐTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
20Cụm chi tiết treo cáp ABCNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
21Hộp nối cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
22Đầu cáp ngầm co nguội hạ thế 4CTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
23Dây dẫn LV-ABC 4x120mm2 - 0,6/1kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116m
24Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột BTLTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Mối nối tiếp địa ngọnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
26Áp tô mát 3 pha xuất tuyến 250A lắp tại trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
O THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
2Thí nghiệm tủ điện chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
3Thí nghiệm tủ điện phân phốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12tủ
4Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp nói trên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người. 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công: 03 người 3 Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 02 cán bộ chuyên ngành Xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS): 01 người 1 Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 20 người 20 Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ5
2 Xe ô tô tưới nước Xe ô tô tưới nước1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m32
4 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV2
5 Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …) Tổ hợp thiết bị thi công đường láng nhựa ( Ô tô tưới nhựa + máy rải đá dăm + thiết bị nấu nhựa …)1
6 Cần trục (cần cẩu) ô tô Cần trục (cần cẩu) ô tô1
7 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại4
8 Máy trộn vữa, trộn bê tông Máy trộn vữa, trộn bê tông4
9 Máy toàn đạc điện tử: Máy toàn đạc điện tử:1
10 Máy thủy bình: Máy thủy bình:1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->