Gói thầu: Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772495-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI (VTV4)- ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210721521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 20:31:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,067,385,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ máy quay định dạng 4K kèm Touch Focus Kit 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
2 Bộ ống kính Zoom kèm servo controller 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
3 Bộ ống kinh Compact Servo Cine Zoom Lens (EF mount) 3 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
4 Pin sạc 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 Bộ gá lắp pin V-Mount 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6 Bộ gá lắp ống kính - Lens Adapter 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7 Microphone phỏng vấn 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8 Đầu đọc thẻ 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Thẻ nhớ 512 GB 4 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10 Chân máy quay 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11 Túi mềm đựng 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12 Bộ máy quay định dạng 4K 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
13 Ống kính RF 24-105MM 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
14 Ống kính RF 70-200MM 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
15 Pin sạc 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16 Ngàm chuyển 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17 Đầu đọc thẻ 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18 Thẻ nhớ 128GB 4 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19 Chân máy quay 2 Chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20 Balo đựng 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21 Màn hình máy trạm dựng UHD 9 Chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22 Loa kiểm thính 4 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23 Bổ sung ram 16GB (2x8GB) cho các máy trạm HP Z840, Z820 hiện có 20 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24 Bổ sung ổ cứng SSD 512GB cho các máy trạm Z840, Z820 20 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25 Bổ sung nâng cấp máy trạm dựng 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26 Card mạng 10Gig kết nối cho máy trạm dựng với hệ thống lưu trữ. 2 Chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27 240 TB with 4 Media Pack 60TB with dual controller Phụ kiện và dịch vụ đi kèm: - 4x Spare 6TB HDD ổ dự phòng dự liệu; - SFP+ module 10GbE kết nối hệ thống; - Cáp quang phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống; - Hướng dẫn quản trị vận hành (01 ngày) - Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 12 tháng. 1 Hệ thống Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
28 Hệ thống lưu trữ Nearline cho tiền kỳ/Nearline - Bao gồm 4x120TB Media Pack - Giao tiếp kết nối 10G/40G kèm SFP-QSFP Adaptor - Ổ cứng dự phòng - Nguồn dự phòng - Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 12 tháng. 1 Hệ thống Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
29 Máy chủ quản lý System Director cho bộ lưu trữ hợp nhất Nearline hỗ trợ khả năng kết nối 24 Media Pack 1 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
30 Bộ Controller dự phòng cho bộ lưu trữ Nearline kết nối cho hệ thống lưu trữ và các bộ dựng 1 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
31 Switch core 10Gbps/40Gbps - 48 Port 10/25Gig, 6 Port 40Gbps - Nguồn dự phòng - Phần mềm quản lý cấu hình - 30 x Module SFP-10Ge đi kèm - Phụ kiện đi kèm 1 Hệ thống Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
32 Hộp băng từ LTO lưu trữ LTO6 (mỗi hộp 10 băng LTO6) 10 hộp Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33 Bổ sung giấp phép quản lý khe Slot băng LTO trên tủ (1 bộ giấy phép cho 10 slot) 13 GP Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34 Bổ sung giấy phép truy nhập hệ thống lưu trữ 5 GP Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35 Giấy phép tích hợp bộ transcode cho chức khôi phục tư liệu theo phân đoạn Partial Restore 1 GP Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36 Bộ trancode và server phục vụ chức năng khôi phục tư liệu theo phân đoạn - Partial Restore 1 GP Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37 Thay thế phần cứng máy chủ Interplay và bộ lưu trữ Cluster 1 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
38 Thay thế phần cứng máy chủ Indexer, Lookup server 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
39 Bổ sung card timecode cho AD, Timesync server 2 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40 Switch mạng 2960X-48FPS hoặc tương đương 1 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
41 Bộ máy tính đồng bộ 1 Bộ Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42 Màn hình 27 Inch 2 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43 Giấy phép phần mềm bộ dựng tin tức 26 GP Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44 Video cable (300m/roll) 2 cuộn Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45 Cáp mạng (300m/cuộn) 5 cuộn Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46 Giắc mạng (100 chiếc/1 hộp) 2 hộp Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47 BNC Connector 1 hộp Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48 Ghế xoay cho kỹ thuật 5 Chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49 Tủ rack bổ sung cho các máy chủ 1 Chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50 Ổ điện Tủ Rack 6 Chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51 Dây điện 3 x 2,5 150 M Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52 Phụ kiện quang Pigtail cho kết nối switch 48 sợi Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53 Cáp Quang - FO OUTDOOR ALL-DIELECTRIC,24F,OM3,X=1/2/3/8 150 mét Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54 Bảng đấu nối quang - Fiber Optic Panel 1U MM, 12 x LC Duplex Aqua,MM 2 Sợi Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55 Dây nhảy quang - Fiber Patch cord LC-LC 1.8mm OM3 Duplex LSZH, OM3,5m 20 Sợi Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56 Dây nhảy quang - Fiber Patch cord LC-LC 1.8mm OM3 Duplex LSZH, OM3,10m 2 Sợi Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57 Ổ cắm điện 4 chấu 6 Chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58 Dây thít, băng dính, nhãn, blank, ốc rack, phụ kiện khác cho lắp đặt 1 Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59 Nâng cấp thay thế màn hình LED P 1.6 mm kích thước thay thế tương đương màn hình hiện tại (4x2x70") 1 Hệ thống Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT Cam kết hỗ trợ chính hãng
60 Màn hình tivi ~ 85 inch 4K Kèm chân giá để trong trường quay 1 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61 Bộ máy trạm, Màn hình 22 Inch 1 Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62 Cạc I/O vào ra kết nối thunderbolt 1 chiếc Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63 License phần mềm 1 GP Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Do tính chất của hàng hóa, nhà thầu phải có cam kết phối hợp và gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc sẵn sàng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như: Trong vòng 24h chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 05 ngày nhà thầu phải tiến hành liên hệ với nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất để khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục trong thời gian bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->