Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779927-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẮC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210770980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 22:24:00 đến ngày 2021-08-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn lao động và PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV, có các loại chứng chỉ sau: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoạt động xây dựng; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công, Kỹ thuật thi công phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện kỹ thuật (hoặc cao hơn) Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >=2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nổ phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3/1km
6Bê tông gạch vỡ ( thay đá 4x6), vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V166,3m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5893tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0686tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3572tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,83100m2
16Xếp đá 4x6 không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
18Di dời đường dây điện hiện có vào trong kè đá (gồm 80m ống và dây điện) khoảng cách 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1công
19Lắp đặt dây dẫn 3 x 25 + 1x25 (đoạn dây điện di dời)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (đoạn ống di dời)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
21Lắp đặt dây dẫn 3 x 25 + 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
B NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.427m2
2Lợp lại tôn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V14,02100m2
3Tôn kẽm màu sóng vuông dày 0.35 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,557100m2
4Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V468,8m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V468,8m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V520,6m2
8Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
C BỂ THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1852tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
13Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình và Phụ trách an toàn lao động và PCCC: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV, có các loại chứng chỉ sau: Chứng chỉ hành nghề giám sát hoạt động xây dựng; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công về công về phòng cháy chữa cháy.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.55
3 Quản lý, vận hành thiết bị phục vụ thi công, Kỹ thuật thi công phần cơ khí 1 Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt hệ thống điện 1 Kỹ sư Điện kỹ thuật (hoặc cao hơn) Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình.55
5 Đội trưởng 4 Có giấy chứng nhận trải qua kỳ sát hạch tay nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >=2,5 tấn Hoạt động tốt1
2 Máy đào >=0,2m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Hoạt động tốt2
4 Máy nổ phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->