Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 08:15:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.258.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 377.436.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III, số tầng ≥ 04 tầng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.685.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.761.370.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,….(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực, Bản sao hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê (Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng Đăng kiểm còn hiệu lực và hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bêtông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 721,87 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 2 | Đánh gỉ kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 250,2 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 250,2 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0,45ly APU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 7,039 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 4.223,4 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 6 | Lợp tấm polycacbonate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,18 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 132,25 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 100,625 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 9 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 35 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 10 | Vách kính cố định, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 31,625 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 11 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 20 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 5,615 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 5,615 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 5,615 | Nhà làm việc 7 tầng |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 3,318 | Nhà Hội trường |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 412,23 | Nhà Hội trường |
| 17 | Đánh gỉ kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 138,624 | Nhà Hội trường |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 138,624 | Nhà Hội trường |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0,45ly APU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 3,87 | Nhà Hội trường |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2.322 | Nhà Hội trường |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 287,837 | Nhà Hội trường |
| 22 | Láng Sê nô dày 0.2cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 287,837 | Nhà Hội trường |
| 23 | Xả nhám trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 331,756 | Nhà Hội trường |
| 24 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 331,756 | Nhà Hội trường |
| 25 | Phá dỡ đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,364 | Nhà Hội trường |
| 26 | Lát đá Granite tự nhiên màu vàng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 0,744 | Nhà Hội trường |
| 27 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ ruby bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 0,62 | Nhà Hội trường |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,669 | Nhà Hội trường |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 5,448 | Nhà Hội trường |
| 30 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Nhà Hội trường |
| 31 | Tấm gỗ cắt CNC hệ khung nhôm Xingfa (nhập khẩu hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 4,221 | Nhà Hội trường |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 26,091 | Nhà Hội trường |
| 33 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 26,091 | Nhà Hội trường |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 33,735 | Nhà Hội trường |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 144,446 | Nhà Hội trường |
| 36 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 33,735 | Nhà Hội trường |
| 37 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 144,446 | Nhà Hội trường |
| 38 | Tháo dỡ ống và phụ kiện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | công | 5 | Nhà Hội trường |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,16 | Nhà Hội trường |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,22 | Nhà Hội trường |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,04 | Nhà Hội trường |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Nhà Hội trường |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | Nhà Hội trường |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | Nhà Hội trường |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | Nhà Hội trường |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 7 | Nhà Hội trường |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Nhà Hội trường |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Nhà Hội trường |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | Nhà Hội trường |
| 52 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE D40 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Nhà Hội trường |
| 53 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 54 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 55 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Nhà Hội trường |
| 56 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Nhà Hội trường |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Nhà Hội trường |
| 58 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 59 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 60 | Tháo dỡ kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 61 | Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 62 | Tháo bỏ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 63 | Tháo bỏ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 64 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 65 | Tháo bỏ phểu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 66 | Lắp đặt lavabo âm bàn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Nhà Hội trường |
| 67 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 68 | Lắp đặt kệ xà phòng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 69 | Lắp đặt tiểu nam (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Nhà Hội trường |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Nhà Hội trường |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Nhà Hội trường |
| 73 | Lắp đặt phểu thu INOX (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | Nhà Hội trường |
| 74 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,705 | Nhà Hội trường |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,705 | Nhà Hội trường |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,705 | Nhà Hội trường |
| 77 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 314,54 | Nhà phụ trợ |
| 78 | Đánh gỉ kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 110,316 | Nhà phụ trợ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 110,316 | Nhà phụ trợ |
| 80 | Lợp mái tôn dày 0,45ly APU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 2,795 | Nhà phụ trợ |
| 81 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1.677 | Nhà phụ trợ |
| 82 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 37,406 | Nhà phụ trợ |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 249,351 | Nhà phụ trợ |
| 84 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 37,406 | Nhà phụ trợ |
| 85 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 249,351 | Nhà phụ trợ |
| 86 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 37,406 | Nhà phụ trợ |
| 87 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,123 | Nhà phụ trợ |
| 88 | Trần nhựa thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 37,406 | Nhà phụ trợ |
| 89 | Tháo dỡ ống và phụ kiện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Công | 5 | Nhà phụ trợ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,26 | Nhà phụ trợ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,54 | Nhà phụ trợ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,03 | Nhà phụ trợ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,58 | Nhà phụ trợ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,42 | Nhà phụ trợ |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 1 | Nhà phụ trợ |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 1 | Nhà phụ trợ |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 1 | Nhà phụ trợ |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 4 | Nhà phụ trợ |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 8 | Nhà phụ trợ |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 27 | Nhà phụ trợ |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Nhà phụ trợ |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 8 | Nhà phụ trợ |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 56 | Nhà phụ trợ |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 31 | Nhà phụ trợ |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 38 | Nhà phụ trợ |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 1 | Nhà phụ trợ |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 5 | Nhà phụ trợ |
| 113 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE D40 RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 4 | Nhà phụ trợ |
| 114 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 5 | Nhà phụ trợ |
| 115 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 10 | Nhà phụ trợ |
| 116 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 5 | Nhà phụ trợ |
| 117 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 14 | Nhà phụ trợ |
| 118 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 119 | Lắp đặt van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 22 | Nhà phụ trợ |
| 120 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 121 | Bộ cảm ứng mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 1 | Nhà phụ trợ |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 50 | Nhà phụ trợ |
| 123 | Lắp đặt van phao tự động DN25(D32) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 1 | Nhà phụ trợ |
| 124 | Tháo bỏ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 125 | Tháo bỏ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 126 | Tháo bỏ kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 127 | Tháo bỏ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 128 | Tháo bỏ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 129 | Tháo bỏ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 130 | Tháo bỏ phểu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 13 | Nhà phụ trợ |
| 131 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 132 | Tháo bỏ sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 133 | Tháo bỏ chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Nhà phụ trợ |
| 134 | Lắp đặt lavabo treo tường chân lững (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 11 | Nhà phụ trợ |
| 135 | Lắp đặt gương soi (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 136 | Lắp đặt kệ xà phòng (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 11 | Nhà phụ trợ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 11 | Nhà phụ trợ |
| 140 | Lắp đặt phểu thoát sàn (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 13 | Nhà phụ trợ |
| 141 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 11 | Nhà phụ trợ |
| 142 | Lắp đặt sen nóng lạnh (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 11 | Nhà phụ trợ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa inox (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 2 | Nhà phụ trợ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 2 | Nhà phụ trợ |
| 145 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 9,29 | Nhà phụ trợ |
| 146 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 9,29 | Nhà phụ trợ |
| 147 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 9,29 | Nhà phụ trợ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.258122E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 377.436.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.258.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 377.436.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III, số tầng ≥ 04 tầng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.685.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.761.370.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,….(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. | 1 |
| 3 | Ôtô tải 5T | Đăng kiểm còn hiệu lực, Bản sao hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê (Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng Đăng kiểm còn hiệu lực và hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông 150 lít | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm bàn 1,0Kw | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi