Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744397-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210686581
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 08:15:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.258.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 377.436.600VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III, số tầng ≥ 04 tầng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.685.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.761.370.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,….(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực, Bản sao hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê (Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng Đăng kiểm còn hiệu lực và hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bêtông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 721,87 Nhà làm việc 7 tầng
2 Đánh gỉ kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 250,2 Nhà làm việc 7 tầng
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 250,2 Nhà làm việc 7 tầng
4 Lợp mái tôn dày 0,45ly APU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 7,039 Nhà làm việc 7 tầng
5 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 4.223,4 Nhà làm việc 7 tầng
6 Lợp tấm polycacbonate Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,18 Nhà làm việc 7 tầng
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 132,25 Nhà làm việc 7 tầng
8 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 100,625 Nhà làm việc 7 tầng
9 Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay GQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 35 Nhà làm việc 7 tầng
10 Vách kính cố định, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 31,625 Nhà làm việc 7 tầng
11 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 20 Nhà làm việc 7 tầng
12 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 5,615 Nhà làm việc 7 tầng
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 5,615 Nhà làm việc 7 tầng
14 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 5,615 Nhà làm việc 7 tầng
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 3,318 Nhà Hội trường
16 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 412,23 Nhà Hội trường
17 Đánh gỉ kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 138,624 Nhà Hội trường
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 138,624 Nhà Hội trường
19 Lợp mái tôn dày 0,45ly APU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 3,87 Nhà Hội trường
20 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2.322 Nhà Hội trường
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 287,837 Nhà Hội trường
22 Láng Sê nô dày 0.2cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 287,837 Nhà Hội trường
23 Xả nhám trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 331,756 Nhà Hội trường
24 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 331,756 Nhà Hội trường
25 Phá dỡ đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,364 Nhà Hội trường
26 Lát đá Granite tự nhiên màu vàng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 0,744 Nhà Hội trường
27 Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ ruby bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 0,62 Nhà Hội trường
28 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 9,669 Nhà Hội trường
29 Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 5,448 Nhà Hội trường
30 Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Nhà Hội trường
31 Tấm gỗ cắt CNC hệ khung nhôm Xingfa (nhập khẩu hệ 55) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 4,221 Nhà Hội trường
32 Tháo dỡ vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 26,091 Nhà Hội trường
33 Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 26,091 Nhà Hội trường
34 Phá dỡ nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 33,735 Nhà Hội trường
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 144,446 Nhà Hội trường
36 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 33,735 Nhà Hội trường
37 Công tác ốp gạch 300x600 men bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 144,446 Nhà Hội trường
38 Tháo dỡ ống và phụ kiện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V công 5 Nhà Hội trường
39 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,16 Nhà Hội trường
40 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,22 Nhà Hội trường
41 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,04 Nhà Hội trường
42 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Nhà Hội trường
43 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
44 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 3 Nhà Hội trường
45 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 3 Nhà Hội trường
46 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 3 Nhà Hội trường
47 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
48 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 7 Nhà Hội trường
49 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Nhà Hội trường
50 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Nhà Hội trường
51 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 3 Nhà Hội trường
52 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE D40 RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Nhà Hội trường
53 Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
54 Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
55 Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Nhà Hội trường
56 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Nhà Hội trường
57 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Nhà Hội trường
58 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
59 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
60 Tháo dỡ kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
61 Tháo dỡ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
62 Tháo bỏ bệ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
63 Tháo bỏ vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
64 Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
65 Tháo bỏ phểu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
66 Lắp đặt lavabo âm bàn (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Nhà Hội trường
67 Lắp đặt gương soi (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
68 Lắp đặt kệ xà phòng (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
69 Lắp đặt tiểu nam (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Nhà Hội trường
70 Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Nhà Hội trường
71 Lắp đặt vòi xịt (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
72 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 5 Nhà Hội trường
73 Lắp đặt phểu thu INOX (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà Hội trường
74 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 11,705 Nhà Hội trường
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 11,705 Nhà Hội trường
76 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 11,705 Nhà Hội trường
77 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 314,54 Nhà phụ trợ
78 Đánh gỉ kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 110,316 Nhà phụ trợ
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 110,316 Nhà phụ trợ
80 Lợp mái tôn dày 0,45ly APU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 2,795 Nhà phụ trợ
81 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1.677 Nhà phụ trợ
82 Phá dỡ nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 37,406 Nhà phụ trợ
83 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 249,351 Nhà phụ trợ
84 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 37,406 Nhà phụ trợ
85 Công tác ốp gạch 300x600 men bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 249,351 Nhà phụ trợ
86 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 37,406 Nhà phụ trợ
87 Tháo dỡ đà trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,123 Nhà phụ trợ
88 Trần nhựa thả Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 37,406 Nhà phụ trợ
89 Tháo dỡ ống và phụ kiện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Công 5 Nhà phụ trợ
90 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,26 Nhà phụ trợ
91 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,54 Nhà phụ trợ
92 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,03 Nhà phụ trợ
93 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,58 Nhà phụ trợ
94 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m 0,42 Nhà phụ trợ
95 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
96 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 1 Nhà phụ trợ
97 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 1 Nhà phụ trợ
98 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 1 Nhà phụ trợ
99 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
100 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 4 Nhà phụ trợ
101 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 8 Nhà phụ trợ
102 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 27 Nhà phụ trợ
103 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
104 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 12 Nhà phụ trợ
105 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 8 Nhà phụ trợ
106 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 56 Nhà phụ trợ
107 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 31 Nhà phụ trợ
108 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 38 Nhà phụ trợ
109 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
110 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 1 Nhà phụ trợ
111 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
112 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 5 Nhà phụ trợ
113 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE D40 RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 4 Nhà phụ trợ
114 Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 5 Nhà phụ trợ
115 Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 10 Nhà phụ trợ
116 Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 5 Nhà phụ trợ
117 Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 14 Nhà phụ trợ
118 Lắp đặt van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
119 Lắp đặt van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 22 Nhà phụ trợ
120 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
121 Bộ cảm ứng mực nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 1 Nhà phụ trợ
122 Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 50 Nhà phụ trợ
123 Lắp đặt van phao tự động DN25(D32) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 1 Nhà phụ trợ
124 Tháo bỏ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
125 Tháo bỏ gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
126 Tháo bỏ kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
127 Tháo bỏ bệ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
128 Tháo bỏ vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
129 Tháo bỏ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
130 Tháo bỏ phểu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 13 Nhà phụ trợ
131 Tháo dỡ bình đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
132 Tháo bỏ sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
133 Tháo bỏ chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 2 Nhà phụ trợ
134 Lắp đặt lavabo treo tường chân lững (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 11 Nhà phụ trợ
135 Lắp đặt gương soi (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
136 Lắp đặt kệ xà phòng (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
137 Lắp đặt chậu xí bệt nắp êm (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 11 Nhà phụ trợ
138 Lắp đặt vòi xịt (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
139 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 11 Nhà phụ trợ
140 Lắp đặt phểu thoát sàn (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 13 Nhà phụ trợ
141 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 11 Nhà phụ trợ
142 Lắp đặt sen nóng lạnh (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 11 Nhà phụ trợ
143 Lắp đặt chậu rửa inox (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 2 Nhà phụ trợ
144 Lắp đặt vòi rửa gắn tường (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bộ 2 Nhà phụ trợ
145 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 9,29 Nhà phụ trợ
146 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 9,29 Nhà phụ trợ
147 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 9,29 Nhà phụ trợ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.258122E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 377.436.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.258.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 377.436.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III, số tầng ≥ 04 tầng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.685.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.761.370.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Kỹ thuật thi công của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,….(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 KW Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.1
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.1
3 Ôtô tải 5T Đăng kiểm còn hiệu lực, Bản sao hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê (Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng Đăng kiểm còn hiệu lực và hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê).2
4 Máy trộn bêtông 150 lít Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.1
5 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.1
6 Đầm bàn 1,0Kw Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.1
7 Đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.1
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, Bản sao hóa đơn mua thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->