Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc các huyện Kim Thành, Thanh Hà và Bình Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774586-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc các huyện Kim Thành, Thanh Hà và Bình Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210760874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:14:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,377,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị kéo rải căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5)
B Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 373E8.6 và TBA Cổ Dũng A, TBA Cổ Dũng B, TBA Cộng Hòa A, TBA bơm Kim Lương, TBA Tuấn Hưng A - ĐL Kim Thành
C Phần đường dây
D Phần tháo hạ tận dụng
1Tháo hạ tận dụng lắp lại cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A1Bộ
2Tháo hạ tận dụng lắp lại TU1Bộ
3Tháo hạ tận dụng lắp lại TI1Bộ
4Tháo hạ tận dụng lắp lại CSV-42kV1Bộ
E Phần thiết bị thu hồi
1Tháo hạ cầu chì tự rơi - 35kV1Bộ
F Phần vật tư mới
1Xà X2-3N+1Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà X2-6N+1Đ-35kV (CS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Xà X2-6N+1Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Thanh bắt sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà XII-6N-35kV ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Giá đỡ xà đỡ CD, xà đỡ Ti, xà XTG-3Đ-35kV ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà đỡ CDLĐ ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà đỡ TI ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà đỡ XTG-3Đ-35kV ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Giá đỡ xà Tu và CSV ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà đỡ CSV ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà đỡ, tấm bắt Tu ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Giá đỡ ghế thao tác, sàn thao tác ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Sàn thao tác, sàn thao tác 2 ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Ghế thao tác ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Thang trèo 3,3m ( 02 thang / 01 bộ) ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Vỏ tủ công tơ ( cột 38 - lộ 373 E8,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V121Quả
19Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V42chuỗi
20Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV -70kNMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
21Lắp đặt chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Chuỗi
22Lắp đặt chuỗi treo đơn thủy tinh 35kV-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Chuỗi
23Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Chuỗi
24Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
25Phụ kiện sứ chuỗi néo kép-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Chuỗi
26Phụ kiện sứ chuỗi treo đơn-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Chuỗi
27Kẹp néo sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
28Kẹp đỡ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
29Dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Dây TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V892,5m
31Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V875m
32Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V276m
33Dây ACSR-50/8 XLPE 4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V70,38m
34Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 XLPE 4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
35Tháo hạ, căng dây lấy độ võng dây ACSR-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.980m
36Dây Cu1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
37Ống nối dây không chịu lực cho dây TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
38Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
39Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
40Lắp đặt đầu cốt 2 lỗ đồng-50mm ( loại thẻ bài )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt đầu cốt 2 lỗ đồng nhôm-50mm ( loại thẻ bài )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
G Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi xà X2-3N+1Đ-35kV1Bộ
2Thu hồi xà X2L-2Đ+1N - 35kV1Bộ
3Thu hồi xà X2-4Đ-35kV1Bộ
4Thu hồi xà X2L-6Đ-35kV2Bộ
5Thu hồi xà X2-2N+2Đ-35kV1Bộ
6Thu hồi xà XZ-6N-35kV3Bộ
7Thu hồi thanh bắt sứ1Bộ
8Thu hồi xà XII-6N+CSV-35kV (Vị trí cột 38)1Bộ
9Thu hồi giá đỡ xà CDLĐ, Ti và XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 38)1Bộ
10Thu hồi xà đỡ CDLĐ(Vị trí cột 38)1Bộ
11Thu hồi xà đỡ TI (Vị trí cột 38)1Bộ
12Thu hồi xà đỡ XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 38)1Bộ
13Thu hồi giá đỡ TU (Vị trí cột 38)1Bộ
14Thu hồi xà đỡ Tu (Vị trí cột 38)1Bộ
15Thu hồi xà đỡ ghế TT (Vị trí cột 38)1Bộ
16Thu hồi ghế TT (Vị trí cột 38)1Bộ
17Thu hồi thang trèo 3,3m (Vị trí cột 38)1Bộ
18Thu hồi vỏ tủ đo đếm (Vị trí cột 38)1Bộ
19Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)132quả
20Thu hồi ty sứ 35kV28cái
21Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV-120 ( bao gồm cả phụ kiện)54chuỗi
22Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV-70 ( bao gồm cả phụ kiện)3chuỗi
23Thu hồi chuỗi sứ chuỗi néo kép thủy tinh 35kV-120 ( bao gồm cả phụ kiện)3chuỗi
24Thu hồi chuỗi sứ chuỗi treo đơn thủy tinh 35kV-120 ( bao gồm cả phụ kiện)18chuỗi
25Thu hồi dây TK50 >10m892,5m
26Thu hồi dây Al/XLPE 1x50 61,2m
27Thu hồi dây AC50 260,1m
28Thu hồi dây AC120 ( lèo) >10m25m
29Thu hồi kẹp néo sét4Bộ
30Thu hồi kẹp đỡ sét7Bộ
H Phần TBA
I Phần thiết bị lắp thay thế
1Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV cách điện Polymer (LBFCO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Lắp đặt Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm DisconnectorMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
4Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
J Thu hồi thiết bị
1Tháo hạ thu hồi cầu dao -35kV3bộ
2Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV5bộ
3Tháo hạ chống sét van 35kV5bộ
K Phần xây dựng
1Móng cột M15B (TT) (TBA Tuấn Hưng A, TBA Bơm Kim Lương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
2Móng cột M15B (TBA Cổ Dũng A, TBA Cộng Hòa A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
3Móng cột M18B (TBA Cổ Dũng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Bệ đỡ MBA ( TBA Cổ Dũng A, TBA Bơm Kim Lương, TBA Cộng Hòa A, TBA Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4VT
L Phần phá dỡ và hoàn trả
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
3Hoàn trả bê tông M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
4Tường xây bằng gạch không nung kích thước 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
5Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
M Phần vật tư thay thế ngoài trời:
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cột
2Cột bê tông PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Xà đầu tram XII-3N-35kV (TBA Cổ Dũng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Cổ Dũng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Cổ Dũng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà XTG+CSV-35kV (TBA Cổ Dũng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà X2L-6Đ-35kV (TBA Cổ Dũng A. TBA Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà X1L-3Đ-35kV ( TBA Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà đầu tram XII-3N-35kV (TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà đỡ cầu chì SI-35kV (TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà đỡ MBA (TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Giá đỡ xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Ghế thao tác cầu chì ( TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Thang trèo 3m ( TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Thang cáp và tay giữ ông ( TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Dây nối tiếp địa các tầng xà ( TBA Cổ Dũng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà đầu tram XII-3N-35kV (TBA bơm Kim Lương, TBA Cộng Hòa A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
20Xà XTG-3Đ-35KV (TBA bơm Kim Lương, TBA Cộng Hòa A, TBA Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
21Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA bơm Kim Lương, TBA Cộng Hòa A, TBA Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
22Xà XTG+CSV-35kV (TBA bơm Kim Lương, TBA Cộng Hòa A, TBA Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
23Ghế thao tác cầu chì (TBA Bơm Kim Lương; TBA Cộng Hòa A, TBA Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
24Tiếp địa RC4 ( TBA Bơm Kim Lương, TBA Cộng Hòa A, Tuấn Hưng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
25Tiếp địa RC4 ( TBA Cổ Dũng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
27Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V54quả
28Lắp đặt chuỗi sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Chuỗi
29Phụ kiện chuỗi néo đơn ( cho dây ACSR-50/8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
30Phụ kiện chuỗi néo đơn ( cho dây ACSR-50/8) ( dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
31Đầu cốt đồng - 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
32Đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
33Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 50mm ( loại thẻ bài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Đầu cốt đồng - nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
35Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
36Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
37Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Nắp chụp đầu cực sứ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
39Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
40Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
41Lắp đặt dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
42Dây ACSR-50/8 XLPE 4,3/ HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
43Dây Cu1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V83m
44Cáp Al/PVC 1x50 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
45Ống nhựa 130/100 luồn cáp mặt máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
46Ống nhựa 65/50 luồn cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
47Dây chì 8A (MBA 320kVA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
48Dây chì 6A (MBA 250kVA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
49Dây chì 13A (MBA 560kVA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
50Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
51Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
52Biển cáo thị, biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
N Phần vật tư thay thế phần trong nhà TBA:
1Vỏ tủ 0,4kV -400A (2 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (2 lộ ra + 2 lộ DP) - Bơm Kim LươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tháo hạ ,lắp đặt ATM 400A (ABB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tháo, lắp đặt ATM 320A (Schneider)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tháo, lắp đặt ATM 250A (LS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tháo, lắp đặt TI đếm ( 01 bộ 3 quả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Tháo, lắp đặt lại tủ điện hạ thế ( trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
O Phần vật tư thu hồi phần ngoài trời TBA:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ2Cột
2Cột bê tông H7,5m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ4Cột
3Tháo hạ chụp cột H1,5m2Bộ
4Tháo hạ chụp cột H3m4Bộ
5Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV2Bộ
6Tháo hạ Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV1Bộ
7Tháo hạ Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV1Bộ
8Tháo hạ Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV1Bộ
9Tháo hạ xà X1L-3Đ-35kV1Bộ
10Tháo hạ chống sét sừng1Bộ
11Tháo hạ xà X1L-1Đ-35kV1Bộ
12Tháo hạ gía đỡ CD3Bộ
13Tháo hạ xà đỡ CD3Bộ
14Tháo hạ hệ thống TĐ cầu dao3Bộ
15Tháo hạ xà đỡ SI và CSV2Bộ
16Tháo hạ xà đỡ SI2Bộ
17Tháo hạ xà đỡ CSV2Bộ
18Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ-35kV3Bộ
19Tháo hạ xà XII-6Đ-35kV ( trên cột LT)1Bộ
20Tháo hạ xà đỡ SI ( trên cột LT)1Bộ
21Tháo hạ xà đỡ CSV ( trên cột LT)1Bộ
22Tháo chống sét sừng ( trên cột LT)1Bộ
23Tháo hạ giá đỡ xà đỡ máy biến áp (trên cột LT)1Bộ
24Tháo hạ Xà đỡ MBA (trên cột LT)1Bộ
25Tháo hạ ghế thao tác SI (trên cột LT)1Bộ
26Tháo hạ thang trèo 2,4m (trên cột LT)1Bộ
27Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H)46quả
28Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)10quả
29Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 52m
30Tháo hạ dây Cu/XLPE 1x50 (chiều cao 10m
31Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao61m
32Tháo hạ cáp đơn pha Cu/XLPE 1x2406m
33Tháo hạ cáp đơn pha Cu/XLPE 1x1503m
34Tháo hạ dây AL/PVC 1x35 tiếp địa CSV (chiều cao69m
P Phần vật tư thu hồi phần trong nhà TBA:
1Thu hồi tủ điện hạ thế ( trạm mặt đất)1tủ
2Thu hồi TI đo ( 01 bộ 3 quả)1Bộ
Q Chi phí thí nghiệm
R Thí nghiệm thiết bị lắp đặt thay thế:
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải5Bộ
2Thí nghiệm CSV 47kV5Bộ
S Thí nghiệm thiết bị tháo tận dụng lắp lại
1Thí nghiệm máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) sau khi tháo lắp tận dụng3Máy
2Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) sau khi tháo lắp tận dụng1Máy
3Thí nghiệm máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (trạm treo) sau khi tháo lắp tận dụng1Máy
4Thí nghiệm TU 35kV (bộ/pha)3Bộ
5Thí nghiệm TI 35kV (bộ/pha)3Bộ
T Thí nghiệm thiết bị thu hồi
1Thí nghiệm chống sét van 35kV5Bộ
U Thí nghiệm vật tư lắp đặt thay thế:
1Tiếp địa RC4 ( TBA Bơm Kim Lương, TBA Cộng Hòa A, Tuấn Hưng A)3Bộ
2Tiếp địa RC4 ( TBA Cổ Dũng A)1Bộ
3Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-1x120mm21Sợi
4Dây ACSR-50/8 XLPE 4,3/ HDPE1Sợi
5Dây Cu1x50/XLPE4.3/HDPE6Sợi
V Chi phí vận chuyển
1Phần vận chuyển dây, sứ từ kho Công ty đến công trình1T.bộ
2Phần vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T.bộ
W Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Hồng Lạc B, Hồng Lạc C và TBA Hồng Lạc B - ĐL Thanh Hà
X Phần ĐZ
Y Phần vật tư thay thế:
1Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
2Xà X2L-2Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
3Xà X2L-4Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
4Xà XTG-1Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Xà XTG-3Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V105Quả
7Vận chuyển nội tuyến dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
8Tháo hạ, căng dây lấy lại độ võng dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.612m
9Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
11kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
12Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
13Biển tên cột + biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
Z Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi xà X2L-2Đ (LT)12Bộ
2Thu hồi xà X2L-4Đ (LT)12Bộ
3Thu hồi xà X2-6Đ (LT)2Bộ
4Thu hồi xà XTG-1Đ (LT)3Bộ
5Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)9quả
6Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV + ty sứ (trên cột LT)87quả
AA Chi phí vận chuyển
1Phần vận chuyển dây, sứ từ kho Công ty đến công trình1T.bộ
2Phần vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T.bộ
AB Phần TBA
AC Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV) 1 bộ = 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AD Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV1bộ
AE Phần vật tư thay thế:
1Chụp LT3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà X1-3Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà X2-6Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà XTG1-3Đ-22kV (C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu chì -35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà XTG2-3Đ + CSV-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Dây nối tiếp địa các tầng xàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Quả
9Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
15Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
16Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
17Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3pha
18Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AF Phần tủ hạ thế
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo 630A - 2 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh) gồm 1 attômat tổng 630A-LS (tận dụng), 1 attômat 500A-ABB (tận dụng) và 1 attômat 200A-LS (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Tấn
4Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Tấn
5Tháo bộ TI đếm(TBA Hồng Lạc B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Lắp lại TI đếm(TBA Hồng Lạc B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp attomat 630A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hồng Lạc B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp attomat 500A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hồng Lạc B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hồng Lạc B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AG Phần vật tư thu hồi:
1Tháo hạ xà X1-3Đ(LT)1Bộ
2Tháo hạ xà X2-6Đ(LT)1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ CSV1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ SI1Bộ
5Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (Lắp trên cột LT)9quả
6Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 6m
7Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 6m
8Thu hồi tủ hạ thế trạm treo(các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Hồng Lạc B)1tủ
9Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Hồng Lạc B)1bộ
AH Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV1bộ
AI Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Thanh Xá C, Thanh Xá D, Đồng Ngành, Trung Hạng lộ 374E8.13; nhánh ĐZ 35kV Tiên Kiều, CQT Tiên Kiều, Lập Lễ 1, Vĩnh Lập C và các TBA Tiên Kiều, CQT Tiên Kiều, Lập Lễ 1, Vĩnh Lập C, Thanh Hồng A lộ 373E8.13 - ĐL Thanh Hà
AJ Phần ĐZ
AK Phần vật tư thay thế:
1Xà XĐ1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Xà XN2-6Đ-35kV(ĐD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà X2L-6Đ-35kV(TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V349Quả
5Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột K, H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
6Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong khoMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
7Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn (cho dây AC50/8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
8Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn (cho dây AC95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
9Chuỗi sứ đỡ kép thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong khoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
10Phụ kiện sứ chuỗi đỡ képMô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
11Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.656m
12Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
13Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V204m
14Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-35/6,2 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
15Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.604m
16Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
17Căng dây lấy độ võng dây AC50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.470m
18Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V346cái
AL Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi xà XĐ1-3Đ (LT)4Bộ
2Thu hồi xà XN2-6Đ (LT)1Bộ
3Thu hồi xà X2-6Đ (LT)1Bộ
4Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột K,H)6quả
5Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột LT)23quả
6Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)320quả
7Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)12chuỗi
8Thu hồi chuỗi sứ đỡ kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)3chuỗi
9Thu hồi dây AC35 (chiều cao >10m)36m
10VCNT dây AC35 thu hồi40m
11Thu hồi dây AC50 (chiều cao >10m)2.604m
12VCNT dây AC50 thu hồi2.818m
AM Chi phí vận chuyển
1Phần vận chuyển dây, sứ từ kho Công ty đến công trình1T.bộ
2Phần vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T.bộ
AN Phần TBA
AO Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=5A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=2,5A dùng cho máy biến áp 75kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=6A dùng cho máy biến áp 250kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (Chém ngang)-630A thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AP Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời2Bộ
2Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV6bộ
AQ Phần xây dựng thay thế:
1Móng cột M18D (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Thanh Xá C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bệ
3Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Nghành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bệ
4Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Hoàn trả nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
AR Phần vật tư thay thế phần trạm ngoài trời:
1Cột BTLT PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Colie treo tủ và giá đỡ tủ (TBA Thanh Xá C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Thanh Xá C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Colie treo tủ và giá đỡ tủ (TBA Đồng Ngành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đồng Ngành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà XTG1-3Đ-35kV(LT) (TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà XTG2-3Đ-35kV(LT) (TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà XTG3-3Đ-35kV(LT) (TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà đỡ CSV(LT) (TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Ghế thao tác (TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà đỡ cầu chì -35kV (LT)(TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác (TBA Vĩnh Lập C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Hệ thống truyền động CD (TBA Vĩnh Lập C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Xà XTG-3Đ-35kV(LT)(TBA Vĩnh Lập C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Xà XII-6Đ-35kV(TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà XTG1-3Đ-35kV (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà XTG2-3Đ-35kV (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà XTG3-3Đ-35kV (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Xà đỡ CSV (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Giá đỡ xà XTG3-3Đ-35kV và xà đỡ CSV (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Giá đỡ xà đỡ cầu chì - 35kV(TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Ghế thao tác (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Tiếp địa TBA (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V74Quả
28Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên ghế di dộng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Quả
29Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
30Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
32Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
33Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Lắp đặt đầu cốt M50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
36Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
39Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
40Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
41Khóa tay thao tác CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
AS Vật tư thay thế tủ trạm treo
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo 300A- 2 lộ ra (1 đếm tổng ) gồm 1 attômat tổng 300A - Huyndai tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo 75A- 1 lộ ra (1 đếm tổng ) gồm 1 attômat tổng 75A - Huyndai tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
4Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
5Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
6Tháo bộ TI đếm (trạm treo - bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Lắp lại TI đếm (trạm treo - bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Xá C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp attomat 75A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Đồng Ngành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt đầu cốt đồng - 95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt đầu cốt đồng - 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
13Lắp đặt ống nhựa xoắn Ø130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
15Cáp CU/XLPE/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
16Cáp CU/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
17Cáp CU/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
AT Vật tư thay thế phần trạm trong nhà:
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 600A (hoặc 630A) - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 600A (hoặc 630A) - thay thế, 1 attômat nhánh 320A - Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 250A - Huyndai tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 320A - 2 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đém nhánh) gồm 1 attômat tổng 320A - Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 200A - LG tận dụng, 1 attômat nhánh 250A - Huyndai tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
4Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
5Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
6Tháo bộ TI đếm (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Lắp lại TI đếm (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Lắp attomat 320A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp attomat 250A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp attomat 600A) (Lắp thay thế) (TBA Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp attomat 320A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp attomat 250A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hồng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp attomat 200A-LG (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hồng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AU Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) (TBA Thanh Xá C)6quả
2Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 6m
3Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 15m
4Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV(lắp trên cột LT)(TBA Đồng Ngành)6quả
5Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 21m
6Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 9m
7Tháo hạ hệ thống truyền động CD (TBA Tiên Kiều)1Bộ
8Tháo hạ giá đỡ + xà đỡ CD (TBA Tiên Kiều)1Bộ
9Xà đỡ CSV (LT)(TBA Tiên Kiều)1Bộ
10Xà XTG1-3Đ(LT)(TBA Tiên Kiều)1Bộ
11Xà XTG2-3Đ(LT) (TBA Tiên Kiều)1Bộ
12Tháo hạ xà đỡ SI (LT)(TBA Tiên Kiều)1Bộ
13Tháo hạ ghế thao tác (TBA Tiên Kiều)1Bộ
14Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV(TBA Tiên Kiều)6quả
15Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty(TBA Tiên Kiều)6quả
16Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên ghế thao tác di động)(TBA Tiên Kiều)4quả
17Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 15m
18Tháo hạ hệ thống truyền động CD (TBA Vĩnh Lập C)1Bộ
19Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)(TBA Vĩnh Lập C)10quả
20Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 21m
21Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)(TBA Thanh Xá D)6quả
22Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 3m
23Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 21m
24Cột bê tông H11,5m chặt gốc bán thanh lý (TBA Thanh Hồng A)2Cột
25Tháo hạ xà XII-3Đ(H)(TBA Thanh Hồng A)1Bộ
26Tháo hạ xà đỡ SI (H)(TBA Thanh Hồng A)1Bộ
27Tháo hạ xà đỡ CSV +XTG-3Đ (H)(TBA Thanh Hồng A)1Bộ
28Tháo hạ ghế thao tác (TBA Thanh Hồng A)1Bộ
29Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H)(TBA Thanh Hồng A)6quả
30Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên ghế thao tác di động)(TBA Thanh Hồng A)2quả
31Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 9m
32Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 1m
33Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)(TBA CQT Tiên Kiều)6quả
34Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 3m
35Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 21m
36Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)(TBA Lập Lễ 1)10quả
37Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 3m
38Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 21m
39Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Thanh Xá C)1tủ
40Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Thanh Xá C)1bộ
41Tháo hạ cáp Al/XLPE 1x150 (TBA Thanh Xá C)36m
42Tháo hạ cáp Al/XLPE 1x120 (TBA Thanh Xá C)4m
43Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Đồng Ngành)1tủ
44Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Đồng Ngành)1bộ
45Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 (TBA Đồng Ngành)12m
46Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Tiên Kiều)1tủ
47Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Tiên Kiều)1bộ
48Tháo hạ attomat 3 pha 400A -LS (TBA Tiên Kiều)1cái
49Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 (TBA Tiên Kiều)5m
50Tháo hạ cáp Al/XLPE 1x95 (TBA Tiên Kiều)20m
51Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Thanh Hồng A)1tủ
52Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Thanh Hồng A)2bộ
53Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 (TBA Thanh Hồng A)6m
AV Thí nghiệm thiết bị thay thế:
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV6bộ
2Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV thay thế1bộ
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp1Bộ
4Thí nghiệm cáp tổng hạ thế (mỗi loại cáp 1 sợi/1TBA)6Sợi
5Thí nghiệm attomat 600A (Lắp thay thế)1Cái
AW Thí nghiệm vật tư thu hồi:
1Thí nghiệm attomat 3 pha 400A -LS (TBA Tiên Kiều)1cái
AX Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Thanh Khê A, TBA Thanh Khê A, nhánh Phượng Hoàng D, TBA Phượng Hoàng D, nhánh Thanh Hải A, TBA Thanh Hải A, nhánh Thanh Hải C, TBA Thanh Hải C, nhánh Tân An B, TBA Tân An B lộ 374E8.13, nhánh Quyết Thắng A, TBA Quyết Thắng A, nhánh Quyết Thắng B, TBA Quyết Thắng B lộ 372E8.13 - ĐL Thanh Hà
AY Phần ĐZ
AZ Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (Chém ngang)-630A thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Tháo hạ lắp lại cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BA Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời1Bộ
BB Phần xây dựng:
1Móng cột M18CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
BC Phần vật tư thay thế:
1Cột BTLT PC-I-12-190-10,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
2Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
3Chụp K 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
4Xà X1-3Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
5Xà X2-6Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
6Xà X1-3Đ-35kV(C)(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Xà X2-6Đ-35kV(C)(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Xà X2-4Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà X2L-4Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
10Xà X2L-2Đ-35kV(C)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
11Xà X2-6Đ-35kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Xà X2L-6Đ-35kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Xà XN2-6Đ-35kV(ĐDMB)(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà X2L-4Đ-35kV(ĐNMB)-(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Cổ dề bắt dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Dây néo (Nhánh Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà XII-6N-35kV(C)(vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Xà XTG-6Đ-35kV(C)(vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Giá đỡ xà CDLĐ (vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Ghế thao tác (vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Thang trèo 1,5m (2 thang/ 1 bộ) (vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Dây nối tiếp địa các tầng xà (vị trí cột số 1 Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Xà XII-6N-35kV(C)(vị trí cột số 1 Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Xà XTG-6Đ-35kV(C)(vị trí cột số 1 Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà đỡ ghế thao tác (vị trí cột số 1 Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Ghế thao tác (vị trí cột số 1 Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Thang trèo 3m (vị trí cột số 1 Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Dây nối tiếp địa các tầng xà (vị trí cột số 1 Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Hệ thống truyền động cầu dao (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Xà XII-6N-35kV(K)(Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Giá đỡ xà CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V421Quả
41Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột K, H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Quả
42Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong khoMô tả kỹ thuật theo Chương V30Chuỗi
43Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V30Quả
44Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.001m
45Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
46Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-35/6,2 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V184m
47Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.864m
48Tháo hạ, căng dây lấy lại độ võng dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.618m
49Tháo hạ, căng dây lấy lại độ võng dây AC35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.996m
50Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt đầu cốt AM35 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
52Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
53Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V309bộ
54Biển tên cột + biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
55Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BD Phần vật tư thu hồi:
1Cột bê tông LT12m chặt gốc bán thanh lý (nhánh Quyết Thắng B)1Cột
2Thu hồi xà X1-3Đ (LT)17Bộ
3Thu hồi xà X2-6Đ (LT)5Bộ
4Thu hồi xà X1-4Đ (LT)1Bộ
5Thu hồi xà X1-3Đ (K)3Bộ
6Thu hồi xà X2-6Đ (K)4Bộ
7Thu hồi xà X2L-6Đ (LT)1Bộ
8Thu hồi xà X3-6Đ (LT)10Bộ
9Thu hồi xà X2L-2Đ (C)(LT)12Bộ
10Thu hồi xà X2L-4Đ (C)(LT)12Bộ
11Thu hồi xà XN2-6Đ (ĐDMB)(LT)1Bộ
12Thu hồi xà X2L-4Đ (ĐNMB)(LT)1Bộ
13Thu hồi dây néo2Bộ
14Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột K,H)37quả
15Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột LT)157quả
16Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)252quả
17Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)24chuỗi
18Thu hồi chuỗi sứ néo đơn gốm 35kV (bao gồm cả phụ kiện)6chuỗi
19Thu hồi dây AC35 (chiều cao >10m)7.166m
20Thu hồi dây AC50 (chiều cao >10m)54m
21Thu hồi xà XII-6N-35kV(Vị trí cột số 1 nhánh Thanh Khê A)1Bộ
22Thu hồi giá đỡ xà CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Thanh Khê A)1Bộ
23Thu hồi xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Thanh Khê A)1Bộ
24Thu hồi xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh Thanh Khê A)1Bộ
25Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Thanh Khê A)1Bộ
26Thu hồi hệ thống truyền động cầu dao (Vị trí cột số 1 nhánh Thanh Khê A)1Bộ
27Thu hồi thang trèo (Vị trí cột số 1 nhánh Thanh Khê A)1Bộ
28Thu hồi xà XII-6N-35kV(Vị trí cột số 1 nhánh Quyết Thắng A)1Bộ
29Thu hồi xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh Quyết Thắng A)1Bộ
30Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Quyết Thắng A)1Bộ
31Thu hồi thang trèo (Vị trí cột số 1 nhánh Quyết Thắng A)1Bộ
32Thu hồi xà XII-6N-35kV(K)(Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)1Bộ
33Thu hồi giá đỡ xà CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)1Bộ
34Thu hồi xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)1Bộ
35Thu hồi xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)1Bộ
36Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)1Bộ
37Thu hồi hệ thống truyền động cầu dao (Vị trí cột số 1 nhánh Tân An B)1Bộ
BE Thí nghiệm thiết bị thay thế:
1Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV thay thế1bộ
2Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp1Bộ
BF Chi phí vận chuyển
1Phần vận chuyển dây, sứ từ kho Công ty đến công trình1T.bộ
2Phần vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T.bộ
BG Phần TBA
BH Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) (1 bộ = 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=6A dùng cho máy biến áp 250kVA-35/0,4kV) (1 bộ = 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tháo hạ lắp lại máy biến áp 250kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
BI Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV7bộ
BJ Phần xây dựng
1Móng cột M18D (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Quyết Thắng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
4Hoàn trả nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
6Hoàn trả vỉa hè gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
7Gạch tự chèn bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
BK Phần vật tư thay thế phần trạm ngoài trời:
1Cột BTLT PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà XTG1-3Đ-35kV (TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà XTG2-3Đ+CSV-35kV (TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Ghế thao tác (TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Tiếp địa TBA RC1-T (TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà đầu trạm XII-3N-35kV(H) (TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà XTG-3Đ+CSV-35kV(H) (TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà đỡ cầu chì -35kV (H)(TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Ghế thao tác (TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Hộp chụp đầu cực MBA (TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà X2-6Đ-35kV(C)(LT)(TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Chụp LT3m (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà đỡ MBA (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Ghế thao tác cầu chì tự rơi (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Thang trèo 1,5m (2 thang/ 1 bộ) (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Thanh cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Hộp chụp đầu cực MBA (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Colie treo tủ và giá đỡ tủ (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Tiếp địa TBA (TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Chụp K3m (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Xà X2-6Đ-35kV(C)(K) (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Xà X1-3Đ-35kV(C)(K) (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà XTG1-3Đ-35kV(K) (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Xà XTG2-3Đ+CSV-35kV(C)(K) (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Xà đỡ cầu chì -35kV(K) (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Ghế thao tác (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Xà X1-3Đ-35kV(TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Xà X2-6Đ-35kV(TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà XTG1-3Đ-35kV (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Xà XTG2-3Đ-35kV (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Xà XTG3-3Đ-35kV (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Xà đỡ CSV (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Giá đỡ xà XTG3-3Đ-35kV và xà đỡ CSV (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Ghế thao tác (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Tiếp địa TBA (TBA Quyết Thắng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Colie treo tủ và giá đỡ tủ (TBA Quyết Thắng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Quả
46Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột K, H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Quả
47Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên ghế di dộng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Quả
48Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong khoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
49Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
50Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
51Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
53Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
54Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
56Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
57Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
58Dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
59Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V123m
60Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
61Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
62Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
64Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
65Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
BL Vật tư thay thế trạm treo
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo 400A - 3 lộ ra (1 đếm tổng + 1 đếm nhánh) gồm 1 attômat tổng 400A - Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 300A - Huyndai tận dụng, 1 attômat nhánh 250A - Schneider tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo 630A - 5 lộ ra (1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 630A - ABB tận dụng, 2 attômat nhánh thay thế 320A , 1 attômat nhánh 300A - ABB tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
4Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Tấn
5Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Tấn
6Tháo bộ TI đếm (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Lắp lại TI đếm (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Lắp attomat 400A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp attomat 250A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hải C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp attomat 630A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Quyết Thắng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp attomat 300A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Quyết Thắng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp attomat 320 (Lắp thay thế)(TBA Quyết Thắng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BM Vật tư thay thế phần trạm trong nhà:
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 500A - Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 400A - Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 250A - ABB tận dụng và 1 attômat nhánh 150A - Đông Á tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh) gồm 1 attômat tổng 500A - LG tận dụng, 2 attômat nhánh 300A - LS tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 500A - LS tận dụng, 1 attômat nhánh 300A - Huỵndai tận dụng, 1 attômat nhánh 250A - LS tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
5Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6Tấn
6Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6Tấn
7Tháo bộ TI đếm (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Lắp lại TI đếm (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Lắp attomat 500A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp attomat 400A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp attomat 250A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp attomat 150A-Đông Á (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(Thanh Khê A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp attomat 500A-LG (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thanh Hải A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp attomat 500A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp attomat 250A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân An B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
BN Thu hồi
1Tháo hạ xà XII-6Đ(LT)(TBA Thanh Khê A)1Bộ
2Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Thanh Khê A)1Bộ
3Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV-35kV(TBA Thanh Khê A)1Bộ
4Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV(TBA Thanh Khê A)1Bộ
5Tháo hạ ghế thao tác (TBA Thanh Khê A)1Bộ
6Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) (TBA Thanh Khê A)12quả
7Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên ghế thao tác di động)(TBA Thanh Khê A)2quả
8Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 12m
9Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 15m
10Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV(lắp trên cột LT)(TBA Phượng Hoàng D)14quả
11Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 15m
12Tháo hạ xà XII-3N+3Đ(H)(TBA Thanh Hải A)1Bộ
13Tháo hạ xà đỡ SI (H)(TBA Thanh Hải A)1Bộ
14Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV (H)(TBA Thanh Hải A)1Bộ
15Tháo hạ xà hạ thế X2L-8Đ(H)(TBA Thanh Hải A)1Bộ
16Tháo hạ ghế thao tác (TBA Thanh Hải A)1Bộ
17Tháo hạ hộp chụp đầu cực máy biến áp (TBA Thanh Hải A)1Bộ
18Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H)(TBA Thanh Hải A)6quả
19Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên ghế thao tác di động)(TBA Thanh Hải A)2quả
20Thu hồi chuỗi sứ néo đơn gốm 35kV (bao gồm cả phụ kiện)(TBA Thanh Hải A)3chuỗi
21Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 9m
22Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 12m
23Tháo hạ xà X1-3Đ(LT)(TBA Thanh Hải C)1Bộ
24Tháo hạ xà X2-6Đ(LT)(TBA Thanh Hải C)1Bộ
25Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Thanh Hải C)1Bộ
26Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Thanh Hải C)1Bộ
27Tháo hạ giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Thanh Hải C)1Bộ
28Tháo hạ xà đỡ MBA (TBA Thanh Hải C)1Bộ
29Tháo hạ giá đỡ ghế thao tác (TBA Thanh Hải C)1Bộ
30Tháo hạ ghế thao tác (TBA Thanh Hải C)1Bộ
31Tháo hạ thang trèo (TBA Thanh Hải C)1Bộ
32Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)(TBA Thanh Hải C)17quả
33Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 6m
34Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 9m
35Tháo hạ xà X1-3Đ(K)(TBA Tân An B)1Bộ
36Tháo hạ xà X2-6Đ(K)(TBA Tân An B)1Bộ
37Tháo hạ xà đỡ SI (K))(TBA Tân An B)1Bộ
38Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV (K))(TBA Tân An B)1Bộ
39Tháo hạ ghế thao tác )(TBA Tân An B)1Bộ
40Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K))(TBA Tân An B)12quả
41Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên ghế thao tác di động))(TBA Tân An B)4quả
42Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 6m
43Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 9m
44Cột bê tông H11,5m chặt gốc bán thanh lý (TBA Quyết Thắng A)2Cột
45Tháo hạ xà X1-3Đ(H)(TBA Quyết Thắng A)1Bộ
46Tháo hạ xà X2-6Đ(H)(TBA Quyết Thắng A)1Bộ
47Tháo hạ xà đỡ SI (H))(TBA Quyết Thắng A)1Bộ
48Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV (H))(TBA Quyết Thắng A)1Bộ
49Tháo hạ ghế thao tác (TBA Quyết Thắng A)1Bộ
50Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H))(TBA Quyết Thắng A)12quả
51Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên ghế thao tác di động))(TBA Quyết Thắng A)2quả
52Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 6m
53Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 9m
54Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 15m
55Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Thanh Hải C)1tủ
56Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Thanh Hải C)1bộ
57Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 3x150+1x95 (TBA Thanh Hải C)4m
58Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Quyết Thắng B)1tủ
59Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Quyết Thắng B)1bộ
60Tháo hạ attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA Quyết Thắng B)1cái
61Tháo hạ attomat 3 pha 300A - LS (TBA Quyết Thắng B)1cái
62Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Thanh Khê A)1tủ
63Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Thanh Khê A)1bộ
64Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Thanh Hải A)1tủ
65Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Thanh Hải A)1bộ
66Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Tân An B)1tủ
67Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Tân An B)1bộ
BO Thí nghiệm thiết bị thay thế:
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV7bộ
2Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35/0,4kV1máy
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp3Bộ
4Thí nghiệm cáp hạ thế1Sợi
5Thí nghiệm attomat 320 (Lắp thay thế)2Cái
BP Thí nghiệm vật tư thu hồi:
1Thí nghiệm attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA Quyết Thắng B)1cái
2Thí nghiệm attomat 3 pha 300A - LS (TBA Quyết Thắng B)1cái
BQ Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bình Minh B, Bình Minh C, Bình Minh D, Bình Minh E, Bá Đông - ĐL Bình Giang
BR Phần xây dựng
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V94Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V79vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V27vị trí
7Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
BS Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V93Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V29Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
5Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V306Bộ
6Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
10Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
11Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.474,74m
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,5m
13Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,42m
14Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m
15Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
16Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
17Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
18Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
19Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.387m
20Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
21Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
22Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
23Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V313m
24Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V561m
25Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
26Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
27Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V224m
28Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
30Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V301cái
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V90vị trí
33Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V292cái
34Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V292hộp
35Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
36Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
37Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
38Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
39Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
40Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
41Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
42Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V271cái
43Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V344cái
44Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.012bộ
45Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
46Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V704,5m
47Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,5m
48Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
49Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.250m
50Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
51Cáp Al/XLPE/PVC- 1x35(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
52Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
53Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V43Hòm
54Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Hòm
55Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Hòm
56Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Hòm
57Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V12Hòm
BT Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m29Cột
2Thu hồi cột H7,5m81Cột
3Thu hồi cột tự đúc 7m14Cột
4Xà X2-4Đ3Bộ
5Xà X1-2Đ13Bộ
6Kèm S3108Bộ
7Tấm ốp10Bộ
8Móc treo4Bộ
9Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x12053,04m
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x7072,42m
11Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50229,5m
12Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x354.474,74m
13Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7302,5m
14Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16167,5m
15Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1030m
BU Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa13Bộ
BV Chi phí vận chuyển
1Phần vận chuyển cáp từ kho Công ty đến công trình1T.bộ
2Phần vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít1
4 Máy hàn điện hàn1
5 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn thép1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng kéo rải căng dây1
8 Các trang bị đo lường các loại đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->