Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 11 XL– SCL 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771254-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 11 XL– SCL 2021
Số hiệu KHLCNT 20210761582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 14:55:00 đến ngày 2021-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,916,122,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.374184436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74836887E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp, cải tạo lưới điện đến cấp điện áp 35kV, có giá trị như trên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.041.286.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.123.858.210 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU
1Xà đỡ dây sau công tơ Cột H7,5 (Cột H đơn) 3.698kg/bộChương V - Yêu cầu KT650,848kg
2Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H7,5 (Cột H kép dọc) 4.78kg/bộChương V - Yêu cầu KT9,56kg
3Xà đỡ dây sau công tơ Cột LT8,5 (Cột LT đơn) 4.698 kg/bộChương V - Yêu cầu KT427,518kg
4Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H8,5(Cột LT kép dọc) 5.658 kg/bộChương V - Yêu cầu KT135,792kg
5Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột vuông đơn (10.72kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT1.618,72kg
6Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột vuông đơn (9.48kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT218,04kg
7Xà đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, hai bên cột vuông đơn (16.44kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT82,2kg
8Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột LT đơn (10.968 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT877,44kg
9Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột LT đơn (11.44kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT251,68kg
10Xà đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, hai bên cột LT đơn (16.13kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT32,26kg
11Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột vuông kép (17.7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT35,4kg
12Xà đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột vuông kép (16.44kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT16,44kg
13Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột LT kép (17.7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT300,9kg
14Xà đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột LT kép (18.86kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT56,58kg
15Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 1 bên cột LT kép(18.52kg/bộ)Chương V - Yêu cầu KT129,64kg
16Sứ quả bàngChương V - Yêu cầu KT1.168quả
17Dây thép bọc nhựa đk 1,5mmChương V - Yêu cầu KT2.336m
18Đai thép + khóa đaiChương V - Yêu cầu KT1.043Bộ
19Ghip LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmChương V - Yêu cầu KT1.315Cái
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2.Chương V - Yêu cầu KT657,5m
21Đầu cốt đồng M25Chương V - Yêu cầu KT1.472cái
22Đầu cốt AM 50Chương V - Yêu cầu KT1.052cái
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT1.964m
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT440m
25Hộp phân dây CompositChương V - Yêu cầu KT263hộp
26Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositChương V - Yêu cầu KT402cái
27Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositChương V - Yêu cầu KT86cái
28MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu KT1.135Cái
29MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu KT86Cái
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT1.795,2m
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu KT162m
32Đề can tên công tơChương V - Yêu cầu KT1.168cái
33Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu KT396cuộn
B NHÂN CÔNG THÁO
1Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2(dây nguồn hòm 1 pha)Chương V - Yêu cầu KT2.250m
2Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2(dây nguồn hòm 3 pha)Chương V - Yêu cầu KT430m
3Tháo hạ ghípChương V - Yêu cầu KT1.312bộ
4Tháo hạ cầu chì 1 phaChương V - Yêu cầu KT934cái
5Tháo aptomat 1 phaChương V - Yêu cầu KT201cái
6Tháo aptomat 3 phaChương V - Yêu cầu KT86cái
7Tháo hạ hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơChương V - Yêu cầu KT229hộp
8Tháo hạ hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơChương V - Yêu cầu KT307hộp
9Tháo hạ hộp phân dây ( cột H7,5)Chương V - Yêu cầu KT46hộp
C NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 15kgChương V - Yêu cầu KT293bộ
2Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgChương V - Yêu cầu KT276bộ
3Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu KT37bộ
4Lắp đặt dây dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 ( dây vào hòm )Chương V - Yêu cầu KT2.404m
5Lắp đặt hộp phân dây ( cột H7,5)Chương V - Yêu cầu KT263hộp
6Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơChương V - Yêu cầu KT103hộp
7Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơChương V - Yêu cầu KT402hộp
8Lắp đặt ghípChương V - Yêu cầu KT1.315bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V - Yêu cầu KT0,6575km
10Ép đầu cốt tiết diện Chương V - Yêu cầu KT147,210 đầu
11Ép đầu cốt tiết diện Chương V - Yêu cầu KT105,210 đầu
D MÁY THI CÔNG
1Vận chuyển (dây, xà, sứ, phụ kiện) ô tô 5 tấnChương V - Yêu cầu KT7ca
2Vận chuyển vật tư thu hồi xe ô tô 5 tấnChương V - Yêu cầu KT5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.374184436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74836887E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp, cải tạo lưới điện đến cấp điện áp 35kV, có giá trị như trên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.041.286.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.123.858.210 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)].- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 25 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
5 Tời kéo Tời kéo1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->