Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc TX Kinh Môn và TP Chí Linh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777158-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc TX Kinh Môn và TP Chí Linh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210761127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:18:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,882,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Minh Hòa 1 - ĐL Kinh Môn
C Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Móng
2Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
3Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V7vị trí
D Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Cột
2Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V103Bộ
3Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
4Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
5Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.016,54m
6Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,62m
7Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
8Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
9Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.977m
10Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V281m
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
12Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
14Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
15Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2vị trí
16Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m
17Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
18Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
20Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
22Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
23Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V262bộ
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
27Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
28Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
29Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V305m
30Cáp Al/PVC 1x35(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
31Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
32Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Hòm
33Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
34Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
E Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H7,5m5Cột
2Thu hồi cột TD7m39Cột
3Xà X1-2Đ1Bộ
4Kèm S37Bộ
5Tấm ốp30Bộ
6Móc treo22Bộ
7Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70286,62m
8Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x352.016,54m
9Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x762,5m
10Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x167,5m
F Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa5Bộ
G Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
H Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Đại Tân, Trại Gạo - ĐL Chí Linh
I Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V73Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V52vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14vị trí
J Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V73Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cột
4Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V210Bộ
5Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
7Chụp cột LT 1,7m ( cột ly tâm đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Chụp cột H 1,7m ( cột chữ H đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
11Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.525,9m
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.979,8m
13Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V486,54m
14Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,34m
15Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
16Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
17Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
18Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
19Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.496m
20Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.941m
21Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V477m
22Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
23Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V318m
24Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V944m
25Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V291m
26Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m
27Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
29Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
30Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
32Đầu cốt đồng nhôm -120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Đầu cốt đồng nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
35Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V132hộp
36Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8m
37Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8vị trí
38Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
39Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
40Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V209cái
41Đầu cốt nhôm -50mm (đấu dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V161cái
43Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
44Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
45Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
46Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V586bộ
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
48Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V302m
49Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,5m
50Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
51Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.045m
52Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
53Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
54Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
55Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
56Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Hòm
57Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Hòm
58Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V3Hòm
K Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m13Cột
2Thu hồi cột H7,5m63Cột
3Thu hồi cột tự tạo 8m4Cột
4Thu hồi cột tự tạo 7m9Cột
5Xà X2-8Đ1Bộ
6Xà X1-2Đ43Bộ
7Kèm S332Bộ
8Tấm ốp20Bộ
9Móc treo1Bộ
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120119,34m
11Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70486,54m
12Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x501.979,8m
13Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x351.525,9m
14Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7137,5m
15Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x1662,5m
16Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x107,5m
L Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa9Bộ
M Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
N Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Cao Đường, Thôn Cao Đường, Phao Sơn, Kênh Thải - ĐL Chí Linh
O Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột bê tông MT2-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
7Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột MT2-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
P Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V493Bộ
4Xà X2L-LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà X2L-ĐDMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Kèm X2L-HMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.237,26m
10Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.681,18m
11Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.434,12m
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.140,18m
13Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
14Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
15Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.213m
16Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.609m
17Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.406m
18Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.059m
19Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
20Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V469cái
21Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
22Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4vị trí
23Đầu cốt đồng nhôm -95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V232cái
25Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V232hộp
26Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m
27Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
28Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V554cái
30Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V404cái
31Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
32Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V569cái
34Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
35Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.002bộ
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
37Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
38Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
39Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
40Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
41Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
42Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
43Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
45Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
46Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hòm
47Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
Q Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT10m1Cột
2Thu hồi cột LT8,5m3Cột
3Kèm S31Bộ
4Tấm ốp213Bộ
5Móc treo13Bộ
6Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x954.140,18m
7Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x701.434,12m
8Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x503.681,18m
9Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x351.237,26m
10Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x77,5m
11Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x167,5m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x105m
R Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa1Bộ
S Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
T Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Càng Cua, Bãi Bông, Ngã Ba Thủy Tinh, Thạch Thủy - ĐL Chí Linh
U Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
V Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
2Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V460Bộ
3Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
5Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.610,58m
6Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.639,76m
7Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,54m
8Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.721,58m
9Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m
10Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
11Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
13Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.579m
14Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.588m
15Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V327m
16Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.629m
17Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V402cái
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
19Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2vị trí
20Đầu cốt đồng nhôm -95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
22Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V304hộp
23Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
24Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
25Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V642cái
27Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V452cái
28Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V644cái
31Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V454cái
32Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V922bộ
33Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
34Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
36Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
38Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
W Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT10m1Cột
2Kèm S36Bộ
3Tấm ốp262Bộ
4Móc treo18Bộ
5Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x954.721,58m
6Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70333,54m
7Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x502.639,76m
8Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x351.610,58m
9Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x72,5m
10Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x162,5m
X Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa13Bộ
Y Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >= 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít1
4 Máy hàn điện Còn sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dung tốt1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dung tốt1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn sử dung tốt1
8 Các trang bị đo lường các loại Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->