Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc TX Kinh Môn và TP Chí Linh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc TX Kinh Môn và TP Chí Linh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:18:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,882,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Minh Hòa 1 - ĐL Kinh Môn | |||
| C | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| D | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cột |
| 2 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Bộ |
| 3 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.016,54 | m |
| 6 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,62 | m |
| 7 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 9 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.977 | m |
| 10 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | m |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 14 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 15 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | vị trí |
| 16 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m |
| 17 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 18 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 22 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 23 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | bộ |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 30 | Cáp Al/PVC 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 31 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 32 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Hòm |
| 33 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 34 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| E | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5m | 5 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột TD7m | 39 | Cột | |
| 3 | Xà X1-2Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Kèm S3 | 7 | Bộ | |
| 5 | Tấm ốp | 30 | Bộ | |
| 6 | Móc treo | 22 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 286,62 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 2.016,54 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 62,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 7,5 | m | |
| F | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 5 | Bộ | |
| G | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| H | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Đại Tân, Trại Gạo - ĐL Chí Linh | |||
| I | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | vị trí |
| 6 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | vị trí |
| J | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cột |
| 4 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Bộ |
| 5 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 7 | Chụp cột LT 1,7m ( cột ly tâm đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp cột H 1,7m ( cột chữ H đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525,9 | m |
| 12 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.979,8 | m |
| 13 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,54 | m |
| 14 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,34 | m |
| 15 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 16 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 17 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 18 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 19 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496 | m |
| 20 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.941 | m |
| 21 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477 | m |
| 22 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 23 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 24 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944 | m |
| 25 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | m |
| 26 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 27 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 29 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 35 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | hộp |
| 36 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m |
| 37 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | vị trí |
| 38 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 39 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 40 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 41 | Đầu cốt nhôm -50mm (đấu dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 43 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 44 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 45 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 46 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | bộ |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | m |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,5 | m |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045 | m |
| 52 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 53 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 54 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Hòm |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Hòm |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| K | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 13 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 63 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột tự tạo 8m | 4 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 9 | Cột | |
| 5 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ | 43 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 32 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp | 20 | Bộ | |
| 9 | Móc treo | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 119,34 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 486,54 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 1.979,8 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 1.525,9 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 137,5 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 62,5 | m | |
| 16 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 7,5 | m | |
| L | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 9 | Bộ | |
| M | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| N | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Cao Đường, Thôn Cao Đường, Phao Sơn, Kênh Thải - ĐL Chí Linh | |||
| O | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 7 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột MT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| P | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493 | Bộ |
| 4 | Xà X2L-LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-ĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Kèm X2L-H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,26 | m |
| 10 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.681,18 | m |
| 11 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.434,12 | m |
| 12 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.140,18 | m |
| 13 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 14 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.609 | m |
| 17 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406 | m |
| 18 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.059 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 20 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469 | cái |
| 21 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 22 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | vị trí |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 25 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | hộp |
| 26 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 27 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | cái |
| 30 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | cái |
| 31 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569 | cái |
| 34 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 35 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002 | bộ |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 41 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 43 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| Q | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT10m | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5m | 3 | Cột | |
| 3 | Kèm S3 | 1 | Bộ | |
| 4 | Tấm ốp | 213 | Bộ | |
| 5 | Móc treo | 13 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 4.140,18 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 1.434,12 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 3.681,18 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 1.237,26 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 7,5 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 7,5 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 5 | m | |
| R | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 1 | Bộ | |
| S | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| T | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Càng Cua, Bãi Bông, Ngã Ba Thủy Tinh, Thạch Thủy - ĐL Chí Linh | |||
| U | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| V | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | Bộ |
| 3 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610,58 | m |
| 6 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.639,76 | m |
| 7 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,54 | m |
| 8 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.721,58 | m |
| 9 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 10 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 11 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 12 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 13 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.579 | m |
| 14 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.588 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.629 | m |
| 17 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | cái |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 19 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | vị trí |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 22 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | hộp |
| 23 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 24 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | cái |
| 27 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | cái |
| 28 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644 | cái |
| 31 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | cái |
| 32 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922 | bộ |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 36 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 38 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| W | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT10m | 1 | Cột | |
| 2 | Kèm S3 | 6 | Bộ | |
| 3 | Tấm ốp | 262 | Bộ | |
| 4 | Móc treo | 18 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 4.721,58 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 333,54 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 2.639,76 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 1.610,58 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 2,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 2,5 | m | |
| X | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 13 | Bộ | |
| Y | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình hạ áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Các trang bị đo lường các loại | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi