Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:36:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,110,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.165730836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2331461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục hệ thống đèn chiếu sáng công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.877.341.056 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kiểm tra bóng đèn bằng phương pháp hóa già | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Megomet có kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM10_ BẮC GIANG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,3 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,7424 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,6988 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,944 | 100m2 |
| 7 | mua gạch BTKN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23.698,8 | viên |
| 8 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.648,2 | m |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,733 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3672 | 100m2 |
| 11 | sứ báo cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 255 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,777 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,166 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 160,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79 | bộ |
| 18 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.725,13 | kg |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m2 |
| 20 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 21 | Khung móng tủ điều khiển 4M16x260x260x650 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7526 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác h=10m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | cần đèn |
| 25 | Lắp cần đèn kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cần đèn |
| 26 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 27 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92 | bộ |
| 28 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 30 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | cửa |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,28 | 100m |
| 34 | Đánh số cột thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,8 | 10 cột |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D65/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1714 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống D50/40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,5838 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống D85/65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,134 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,134 | 100m |
| 41 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1714 | 100m |
| 42 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,5838 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D100mm dày 3,2mm (áp dụng cho tuyến cáp trục 3x50+1x25 đoạn qua đường) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 44 | Mua ống mã tráng kẽm DN100 dày 3,2mm luồn cáp qua đường (trọng lượng 52,578kg/1cây 6m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 368,046 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D80mm dày 3,2mm (áp dụng cho tuyến cáp trục 3x25+1x16 đoạn qua đường) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 46 | Mua ống mã tráng kẽm DN80 dày 3,2mm luồn cáp qua đường (trọng lượng 40,32kg/1cây 6m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 645,12 | kg |
| 47 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D60mm dày 3,2mm (áp dụng cho tuyến cáp trục 3x16+1x10 đoạn qua đường) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,46 | 100m |
| 48 | Mua ống mã tráng kẽm DN60 dày 3,2mm luồn cáp qua đường (trọng lượng 34,26kg/1cây 6m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 833,66 | kg |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | đầu |
| 52 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 468 | đầu |
| 54 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156 | đầu |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0374 | 100m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 57 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 59 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9602 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,16 | kg |
| 65 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 66 | Mua cột bê tông ly tâm LT-8,5 (Cột LBT- PC- 8,5 - 190- 5,0 TCVN 5847:2016) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 67 | Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn 4 lõi Al/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 68 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐG1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.165730836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2331461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục hệ thống đèn chiếu sáng công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.877.341.056 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP). | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện – điện tử. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Xe thang | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy kiểm tra bóng đèn bằng phương pháp hóa già | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Megomet có kiểm định | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi