Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa; kinh phí GPMB do UBND xã Yên Phong đảm nhận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:33:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,575,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông (01 người).- Kỹ sư thủy lợi (01 người).(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống thoát nước, kênh tưới | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mục II Chương V | 9,9895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 2,5059 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 69,22 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 504,93 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh D | Mục II Chương V | 18,3444 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 42,756 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 6,1 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,9266 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 0,8136 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 226 | cái |
| 11 | Bê tông phủ mặt | Mục II Chương V | 1,93 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 3,22 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 23,18 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Mục II Chương V | 0,7809 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,7664 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 4,53 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5736 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 16,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 21,91 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 132,8 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 11,62 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,5478 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,1288 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 166 | cái |
| 29 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mục II Chương V | 10 | m |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,57 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,145 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,11 | m3 |
| 38 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,78 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cọc tiêu | Mục II Chương V | 0,4172 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1916 | tấn |
| 41 | Sơn cọc tiêu | Mục II Chương V | 42,65 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 103 | cái |
| 43 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mục II Chương V | 7 | m |
| 44 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,09 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,79 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mục II Chương V | 3 | mối nối |
| 50 | Đế cống D800 | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Mục II Chương V | 1,25 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 55 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mục II Chương V | 7 | m |
| 56 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,83 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,46 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mục II Chương V | 2 | mối nối |
| 62 | Đế cống D1000 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Mục II Chương V | 0,88 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1873 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,1249 | 100m3 |
| B | Xây dựng tuyến đường dây 0,4 KV | |||
| 1 | Cột bê tông 7,5m H7,5B | Mục II Chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông 7,5m H7,5C | Mục II Chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70 | Mục II Chương V | 286 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm 2x(50-70) | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột vuông 7,5m: RC1-V | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 8 | Móng cột MV-2 dùng cho cột đơn H7,5m sâu 1,1m | Mục II Chương V | 9 | móng |
| 9 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) | Mục II Chương V | 3 | vị trí |
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mục II Chương V | 10,7714 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 10,7714 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mục II Chương V | 10,2196 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 32,7529 | 100m3 |
| 5 | Mua cấp phối đá dăm L2 để đắp | Mục II Chương V | 1.930,7177 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 764,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục II Chương V | 3,2832 | 100m2 |
| 8 | Lớp nilon tái sinh | Mục II Chương V | 2.939,28 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 4,4089 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư giao thông (01 người).- Kỹ sư thủy lợi (01 người).(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi