Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780510-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210757457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa; kinh phí GPMB do UBND xã Yên Phong đảm nhận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:33:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,575,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông (01 người).- Kỹ sư thủy lợi (01 người).(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống thoát nước, kênh tưới
1Đào kênh mương - Cấp đất IIIMục II Chương V9,9895100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V2,5059100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V69,22m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V504,93m3
5Cốt thép rãnh DMục II Chương V18,3444tấn
6Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V42,756100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V6,1m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,9266tấn
9Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V0,8136100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V226cái
11Bê tông phủ mặtMục II Chương V1,93m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V3,22m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V23,18m3
14Cốt thép rãnh DMục II Chương V0,7809tấn
15Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V1,7664100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V4,53m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5736tấn
18Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,1596100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục II Chương V231cấu kiện
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0556100m3
21Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V16,68m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,498100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V21,91m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V132,8m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V11,62m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,5478100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,1288tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V166cái
29Cắt bê tông mặt đường cũMục II Chương V10m
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,003100m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,57m3
32Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V0,182100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,9m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,043100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,145tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục II Chương V71cấu kiện
37Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,11m3
38Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,78m3
39Ván khuôn cọc tiêuMục II Chương V0,4172100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1916tấn
41Sơn cọc tiêuMục II Chương V42,65m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V103cái
43Cắt bê tông mặt đường cũMục II Chương V7m
44Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,09m3
45Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V0,1111100m2
46Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,79m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,1186100m2
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V41 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMục II Chương V3mối nối
50Đế cống D800Mục II Chương V10cái
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Mục II Chương V1,25m3
52Đào kênh mương - Cấp đất IIMục II Chương V0,1469100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,049100m3
54Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0979100m3
55Cắt bê tông mặt đường cũMục II Chương V7m
56Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,83m3
57Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V0,0704100m2
58Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,46m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0711100m2
60Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V31 đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMục II Chương V2mối nối
62Đế cống D1000Mục II Chương V8cái
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Mục II Chương V0,88m3
64Đào kênh mương - Cấp đất IIMục II Chương V0,1873100m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,0624100m3
66Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,1249100m3
B Xây dựng tuyến đường dây 0,4 KV
1Cột bê tông 7,5m H7,5BMục II Chương V5cột
2Cột bê tông 7,5m H7,5CMục II Chương V4cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70Mục II Chương V286m
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VMục II Chương V9bộ
5Kẹp hãm 2x(50-70)Mục II Chương V16cái
6Tiếp địa hạ thế cột vuông 7,5m: RC1-VMục II Chương V3bộ
7Bịt đầu cáp SRE 2Mục II Chương V4cái
8Móng cột MV-2 dùng cho cột đơn H7,5m sâu 1,1mMục II Chương V9móng
9Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-VMục II Chương V3bộ
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V1sợi
11Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông )Mục II Chương V3vị trí
C Nền, mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IMục II Chương V10,7714100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V10,7714100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMục II Chương V10,2196100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V32,7529100m3
5Mua cấp phối đá dăm L2 để đắpMục II Chương V1.930,7177m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V764,38m3
7Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục II Chương V3,2832100m2
8Lớp nilon tái sinhMục II Chương V2.939,28m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V4,4089100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).51
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư giao thông (01 người).- Kỹ sư thủy lợi (01 người).(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->