Gói thầu: Sữa chữa trung tu máy Diesel Caterpilar D9, D10D11 – Nhà máy diesel Phú Quý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Sữa chữa trung tu máy Diesel Caterpilar D9, D10D11 – Nhà máy diesel Phú Quý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:59:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,216,889,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,253,347 VNĐ ((Chín mươi ba triệu hai trăm năm mươi ba nghìn ba trăm bốn mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3253347E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24337796E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Là hợp đồng hợp cung cấp phụ tùng máy phát điện.Trong đó, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nên trên; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.133.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.460.267.760 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).- Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LOCK-RETAINER/ MÓNG NGỰA | 2A-4429 | 144 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 2 | GUIDE VALVE (STANDARD (INLET)/ ỐNG DẪN HƯỚNG XÚ PÁP HÚT | 133-9306 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 3 | VALVE-EXHAUST/ XÚ PÁP XẢ | 468-8825 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 4 | GUIDE-VALVE (STANDARD (EXHAUST)/ ỐNG DẪN HƯỚNG XÚ PÁP XẢ | 197-6995 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 5 | LOCK-RETAINER/ MÓNG NGỰA | 197-7055 | 144 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 6 | VALVE-INLET/ XÚ PÁP HÚT | 468-8824 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 7 | SPRING (OUTER)/ LÒ XO XÚ PÁP | 316-5976 | 144 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 8 | SPRING (INNER)/ LÒ XO XÚ PÁP | 316-5977 | 144 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 9 | ROTOCOIL AS (INLET)/ ĐĨA XOAY XÚ PÁP HÚT | 316-5978 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 10 | ROTOCOIL AS (EXHAUST)/ ĐĨA XOAY XÚ PÁP XẢ | 316-5979 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 11 | SEAL-VALVE STEM/ PHỚT XÚ PÁP | 316-5980 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 12 | WASHER (17.8X44.5X3-MM THK)/ LÔNG ĐỀN | 316-5981 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 13 | INSERT VALVE SEAT (STANDARD)(INLET)/ BỆ XÚ PÁP HÚT | 130-2607 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 14 | INSERT VALVE SEAT(STANDARD)(EXH)/BỆ XÚ PÁP XẢ | 130-2608 | 72 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 15 | INJECTOR GP-FUEL/ KIM PHUN | 392-0206 | 36 | CÂY | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 16 | KIT-REBUILD/ BỘ PHỤC HỔI BƠM NƯỚC | 222-5152 | 3 | BỘ | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 17 | BUSHING/ BẠC LÓT | 127-5400 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 18 | IMPELLER/ CÁNH BƠM | 212-8183 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 19 | SEAL-LIP TYPE/ PHỚT NHỚT | 9X-4594 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 20 | SEAL-WATER PUMP/ PHỚT NƯỚC | 349-2654 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 21 | WASHER-THRUS/ BẠC CĂN DỌC | 423-0938 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 22 | SHAFT/ CỐT BƠM | 430-9695 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 23 | REGULATOR-TEMPERATURE (30-DEG C) (WATER)/ VAN HẰNG NHIỆT | 219-3240 | 6 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 24 | REGULATOR-TEMPERATURE (92-DEG C (WATER) / VAN HẰNG NHIỆT | 248-5513 | 12 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 25 | PUMP GP-F XF/BƠM TRUYỂN | 313-7770 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 26 | KIT-GASKET(S/ GIOĂNG QUY LÁT | 355-0776 (Mã mới 462-1308A) | 36 | BỘ | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 27 | WATER PUMP INSTALLATION/ GIOĂNG LẮP BƠM NƯỚC | 304-7216 | 3 | BỘ | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 28 | WATER LINES GP/ GIOĂNG HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | 434-7557 | 3 | BỘ | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 29 | ELEMENT AS/ LỌC NHIÊN LIỆU | 1R-0756 | 15 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 30 | ELEMENT AS/ LỌC NHỚT | 1R-0726 | 9 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 31 | ELEMENT FUEL/ LỌC TÁCH NƯỚC | 513-4493 | 6 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 32 | ELEMENT FILTER/ LỌC THÔ | 9M-2342 | 3 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 33 | ELEMENT AS/ LỌC GIÓ | 4P-0710 | 6 | CÁI | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 34 | ADDITIVE/ NƯỚC LÀM MÁT | 217-0617 (Mã mới 365-8396) | 6 | CAN | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 35 | CAT DEO15W40-208L/ NHỚT 208L | 3E-9840 | 3 | PHUY | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 36 | CAT DEO15W40-20L/ NHỚT 20L | 3E-9848 | 15 | XÔ | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 37 | CAT BALLBRG GREASE/ MỠ BÒ | 454-0291 | 30 | ỐNG | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
| 38 | PAINT-YELLOW / SƠN VÀNG 2L | 479-5392 | 6 | CAN | Nhà thầu phải chào đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3253347E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24337796E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Là hợp đồng hợp cung cấp phụ tùng máy phát điện.Trong đó, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nên trên; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.133.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.460.267.760 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).- Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi