Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:24:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,769,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.278 triệu đồng. Trong đó 5.278 triệu đồng = 2 x 2.639 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.278.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 3,177 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 3,011 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Chương V | 1.146,923 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,853 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,713 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,716 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,348 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,316 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,568 | m2 |
| 22 | Khơi chỉ lõm sâu 10mm | Chương V | 11,2 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,568 | m2 |
| 24 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,212 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 9,66 | m2 |
| 26 | Bản lề cối xoay bằng thép | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 8,349 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,846 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,566 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,174 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,335 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,109 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,166 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,04 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 383,947 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,992 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,2 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 530,939 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,78 | tấn |
| 46 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 85,636 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,768 | m2 |
| 48 | Mũi mác | Chương V | 225 | cái |
| 49 | Qủa cầu | Chương V | 451 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V | 4,389 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,829 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,414 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,723 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 29,723 | m2 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 7,752 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,742 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,944 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 153 | cấu kiện |
| 68 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,125 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,768 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,132 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 45,86 | m3 |
| 73 | Cắt khe co giãn | Chương V | 30,573 | 10m |
| 74 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 458,6 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 22,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 17,052 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,138 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,578 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn | Chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Chương V | 2 | cột |
| 10 | Móc treo dây | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đai inox | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao ≤12m | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 3 | cần đèn |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 3 | m |
| 19 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 45 | m |
| 22 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 3 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 55 | m |
| 30 | Móc treo dây | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 35 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 35 | Gạch không nung chèn | Chương V | 240 | viên |
| 36 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điện | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Y lọc D20 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 51 | Nút bịt PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR ren trong | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Kép nối ren ngoài D32 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V | 2,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 14,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông mác 250 | Chương V | 60,936 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,075 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,639 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V | 1,14 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V | 1,935 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,525 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,343 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,665 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương V | 29,412 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 1,728 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,316 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 0,478 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 1,768 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V | 0,048 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 370,6 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bu lông M16x300 | Chương V | 40 | cái |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 1,543 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm mác 250 đá 1x2 | Chương V | 16,66 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 0,616 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 0,151 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 2,506 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 2,355 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn, bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương V | 20,263 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 3,647 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,895 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,776 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 0,464 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 0,526 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,394 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,394 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,891 | m2 |
| 42 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 m | Chương V | 0,834 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Chương V | 0,834 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,345 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,345 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,972 | m2 |
| 49 | Bu lông M18x300 | Chương V | 32 | cái |
| 50 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Chương V | 68 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mm | Chương V | 3,55 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V | 23,32 | m |
| 53 | Tôn bịt che khe tiếp giáp | Chương V | 10,88 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,557 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,557 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V | 0,019 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V | 0,019 | tấn |
| 58 | Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệu | Chương V | 0,102 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệu | Chương V | 0,102 | tấn |
| 60 | Tấm aluminium dày 3mm | Chương V | 12,033 | m2 |
| 61 | Bu lông M18x200 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,836 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,199 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền, bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương V | 2,264 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,965 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,976 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,245 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,245 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,298 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,87 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,652 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,744 | m3 |
| 77 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,145 | tấn |
| 78 | Nắp che chân inox | Chương V | 17 | cái |
| 79 | Râu thép chờ | Chương V | 34 | cái |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,223 | m2 |
| 81 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương V | 10,514 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,917 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,264 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,539 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,183 | m3 |
| 86 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 176,952 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 296,719 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 427,174 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,864 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,5 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | Chương V | 192,438 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,728 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,579 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,75 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,5 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V | 85,404 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,62 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,57 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,33 | m |
| 100 | Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 XÃ SEN PHƯƠNG'' | Chương V | 10 | công |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 925,016 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 419,298 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 324,537 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,686 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,012 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,98 | m2 |
| 110 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,182 | tấn |
| 111 | Nắp che chân inox | Chương V | 19 | cái |
| 112 | Nắp chụp inox | Chương V | 14 | cái |
| 113 | Râu thép chờ | Chương V | 28 | cái |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 20,52 | m2 |
| 115 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 47,52 | m2 |
| 116 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,96 | m2 |
| 117 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 118 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V | 86,04 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,455 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,92 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V | 3,839 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,045 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 3,045 | 100m2 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn thép | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-6A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 21 | Quạt trần + hộp số | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 5 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 5 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 280 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.300 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 650 | m |
| 38 | Thép treo quạt trần D16 | Chương V | 15 | m |
| 39 | Gia công thép hộp treo quạt trần | Chương V | 0,192 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 20 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 20 | m3 |
| 44 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 110 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 50 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 51 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Cút chếch D90 | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 56 | Măng sông D90 | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cô lê sắt | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Chương V | 4 | bình |
| 60 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Chương V | 4 | bình |
| 61 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,189 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,784 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,727 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,164 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,278 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,701 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,701 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,766 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V | 1 | công |
| 31 | Móc sắt tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,467 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,662 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,818 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,028 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,129 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,147 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 0,311 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,153 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,267 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,516 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,629 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,27 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,29 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,12 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,971 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,347 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,826 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,98 | m2 |
| 58 | Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 28,98 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,08 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,08 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,273 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,971 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,482 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,098 | m2 |
| 65 | Vách ngăn compact HPL | Chương V | 5,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 5,4 | m2 |
| 67 | Khung đỡ bàn đá inox | Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,599 | m2 |
| 69 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,05 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V | 7,77 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,012 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 75 | Đèn LED ốp trần 9W | Chương V | 7 | bộ |
| 76 | Công tắc đơn | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Móc giấy | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Xi phông lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 106 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 10 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 120 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Y nhựa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Y nhựa D75 | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Y nhựa D42 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 9 | cái |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 15 | cái |
| 134 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 5 | cái |
| 135 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 5 | cái |
| 136 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Măng sông D110 | Chương V | 5 | cái |
| 138 | Măng sông D75 | Chương V | 8 | cái |
| 139 | Măng sông D60 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Măng sông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Thông tắc D75 | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Cút nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút chếch D90 | Chương V | 12 | cái |
| 148 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 150 | Cô lê sắt | Chương V | 8 | cái |
| F | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,149 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,671 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,214 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,582 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,018 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,525 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,728 | m2 |
| 25 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC D32 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Rọ chắn | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Chương V | 44,044 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu KT: 700mmx500mm; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn có | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mm | Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm. | Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PU | Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Chương V | 6 | chiếc |
| 11 | Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da | Chương V | 48 | chiếc |
| 12 | Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông; Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhau | Chương V | 152 | chiếc |
| 13 | Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhôm | Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm | Chương V | 1 | cặp |
| 16 | Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm | Chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênh | Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mm | Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mm | Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Micro không dây | Chương V | 1 | cặp |
| 21 | Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mm | Chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mm | Chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồn | Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Dây loa Sommer 2x1.5 | Chương V | 100 | m |
| 25 | Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điện | Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.278 triệu đồng. Trong đó 5.278 triệu đồng = 2 x 2.639 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.278.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi