Gói thầu: Quan trắc khí thải theo QCVN và quan trắc nước thải, nước mặt đáp ứng yêu cầu giấy phép xả thải của Nhà máy NĐHP 1 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Quan trắc khí thải theo QCVN và quan trắc nước thải, nước mặt đáp ứng yêu cầu giấy phép xả thải của Nhà máy NĐHP 1 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630139 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:06:00 đến ngày 2021-08-04 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,002,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là795.003.310(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.500.551VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng quan trắc môi trường theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với nhà máy nhiệt điện than có công suất tổ máy ≥ 300 MW. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 371.001.544 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lấy mẫu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động;- Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người quản lí phòng thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động.- Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường.- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động.- Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường.- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quan trắc hiện trường tối thiểu trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc hóa học trở lên: 3 người.- Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm tối thiểu trình độ đại học chuyên ngành phân tích môi trường trở lên (Yêu cầu có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017): 3 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bụi tổng | Phân tích các thông số khí thải theo QCVN 22:2009/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc 4 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy 3 tổ mẫu tại 3 thời điểm khác nhau. | Mẫu | 48 | QUAN TRẮC KHÍ THẢI NHÀ MÁY NĐHP 1 VÀ NĐHP 2 |
| 2 | NOx (theo NO2) | Phân tích các thông số khí thải theo QCVN 22:2009/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc 4 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy 3 tổ mẫu tại 3 thời điểm khác nhau. | Mẫu | 48 | QUAN TRẮC KHÍ THẢI NHÀ MÁY NĐHP 1 VÀ NĐHP 2 |
| 3 | SO2 | Phân tích các thông số khí thải theo QCVN 22:2009/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc 4 tổ máy; Mỗi tổ máy lấy 3 tổ mẫu tại 3 thời điểm khác nhau. | Mẫu | 48 | QUAN TRẮC KHÍ THẢI NHÀ MÁY NĐHP 1 VÀ NĐHP 2 |
| 4 | Nhiệt độ | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 5 | pH | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 6 | Mầu | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 7 | BOD5 | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 8 | COD | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 9 | TSS | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 10 | Asen | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 11 | Thủy ngân | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 12 | Chì | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 13 | Cadimi | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 14 | Crom VI | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 15 | Crom III | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 16 | Đồng | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 17 | Kẽm | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 18 | Niken | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 19 | Mangan | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 20 | Sắt | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 21 | Dầu mỡ khoáng | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 22 | Florua | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 23 | Sunfua | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 24 | Clorua | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 25 | Tổng nito | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 26 | Tổng Photpho | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 27 | Clo dư | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 28 | Amoni (tính theo N) | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 29 | Coliform | Phân tích các thông số nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT (kq=1,2; kf =0,9); Thực hiện hàng tháng; Quan trắc tại vị trí nước làm mát trước khi xả ra sông. | Mẫu | 12 | QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP |
| 30 | pH | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 31 | BOD5 | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 32 | COD | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 33 | DO | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 34 | TSS | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 35 | Amoni tính theo N | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 36 | Clorua | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 37 | Florua | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 38 | Nitrit (tính theo N) | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 39 | Nitrat (tính theo N) | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 40 | Phosphat (tính theo P) | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 41 | Xianua | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 42 | Asen | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 43 | Cadimi | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 44 | Chì | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 45 | Crom VI | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 46 | Tổng Crom | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 47 | Đồng | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 48 | Kẽm | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 49 | Niken | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 50 | Mangan | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 51 | Thủy ngân | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 52 | Sắt | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 53 | Chất hoạt động bề mặt | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 54 | Aldrin | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 55 | BHC | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 56 | Dieldrin | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 57 | DDT | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 58 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 59 | Tổng phenol | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 60 | Tổng dầu, mỡ | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 61 | Tổng các bon hữu cơ | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 62 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 63 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 64 | Coliform | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
| 65 | E.Coli | Phân tích các thông số nước mặt theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 02 vị trí trên sông Bạch Đằng: 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía thượng lưu và 01 vị trí cách điểm xả 100m về phía hạ lưu; Mỗi vị trí lấy 01 tổ mẫu | Mẫu | 8 | QUAN TRẮC NƯỚC MẶT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.9500331E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.500.551VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là795.003.310(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.500.551VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng quan trắc môi trường theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với nhà máy nhiệt điện than có công suất tổ máy ≥ 300 MW. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 371.001.544 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm lấy mẫu: | 1 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động;- Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường; | 3 | 3 |
| 2 | Người quản lí phòng thí nghiệm: | 1 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động.- Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường.- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích môi trường: | 1 | Là nhân sự của nhà thầu và có hợp đồng lao động.- Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường.- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 6 | Cán bộ quan trắc hiện trường tối thiểu trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc hóa học trở lên: 3 người.- Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm tối thiểu trình độ đại học chuyên ngành phân tích môi trường trở lên (Yêu cầu có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017): 3 người | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi