Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 10:23:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,224,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp công trình dân dụng.(2) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: (+) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y chứng thực).(+) Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng tương tự cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự). Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% nhưng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(3) Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(5) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao có chứng thực) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(4) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao có chứng thực) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, bản kê khai kinh nghiệm các hợp đồng/công trình mà nhân sự đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.(2) Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(4) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao có chứng thực) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng), bản kê khai kinh nghiệm các hợp đồng/công trình mà nhân sự đã tham gia làm Cán bộ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM 110kV AN PHƯỚC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TƯỜNG RÀO CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,92 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,92 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 287,048 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 852,335 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 287,048 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 845,145 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,471 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,873 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,471 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,873 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x400mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,873 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,471 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,471 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,78 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,78 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,78 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,… | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,78 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,294 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 804,98 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 804,98 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 804,98 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.609,96 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,329 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,329 | m2 |
| 26 | Bọc tole dày 0,45mm vào cửa cổng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ và thay mới chữ trên bảng tên bằng chữ Inox mạ đồng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| B | TRẠM 110kV XUÂN TRƯỜNG: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TƯỜNG RÀO CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,58 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,58 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,58 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,516 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,516 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,064 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,58 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 459,48 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 119,11 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 513,79 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,58 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,58 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,58 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,… | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,58 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,233 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mm (VL*0; NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 27 | Tháo dỡ cầu chắn rác đã hỏng (VL*0; NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,908 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,908 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,579 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,579 | m2 |
| C | TRẠM 110kV PHÚ THẠNH: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TƯỜNG RÀO CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,09 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,09 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,09 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 198,668 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,667 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,667 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 248,335 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 534,44 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 280,17 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 806,51 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,542 | 100m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 132,42 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 132,42 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 149,45 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,… | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 149,45 | m2 |
| 20 | Rải đá 1x2 mặt sân | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.269,68 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 245,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 245,88 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.023,8 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,389 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,019 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa cổng khung sắt bọc tole dày 0,45mm 1 mặt phía trên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ và thay mới chữ trên bảng tên bằng chữ Inox mạ đồng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | TRẠM 110kV THẠNH PHÚ: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TƯỜNG RÀO CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 125,72 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 125,72 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 125,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,023 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120,034 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,023 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,057 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 152,79 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 152,79 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 356,51 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 509,3 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,723 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,286 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,286 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,286 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,48 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,48 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,48 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,… | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,48 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,61 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,61 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,786 | 100m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.150,635 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.150,38 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 32 | Bọc tole dày 0,45mm 1 mặt phía trên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ và thay mới chữ trên bảng tên bằng chữ Inox mạ đồng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | TRẠM 110kV TAM AN: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ TƯỜNG RÀO CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,86 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,86 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,86 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 164,731 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 109,821 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 109,821 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 274,552 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 593,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (không có nước lót, chi phí nhân công áp dụng tương tự công tác sơn 2 nước) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 576,74 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,5 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,5 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,5 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng,… | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 412,8 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,128 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,976 | 100m2 |
| 22 | Rải đá 1x2 mặt sân | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 537,08 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 537,08 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (NC*0,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 537,08 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.074,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.074,16 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,503 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,503 | m2 |
| 30 | Bọc tole dày 0,45mm vào cửa cổng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,45 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ và thay mới chữ trên bảng tên bằng chữ Inox mạ đồng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp công trình dân dụng.(2) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: (+) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y chứng thực).(+) Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng tương tự cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự). Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% nhưng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(3) Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.(4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(5) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao có chứng thực) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(4) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao có chứng thực) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, bản kê khai kinh nghiệm các hợp đồng/công trình mà nhân sự đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.(2) Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(4) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao có chứng thực) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng), bản kê khai kinh nghiệm các hợp đồng/công trình mà nhân sự đã tham gia làm Cán bộ an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi