Gói thầu: DZ 0.4kV sau TBA Như Thanh 6, DZ 0.4kV sau TBA Như Thanh7, DZ 0.4kV sau TBA Như Thanh 8, , DZ 0.4kV sau TBA Kim Sơn, DZ 0.4kV sau TBA Đồng Mười, ĐZ 0.4kV sau TBA Vân Thành, ĐZ 0.4kV sau TBA Đồi rẽ, ĐZ 0.4kV sau TBA Hải Hòa, ĐZ 0.4kV sau TBA Xuân Lai - ĐL Như Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781082-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu DZ 0.4kV sau TBA Như Thanh 6, DZ 0.4kV sau TBA Như Thanh7, DZ 0.4kV sau TBA Như Thanh 8, , DZ 0.4kV sau TBA Kim Sơn, DZ 0.4kV sau TBA Đồng Mười, ĐZ 0.4kV sau TBA Vân Thành, ĐZ 0.4kV sau TBA Đồi rẽ, ĐZ 0.4kV sau TBA Hải Hòa, ĐZ 0.4kV sau TBA Xuân Lai - ĐL Như Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210767704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 10:39:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,068,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép coos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép coos thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy ngắm độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ 0,4kV
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào)198móng
2Móng cột MV-2 (thi công bằng máy)41móng
3Móng cột MV-2C (thi công bằng máy đào)19móng
4Ván khuôn - móng MV-10,6845m3
5Ván khuôn - móng MV-20,2139m3
6Ván khuôn - móng MV-2C0,1027m3
7Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 7,5m9bộ
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông H6,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016179cột
2Cột bê tông H6,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:201633cột
3Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:201652cột
4Cột bê tông H7,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:201610cột
5Cột bê tông H8,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20163cột
6Tiếp địa RC1-V cột 7,5mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;9bộ
7Xà đỡ XĐ2-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;84bộ
8Xà néo XN2-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;50bộ
9Xà néo XN2-2VNThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
10Xà néo XN2-2VDThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
11Xà đỡ XĐ4-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;103bộ
12Xà néo XN4-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;27bộ
13Xà néo XN4-2VNThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;9bộ
14Xà néo XN4-2VDThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;8bộ
15Xà néo lệch cột tròn XNL-1TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
16Sứ hạ thế A30 ( vật tư A cấp)1.156quả
17Cổ dề treo cáp VX cột vuông đơn CDVX-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;146bộ
18Cổ dề treo cáp VX cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VNThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;25bộ
19Cổ dề treo cáp VX cột tròn đơn CDVX-1TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;80bộ
20Cổ dề treo cáp VX cột tròn đôi CDVX-2TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;8bộ
21Cáp vặn xoắn 4x120mm2 ( vật tư A cấp)645m
22Cáp vặn xoắn 4x95mm2 ( vật tư A cấp)2.020m
23Cáp vặn xoắn 4x70mm2 ( vật tư A cấp)3.085m
24Cáp vặn xoắn 4x50mm2 ( vật tư A cấp)3.220m
25Cáp vặn xoắn 2x50mm2 ( vật tư A cấp)342m
26Kẹp siết 4x (25-120)Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS 3766, TCVN 4392, hoặc tương đương491bộ
27Kẹp siết 2x (25-50)Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS 3766, TCVN 4392, hoặc tương đương18bộ
28Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 ( vật tư A cấp)718bộ
29Ghíp nối GN-2 (25-95)Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương1.332bộ
30Băng dính cách điện ngoại cỡ to250cuộn
31Đầu cốt đồng nhôm đúc 1208cái
32Đầu cốt đồng nhôm đúc 9516cái
33Đầu cốt đồng nhôm đúc 708cái
34Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha204hộp
35Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha82hộp
36Tháo lắp hộp 3pha13hộp
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV
1Hạ cột bê tông tự đúc 6m (bằng cẩu kết hợp thủ công)211cột
2Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công)61cột
3Hạ cột bê tông H+LT8,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công)3cột
4Tháo dây dòng tiếp địa9bộ
5Tháo xà đỡ XĐ2-1V79bộ
6Tháo xà néo XN2-1V12bộ
7Tháo xà đỡ XĐ4-1V125bộ
8Tháo xà néo XN4-1V21bộ
9Tháo xà néo lệch cột tròn XNL-1T3bộ
10Tháo sứ hạ thế884quả
11Tháo cáp vặn xoắn 4x120mm2645m
12Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm22.020m
13Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm23.085m
14Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm23.220m
15Tháo cáp vặn xoắn 2x50mm2342m
F Nhập vật tư thu hồi
1Nhân công nhập vật tư thu hồi2công
G VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
5 công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Xe cẩu 5-12T1
2 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
3 Ô tô tải 3-5T Ô tô tải 3-5T1
4 Máy phát 4kW Máy phát 4kW1
5 Kìm ép coos thủy lực Kìm ép coos thủy lực1
6 Máy ngắm độ võng Máy ngắm độ võng1
7 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->