Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp, Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp, Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 09:56:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,712,784,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,690,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mạch vòng tại huyện Bắc Quang Phần đường dây 35kV liên kết mạch vòng lộ 374 E22.3 - lộ 373 E22.3 | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-7 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 6 | Móng néo MN 20-5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | Móng |
| 7 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cột |
| 8 | Cột điện NPC.I-14-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cột |
| 9 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cột |
| 10 | Cột điện NPC.I-16-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cột |
| 11 | Cột điện NPC.I-16-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Cột |
| 12 | Cột điện NPC.I-16-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cột |
| 13 | Cột điện NPC.I-18-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 14 | Xà néo XN35-2LC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Bộ |
| 15 | Xà néo XNK35-2LC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 16 | Xà néo XNII-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 17 | Xà kép lệch XKL35-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột 3 thân XN3T-35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 19 | Cổ dề ghép cột đôi CD-14(16) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Bộ |
| 20 | Cổ dề dây néo cột 3 thân CDG-R105 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 21 | Dây néo DN 20-14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | Bộ |
| 22 | Dây néo DN 20-16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Bộ |
| 23 | Dây néo DN 20-18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa R2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa phên R-PH | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Bộ |
| 26 | Bột GEM Tiếp địa phên R-PH (05 bao loại 11,36kg/bao)/ 01 Vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Vị trí |
| 27 | Tiếp địa VT CSV RHT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 28 | Bột GEM Tiếp địa phên CSV RHT (15 bao loại 11,36kg/bao)/ 01 Vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Vị trí |
| 29 | Hệ thống tiếp địa VT cột 3 thân R3T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 30 | Bột GEM Tiếp địa VT cột 3 thân R3T (10 bao loại 11,36kg/bao)/ 01 Vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Vị trí |
| 31 | Dây cáp nhôm ACSR 120/19 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9.168 | M |
| 32 | Dây đồng mềm M1x35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 33 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 34 | Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | Chuỗi |
| 35 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Quả |
| 36 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 37 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Cái |
| 38 | Ống nối ÔN-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| B | Trạm cắt LBS 35kV Phần cung cấp thiết bị, lắp đặt và cài đặt kết nối thiết bị | |||
| 1 | Dao cắt có tải LBS 35kV Trọn bộ bao gồm: LBS kiểu kín + Tủ điều khiển và bảo vệ + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực+ phụ kiện +Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) PT35-1HOD1-38,5/0,22kV-100VA)….. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Máy |
| 2 | Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Khai báo hiển thị LBS 35kV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Dao các ly NT-35kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì rơi FcO-35kV/5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Quả |
| C | Trạm cắt LBS 35kV Phần vật tư | |||
| 1 | Móng cột MT4 (Đã có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 2 | Cột BTLT 12 (Đã Có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa 3 phên (R-HT) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Bột Gêm R-HT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 170 | Kg |
| 5 | Xà đỡ lèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tay thao tác và ống nối TT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ LBS & cầu chì rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ MBA nguồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa nối các xà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV bắt ghế TT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV đỡ lèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Quả |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện Al 120/XLPE 4.3/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | M |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 4.3/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | M |
| 18 | Dây cáp đồng mềm M2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | M |
| 19 | Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | M |
| 20 | Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | Cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 24 | Ống nhựa PVC F34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 25 | Cút nối chữ T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 26 | Cút nối góc G | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Bộ |
| 28 | Chụp đầu cực CSV 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 29 | Chụp đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 30 | Biển trạm cắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển DCL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 33 | Biển DTĐ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 34 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| D | Trạm cắt Recloser 35kV Phần cung cấp thiết bị, lắp đặt và cài đặt kết nối thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt RECLOSER 35kV Trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ + Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VA + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực + Giá đỡ….. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Khai báo hiển thị RECLOSER 35KV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Dao các ly NT-35kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì rơi FcO-35kV/5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Quả |
| E | Trạm cắt Recloser 35kV Phần vật tư | |||
| 1 | Móng cột MT4 (Đã có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột BTLT 12 (Đã Có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa 3 phên (R-HT) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Bột GEM tiếp địa 3 phên (R-HT) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 340 | Kg |
| 5 | Xà đỡ lèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tay thao tác và ống nối TT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian và CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy Recloser | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà cầu chì rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ MBA nguồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV bắt ghế TT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng Polymer 35kV đỡ lèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Quả |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện Al 95/XLPE 4.3/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | M |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 4.3/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | M |
| 19 | Dây cáp đồng mềm M2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 20 | Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | M |
| 21 | Ghíp trung áp IPC35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken 2 bu lông M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đúc mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | Cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 25 | Ống nhựa PVC F34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 26 | Cút nối chữ T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 27 | Cút nối góc G | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cái |
| 28 | Chụp đầu cực CSV 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 29 | Chụp đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Bộ |
| 31 | Biển trạm cắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 33 | Biển DCL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 34 | Biển DTĐ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 35 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| F | Hạng mục 2: Mạch vòng tại thành phố Hà Giang Đường dây 22kV liên kết mạch vòng lộ 471 E22.1 - lộ 476 E22.1 | |||
| 1 | Móng cột MT-18 (móng đá) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-18 (Phá móng cột 0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-18 (Phá móng cột 0,4kV+ lát đá) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-18 (móng đá) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-18 (Phá móng cột 0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-18-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cột |
| 7 | Cột điện NPC.I-18-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cột |
| 8 | Cột điện NPC.I-18-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cột |
| 9 | Xà XRKL22-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà XRL22-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XDL22-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 12 | Xà XNL22-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | Bộ |
| 13 | Xà XNKL22-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 14 | Cổ dề ghép cột CD-18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | Bộ |
| 16 | Bột gêm (tiếp địa RC1)/26 Vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 886,08 | Kg |
| 17 | Dây dẫn AC 70/11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | M |
| 18 | Dây dẫn ACSR-120/19/XLPE-2.5/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4.486 | M |
| 19 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV(CNK) kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV(CNĐ) kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 138 | Chuỗi |
| 21 | Cách điện đứng Polymer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | Quả |
| 22 | Giáp níu cho dây bọc 120 (GN-Đ1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 144 | Bộ |
| 23 | Khóa néo ép cho dây bọc 120 KNE1-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Bộ |
| 24 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC120 KRN120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Bộ |
| 25 | Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE1-120&KRN120 (dài 0,25m) (OCN-120) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Cái |
| 26 | Bộ đẳng áp (DDĐA) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 135 | Bộ |
| 27 | Ghíp IPC 24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulông A50-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| G | Hạng mục 2: Mạch vòng tại thành phố Hà Giang Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xà xuất tuyến XTL402-2T(18) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà X402-CS(18) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 3 | Cần đèn cao áp CĐ-L=10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 4 | Cần đèn cao áp CĐ-L=18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn AV 95/16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 154 | M |
| 6 | Dây lên đèn M2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | M |
| 7 | Đai ôm + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | Cái |
| 8 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | Quả |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM70-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 1 bu lông AL/CU-95/16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| 12 | Tấm móc treo dây băng MT-100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| H | Trạm cắt LBS 22kV Phần cung cấp thiết bị, lắp đặt và cài đặt kết nối thiết bị | |||
| 1 | Dao cắt có tải LBS 22kV Trọn bộ bao gồm: LBS kiểu kín + Tủ điều khiển và bảo vệ + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực + phụ kiện + PT22-1HOD1-22/0,22kV-100VA… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Khai báo hiển thị LBS 22kV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì rơi FCO-22kV/5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Quả |
| I | Trạm cắt LBS 22kV Phần vật tư , xây lắp | |||
| 1 | Móng cột điện MT-18 (Đã có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-18-190-13.0 (Đã có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa dao cắt có tải LBS-22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Bột gêm HT tiếp địa LBS-22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68 | Kg |
| 5 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo XĐL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ dao DCL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Tay thao tác & ống nối cần thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ dao cắt có tải LBS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo & cầu chì rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ MBA nguồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Cách điện đứng gốm 22kV bắt ghế TT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Quả |
| 17 | Cách điện đứng Polymer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Quả |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện Al 120/XLPE 2.5/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | M |
| 19 | Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 2.5/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | M |
| 20 | Dây cáp đồng mềm M2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 21 | Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | M |
| 22 | Ghíp trung thế IPC 24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cự CSV 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 26 | Chụp cực cầu chì rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 28 | Ống nhựa PVC F34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 29 | Cút nhựa chữ T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 30 | Cút nhựa góc vuông G | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cái |
| 31 | Biển trạm cắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 33 | Biển DCL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 34 | Biển DTĐ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 35 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| J | Trạm cắt Recloser 22kV Phần thiết bị (tháo ra lắp lại) | |||
| 1 | Máy cắt RECLOSER 22kV Trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ +Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 22/0,22kV-100VA + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực)… | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 2 | Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 3 | Khai báo hiển thị RECLOSER 22kV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 22kV | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-22kV | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì rơi FCO-22kV/5A | Tháo lắp lại | 2 | Quả |
| K | Trạm cắt Recloser 22kV Phần vật tư , xây lắp | |||
| 1 | Móng cột điện MTK-13 (Đã có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 2 | Cột điện bê tông LT-20m (Đã có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa (Đã có) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | HT |
| 4 | Xà đỡ sứ thanh cái & đỡ lèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ dao DCL& ống nối cần thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ máy cắt Recloser | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA nguồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Chụp sứ pha đỉnh VT138 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng gốm sứ 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Quả |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện Al 120/XLPE 2.5/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | M |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 2.5/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | M |
| 18 | Dây cáp đồng mềm M2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 19 | Dây đồng nối đất Recloser Cu/PVC/PVC-1x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | M |
| 20 | Ghíp trung thế IPC22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cự CSV 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 24 | Chụp cực cầu chì rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| 26 | Ống nhựa PVC F34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 27 | Cút nhựa chữ T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 28 | Cút nhựa góc vuông G | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cái |
| 29 | Biển trạm cắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển DCL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển DTĐ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| L | Hạng mục 3: tháo hạ, thu hồi Đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột điện LT-12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 2 | Chụp tròn C.Tr-3,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XDT-22 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng PLM - 22 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Quả |
| 5 | Dây dẫn AC70/11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | M |
| M | Hạng mục 3: tháo hạ, thu hồi Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện LT-10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 152 | m |
| 3 | Xà X401-CS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 4 | Xà X402-CS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-L=2.800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Bộ |
| N | Trạm Recloser VT38 - ĐZ 22KV LỘ 476 E22.1 | |||
| 1 | Xà đỡ DCL và ống nối cần TT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ MC Recloser | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ MBA nguồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn ACSR-95/16/XLPE-2.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | M |
| O | Hạng mục 4: Tháo, lắp đặt lại Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Hòm công tơ 3pha H3F | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1pha H4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Hòm |
| 3 | Cáp hòm công tơ M2 x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | m |
| 4 | Cáp hòm công tơ M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | m |
| P | Hạng mục 4: Tháo, lắp đặt lạiTrạm cắt Recloser 22kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PLM-22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi PLM-22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Chuỗi |
| Q | Hạng mục 5: Bốc xếp vận chuyển về kho PCHG | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển về kho PCHG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1569E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.399.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.798.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi