Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp, Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737303-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp, Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210736978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 09:56:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,712,784,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,690,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mạch vòng tại huyện Bắc Quang Phần đường dây 35kV liên kết mạch vòng lộ 374 E22.3 - lộ 373 E22.3
1 Móng cột MT-5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 Móng
2 Móng cột MT-6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 Móng
3 Móng cột MT-7 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Móng
4 Móng cột MTK-5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 Móng
5 Móng cột MTK-6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Móng
6 Móng néo MN 20-5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 48 Móng
7 Cột điện NPC.I-14-190-9.2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 Cột
8 Cột điện NPC.I-14-190-11.0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 Cột
9 Cột điện NPC.I-14-190-13.0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Cột
10 Cột điện NPC.I-16-190-9.2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 Cột
11 Cột điện NPC.I-16-190-11.0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 Cột
12 Cột điện NPC.I-16-190-13.0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 Cột
13 Cột điện NPC.I-18-190-13.0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cột
14 Xà néo XN35-2LC Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13 Bộ
15 Xà néo XNK35-2LC Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 Bộ
16 Xà néo XNII-35 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
17 Xà kép lệch XKL35-2T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Bộ
18 Xà néo cột 3 thân XN3T-35 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
19 Cổ dề ghép cột đôi CD-14(16) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11 Bộ
20 Cổ dề dây néo cột 3 thân CDG-R105 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Bộ
21 Dây néo DN 20-14 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 28 Bộ
22 Dây néo DN 20-16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 Bộ
23 Dây néo DN 20-18 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
24 Tiếp địa R2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 Bộ
25 Tiếp địa phên R-PH Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 Bộ
26 Bột GEM Tiếp địa phên R-PH (05 bao loại 11,36kg/bao)/ 01 Vị trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 Vị trí
27 Tiếp địa VT CSV RHT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
28 Bột GEM Tiếp địa phên CSV RHT (15 bao loại 11,36kg/bao)/ 01 Vị trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Vị trí
29 Hệ thống tiếp địa VT cột 3 thân R3T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
30 Bột GEM Tiếp địa VT cột 3 thân R3T (10 bao loại 11,36kg/bao)/ 01 Vị trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Vị trí
31 Dây cáp nhôm ACSR 120/19 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9.168 M
32 Dây đồng mềm M1x35 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 M
33 Chống sét van 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
34 Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 180 Chuỗi
35 Cách điện đứng Polymer PLM-35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 Quả
36 Đầu cốt đồng mạ Niken M35 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 Cái
37 Ghíp nhôm 3 bu lông A120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 Cái
38 Ống nối ÔN-120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Cái
B Trạm cắt LBS 35kV Phần cung cấp thiết bị, lắp đặt và cài đặt kết nối thiết bị
1 Dao cắt có tải LBS 35kV Trọn bộ bao gồm: LBS kiểu kín + Tủ điều khiển và bảo vệ + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực+ phụ kiện +Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) PT35-1HOD1-38,5/0,22kV-100VA)….. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Máy
2 Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
3 Khai báo hiển thị LBS 35kV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Dao các ly NT-35kV-630A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
5 Chống sét van 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
6 Cầu chì rơi FcO-35kV/5A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Quả
C Trạm cắt LBS 35kV Phần vật tư
1 Móng cột MT4 (Đã có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Móng
2 Cột BTLT 12 (Đã Có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cột
3 Hệ thống tiếp địa 3 phên (R-HT) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Bột Gêm R-HT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 170 Kg
5 Xà đỡ lèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
6 Xà đỡ dao cách ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
7 Tay thao tác và ống nối TT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
8 Xà đỡ CSV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
9 Xà đỡ LBS & cầu chì rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
10 Giá đỡ MBA nguồn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
11 Ghế thao tác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
12 Thang sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
13 Dây tiếp địa nối các xà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
14 Cách điện đứng gốm sứ 35kV bắt ghế TT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 Quả
15 Cách điện đứng Polymer 35kV đỡ lèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 Quả
16 Dây nhôm bọc cách điện Al 120/XLPE 4.3/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 36 M
17 Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 4.3/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23 M
18 Dây cáp đồng mềm M2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 M
19 Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26 M
20 Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 Cái
21 Đầu cốt đồng mạ Niken M70 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cái
22 Đầu cốt đồng mạ Niken M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 39 Cái
23 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 M
24 Ống nhựa PVC F34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 M
25 Cút nối chữ T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Cái
26 Cút nối góc G Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 Cái
27 Đai thép + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 Bộ
28 Chụp đầu cực CSV 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Cái
29 Chụp đầu cực cầu chì rơi 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Cái
30 Biển trạm cắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
31 Biển cấm trèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
32 Biển DCL Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
33 Biển DTĐ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
34 Khóa việt tiêp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
D Trạm cắt Recloser 35kV Phần cung cấp thiết bị, lắp đặt và cài đặt kết nối thiết bị
1 Máy cắt RECLOSER 35kV Trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ + Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 35/0,22kV-100VA + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực + Giá đỡ….. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
2 Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
3 Khai báo hiển thị RECLOSER 35KV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Dao các ly NT-35kV-630A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
5 Chống sét van ZnO-35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
6 Cầu chì rơi FcO-35kV/5A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Quả
E Trạm cắt Recloser 35kV Phần vật tư
1 Móng cột MT4 (Đã có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Móng
2 Cột BTLT 12 (Đã Có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cột
3 Hệ thống tiếp địa 3 phên (R-HT) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Bột GEM tiếp địa 3 phên (R-HT) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 340 Kg
5 Xà đỡ lèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
6 Xà đỡ dao cách ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
7 Tay thao tác và ống nối TT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian và CSV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
9 Giá đỡ máy Recloser Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
10 Xà cầu chì rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
11 Giá đỡ MBA nguồn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
12 Ghế thao tác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
13 Thang sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
14 Dây tiếp địa lên cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
15 Cách điện đứng gốm sứ 35kV bắt ghế TT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Quả
16 Cách điện đứng Polymer 35kV đỡ lèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11 Quả
17 Dây nhôm bọc cách điện Al 95/XLPE 4.3/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50 M
18 Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 4.3/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 M
19 Dây cáp đồng mềm M2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 M
20 Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 M
21 Ghíp trung áp IPC35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Cái
22 Đầu cốt đồng mạ Niken 2 bu lông M95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26 Cái
23 Đầu cốt đúc mạ Niken M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 38 Cái
24 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 M
25 Ống nhựa PVC F34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 M
26 Cút nối chữ T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Cái
27 Cút nối góc G Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 Cái
28 Chụp đầu cực CSV 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Cái
29 Chụp đầu cực cầu chì rơi 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Cái
30 Đai thép + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 Bộ
31 Biển trạm cắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
32 Biển cấm trèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
33 Biển DCL Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
34 Biển DTĐ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
35 Khóa việt tiêp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cái
F Hạng mục 2: Mạch vòng tại thành phố Hà Giang Đường dây 22kV liên kết mạch vòng lộ 471 E22.1 - lộ 476 E22.1
1 Móng cột MT-18 (móng đá) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13 Móng
2 Móng cột MT-18 (Phá móng cột 0,4kV) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Móng
3 Móng cột MT-18 (Phá móng cột 0,4kV+ lát đá) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Móng
4 Móng cột MTK-18 (móng đá) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Móng
5 Móng cột MTK-18 (Phá móng cột 0,4kV) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Móng
6 Cột điện NPC.I-18-190-9.2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 Cột
7 Cột điện NPC.I-18-190-11.0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 Cột
8 Cột điện NPC.I-18-190-13.0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 Cột
9 Xà XRKL22-1T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
10 Xà XRL22-1T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
11 Xà XDL22-1T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
12 Xà XNL22-1T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17 Bộ
13 Xà XNKL22-1T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 Bộ
14 Cổ dề ghép cột CD-18 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 Bộ
15 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26 Bộ
16 Bột gêm (tiếp địa RC1)/26 Vị trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC 886,08 Kg
17 Dây dẫn AC 70/11 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 90 M
18 Dây dẫn ACSR-120/19/XLPE-2.5/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4.486 M
19 Chuỗi néo kép Polymer 22kV(CNK) kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 Chuỗi
20 Chuỗi néo đơn Polymer 22kV(CNĐ) kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 138 Chuỗi
21 Cách điện đứng Polymer 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 41 Quả
22 Giáp níu cho dây bọc 120 (GN-Đ1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 144 Bộ
23 Khóa néo ép cho dây bọc 120 KNE1-120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 Bộ
24 Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC120 KRN120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 Bộ
25 Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE1-120&KRN120 (dài 0,25m) (OCN-120) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 Cái
26 Bộ đẳng áp (DDĐA) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 135 Bộ
27 Ghíp IPC 24kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Cái
28 Ghíp nhôm 3 bulông A50-120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 Cái
G Hạng mục 2: Mạch vòng tại thành phố Hà Giang Đường dây 0,4kV
1 Xà xuất tuyến XTL402-2T(18) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
2 Xà X402-CS(18) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 Bộ
3 Cần đèn cao áp CĐ-L=10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
4 Cần đèn cao áp CĐ-L=18 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 Bộ
5 Dây dẫn AV 95/16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 154 M
6 Dây lên đèn M2x2.5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25 M
7 Đai ôm + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50 Cái
8 Cách điện A30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 72 Quả
9 Ghíp nhôm 3 bu lông A95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 72 Cái
10 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM70-95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 Cái
11 Ghíp nhôm 1 bu lông AL/CU-95/16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 Cái
12 Tấm móc treo dây băng MT-100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Cái
H Trạm cắt LBS 22kV Phần cung cấp thiết bị, lắp đặt và cài đặt kết nối thiết bị
1 Dao cắt có tải LBS 22kV Trọn bộ bao gồm: LBS kiểu kín + Tủ điều khiển và bảo vệ + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực + phụ kiện + PT22-1HOD1-22/0,22kV-100VA… Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
2 Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
3 Khai báo hiển thị LBS 22kV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Dao cách ly 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
5 Chống sét van 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Bộ
6 Cầu chì rơi FCO-22kV/5A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Quả
I Trạm cắt LBS 22kV Phần vật tư , xây lắp
1 Móng cột điện MT-18 (Đã có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Móng
2 Cột điện NPC.I-18-190-13.0 (Đã có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cột
3 Hệ thống tiếp địa dao cắt có tải LBS-22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Bột gêm HT tiếp địa LBS-22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 68 Kg
5 Xà hãm đầu trạm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
6 Xà đỡ lèo XĐL Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
7 Xà đỡ dao DCL Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
8 Tay thao tác & ống nối cần thao tác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
9 Xà đỡ chống sét van Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
10 Xà đỡ dao cắt có tải LBS Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
11 Xà đỡ lèo & cầu chì rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
12 Xà đỡ MBA nguồn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
13 Ghế thao tác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
14 Thang sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
15 Dây tiếp địa lên cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
16 Cách điện đứng gốm 22kV bắt ghế TT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 Quả
17 Cách điện đứng Polymer 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 Quả
18 Dây nhôm bọc cách điện Al 120/XLPE 2.5/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 45 M
19 Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 2.5/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 M
20 Dây cáp đồng mềm M2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 M
21 Dây đồng nối đất CSV và MBA nguồn Cu/PVC/PVC-1x50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 28 M
22 Ghíp trung thế IPC 24kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Bộ
23 Đầu cốt đồng mạ Niken M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 37 Cái
24 Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 Cái
25 Chụp đầu cự CSV 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Cái
26 Chụp cực cầu chì rơi 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Cái
27 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 M
28 Ống nhựa PVC F34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 M
29 Cút nhựa chữ T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Cái
30 Cút nhựa góc vuông G Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 Cái
31 Biển trạm cắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
32 Biển cấm trèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
33 Biển DCL Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
34 Biển DTĐ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
35 Khóa việt tiêp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
J Trạm cắt Recloser 22kV Phần thiết bị (tháo ra lắp lại)
1 Máy cắt RECLOSER 22kV Trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ +Máy biến áp nguồn 1 pha PT35 22/0,22kV-100VA + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực)… Tháo lắp lại 1 Bộ
2 Modem + Dây kết nối Modem với tủ điều khiển (Modem 3G-GSM-GPRS) Tháo lắp lại 1 Bộ
3 Khai báo hiển thị RECLOSER 22kV lên TTĐKX và chia sẻ về đơn vị cấp 4. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Dao cách ly 22kV Tháo lắp lại 1 Bộ
5 Chống sét van ZnO-22kV Tháo lắp lại 2 Bộ
6 Cầu chì rơi FCO-22kV/5A Tháo lắp lại 2 Quả
K Trạm cắt Recloser 22kV Phần vật tư , xây lắp
1 Móng cột điện MTK-13 (Đã có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Móng
2 Cột điện bê tông LT-20m (Đã có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cột
3 Hệ thống tiếp địa (Đã có) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 HT
4 Xà đỡ sứ thanh cái & đỡ lèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
5 Xà đỡ dao DCL& ống nối cần thao tác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
6 Xà đỡ chống sét van Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
7 Xà đỡ máy cắt Recloser Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
8 Xà đỡ cầu chì rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
9 Xà đỡ MBA nguồn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
10 Ghế thao tác máy cắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
11 Thang sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
12 Chụp sứ pha đỉnh VT138 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
13 Dây tiếp địa lên cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
14 Cách điện đứng gốm sứ 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Quả
15 Cách điện đứng Polymer 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Quả
16 Dây nhôm bọc cách điện Al 120/XLPE 2.5/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 45 M
17 Dây nhôm bọc cách điện Al 50/XLPE 2.5/HDPE Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21 M
18 Dây cáp đồng mềm M2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 M
19 Dây đồng nối đất Recloser Cu/PVC/PVC-1x50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 37 M
20 Ghíp trung thế IPC22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Bộ
21 Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 Cái
22 Đầu cốt đồng mạ Niken M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26 Cái
23 Chụp đầu cự CSV 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 Cái
24 Chụp cực cầu chì rơi 22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Cái
25 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 M
26 Ống nhựa PVC F34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 M
27 Cút nhựa chữ T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Cái
28 Cút nhựa góc vuông G Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 Cái
29 Biển trạm cắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
30 Biển cấm trèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
31 Biển DCL Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
32 Biển DTĐ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
33 Khóa việt tiêp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cái
L Hạng mục 3: tháo hạ, thu hồi Đường dây 22kV
1 Cột điện LT-12m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cột
2 Chụp tròn C.Tr-3,5m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
3 Xà XDT-22 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Cách điện đứng PLM - 22 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Quả
5 Dây dẫn AC70/11 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 90 M
M Hạng mục 3: tháo hạ, thu hồi Đường dây 0,4kV
1 Cột điện LT-10m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 Cột
2 Dây dẫn AV95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 152 m
3 Xà X401-CS Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 Bộ
4 Xà X402-CS Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 Bộ
5 Cần đèn chiếu sáng CĐ-L=2.800 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 Bộ
N Trạm Recloser VT38 - ĐZ 22KV LỘ 476 E22.1
1 Xà đỡ DCL và ống nối cần TT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
2 Xà đỡ cầu chì rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
3 Xà đỡ MC Recloser Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
4 Xà đỡ MBA nguồn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
5 Ghế thao tác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
6 Thang sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
7 Dây dẫn ACSR-95/16/XLPE-2.5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 M
O Hạng mục 4: Tháo, lắp đặt lại Đường dây 0,4kV
1 Hòm công tơ 3pha H3F Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Hòm
2 Hòm 4 công tơ 1pha H4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 Hòm
3 Cáp hòm công tơ M2 x16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21 m
4 Cáp hòm công tơ M3x16+1x10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 m
P Hạng mục 4: Tháo, lắp đặt lạiTrạm cắt Recloser 22kV
1 Cách điện đứng PLM-22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 Quả
2 Cách điện chuỗi PLM-22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 Chuỗi
Q Hạng mục 5: Bốc xếp vận chuyển về kho PCHG
1 Bốc xếp vận chuyển về kho PCHG Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1569E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.313E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.399.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->