Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:11:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,431,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.Cung cấp hợp đồng Kè tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BẢO VỆ KHU DÂN CƯ XÃ NGHĨA ĐÔ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 90,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 474,443 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24,328 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 128,041 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 44,208 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 232,675 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 97,199 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 151,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 11,397 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1.146,691 | m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào thân kè (độn 30% đá hộc vào thân kè) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 491,439 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 39,553 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1.824,016 | m3 |
| 14 | Thả đá hộc tự do vào thân kè (độn 30% đá hộc vào thân kè) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 568,871 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 400,62 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16,992 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 59 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,502 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa u.PVC làm tầng lọc D90 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 6,354 | 100m |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1.519 | 1 rọ |
| 21 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 37,88 | 100m3 |
| 22 | Đào đê quây, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 37,88 | 100m3 |
| 23 | Ca bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 63,3 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 63,3 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 63,3 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 94,889 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 94,889 | 100m3/1km |
| 29 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 47,444 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 63,488 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 63,488 | 100m3/1km |
| 32 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 31,744 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D75, D100 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 13,783 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 50,479 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.Cung cấp hợp đồng Kè tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi