Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757721-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210753010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:11:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,431,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.Cung cấp hợp đồng Kè tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BẢO VỆ KHU DÂN CƯ XÃ NGHĨA ĐÔ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT90,144100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT474,4431m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT24,328100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT128,0411m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT44,208100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT232,6751m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT97,199100m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT151,088m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT11,397100m2
10Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT1.146,691m3
11Thả đá hộc tự do vào thân kè (độn 30% đá hộc vào thân kè)Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT491,439m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT39,553100m2
13Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT1.824,016m3
14Thả đá hộc tự do vào thân kè (độn 30% đá hộc vào thân kè)Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT568,871m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT400,62m2
16Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT16,992m3
17Làm tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT59m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT2,502100m2
19Ống nhựa u.PVC làm tầng lọc D90Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT6,354100m
20Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT1.5191 rọ
21Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT37,88100m3
22Đào đê quây, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT37,88100m3
23Ca bơm nước hố móngTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT20ca
24Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT63,3100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT63,3100m3
26Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT63,3100m3/1km
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT94,889100m3
28Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT94,889100m3/1km
29San đất bãi thảiTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT47,444100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT63,488100m3
31Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của Chương V E-HSMT63,488100m3/1km
32San đất bãi thảiTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT31,744100m3
B CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D75, D100
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT1,8m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT5,4m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT13,783m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT1,607m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT6,954m3
6Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT2mối nối
7Nối ống bê tông - Đường kính 750mmTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT9mối nối
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT4,736m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT0,905100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT0,442tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT161 đoạn ống
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT50,479m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.Cung cấp hợp đồng Kè tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Đầm dùi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->