Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP số 87 Trần Hưng Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP số 87 Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:28:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21631E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà A | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải hiện trạng bên trong mái và cắt tỉa cành cây, rong rêu trên mái; tháo dỡ ống thoát nước mái | Mục II Chương V, HSMT | 14 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 10,7345 | 100m2 |
| 3 | Bạt che phủ công trình | Mục II Chương V, HSMT | 1.257,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 4,5678 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp Moter-Primer | Mục II Chương V, HSMT | 91,3567 | m2 |
| 6 | Trải màng khò nóng màng Bituseal hoặc Bitumax độ dày 3cm; hệ số chồng lớp vật liệu 1,1 | Mục II Chương V, HSMT | 91,3567 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 91,3567 | m2 |
| 8 | Trộn Sika latex TH vào vữa láng chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 91,3567 | lít |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 26,4802 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 26,4802 | m2 |
| 11 | Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trát | Mục II Chương V, HSMT | 39,7203 | m2 |
| 12 | Trộn Sika latex TH vào vữa láng, trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 52,9604 | lít |
| 13 | UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 1,104 | 100m |
| 14 | Cút chếch UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 15 | Chống thấm lỗ thoát nước mái | Mục II Chương V, HSMT | 12 | vị trí |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.019,3122 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 112,4076 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.131,72 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 125,2436 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 46,7514 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 125,2436 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 46,7514 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 3.005,8452 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 732,439 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, HSMT | 125,2436 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 46,7514 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 3.910,279 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 29,52 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 29,52 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 2-4cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 59,04 | m2 |
| 31 | Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trát | Mục II Chương V, HSMT | 29,52 | m2 |
| 32 | Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 29,52 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng, chiều dài ≤2m | Mục II Chương V, HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện cửa đi, cửa gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 179,874 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 720,6413 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 720,641 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V, HSMT | 179,874 | 1m2 cấu kiện |
| 40 | Thay thế bản lề Inox cửa gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 50 | cái |
| 41 | Thay thế chốt cửa gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 42 | Khoá cửa gỗ cửa đi, KHÓA TAY NẮM | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 7,52 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 15,6 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 7,45 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 7,45 | m2 |
| 47 | Thay thế bản lề Inox cửa gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 48 | Khoá cửa gỗ cửa đi, KHÓA TAY NẮM | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cửa đi nhôm kính nhà máy nhôm, kình mờ dày 6,38mm, hệ FA4400 | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 1,4079 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp Moter-Primer | Mục II Chương V, HSMT | 9,198 | m2 |
| 52 | Trải màng khò nóng màng Bituseal hoặc Bitumax độ dày 3cm; hệ số chồng lớp vật liệu 1,1 | Mục II Chương V, HSMT | 9,198 | m2 |
| 53 | Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trát (nhân công vd mã AL.16201; 3,5/7 nhóm 2; định mức 0,15) | Mục II Chương V, HSMT | 9,198 | m2 |
| 54 | Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 9,198 | m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1,3228 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 4,1577 | m2 |
| 57 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 8,3154 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 57,028 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M25 có khía bay tạo phẳng tường, tạo độ bám tường để ốp | Mục II Chương V, HSMT | 57,028 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 57,028 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 8,315 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm, tấm trần, khung xương | Mục II Chương V, HSMT | 8,315 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 4,368 | m2 |
| 64 | Vách ngăn composite dày 12mm | Mục II Chương V, HSMT | 4,368 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn vuông 60x60 Rạng đông) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt tận dụng lại | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng lại | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính 67002-5 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 27 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 95 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 96 | Tháo dỡ, sửa chữa, thay mới những vị trí ống thoát nước sàn hỏng, lắp đặt lại; Thông tắc toàn bộ 03 khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 97 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 24,118 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần, khung xương | Mục II Chương V, HSMT | 24,118 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m2 |
| 100 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc, úp biên | Mục II Chương V, HSMT | 21 | md |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp Moter-Primer | Mục II Chương V, HSMT | 36 | m2 |
| 107 | Trải màng khò nóng màng Bitumex hoặc Bitumax độ dày 3cm; hệ số chồng lớp vật liệu 1,1 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | m2 |
| 108 | Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trát | Mục II Chương V, HSMT | 36 | m2 |
| 109 | Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | m2 |
| 111 | Ốp tấm alumium trong nhà Acorest trọn gói Tấm ốp Alcorest 3.0x0.1 mm PET | Mục II Chương V, HSMT | 63,472 | m2 |
| 112 | Thi công sàn nâng kỹ thuật phòng máy (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 4,8 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 120,959 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 120,959 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 19,415 | m2 |
| 116 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 19,415 | m2 |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng BD M26L 120/36W | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 118 | Thay mới Clemon cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Thay mới khóa cửa cài | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Thi công vách ngăn 9mm | Mục II Chương V, HSMT | 22,7 | m2 |
| 121 | Nẹp vách ngăn | Mục II Chương V, HSMT | 23 | md |
| 122 | Thi công tấm alu (không bao gồm khung xương) | Mục II Chương V, HSMT | 3,3 | m2 |
| 123 | Công nhật tháo dỡ, vận chuyển cửa xuống kho, trát má cửa sổ, tháo bóng đèn, tháo clemon... | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Công |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 63,18 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 112,9 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 63,18 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 112,9 | m2 |
| 128 | Lắp đặt vách nhựa chống giọt bắn (chất liệu Mika trong suốt dày 5mm, kích thước 0,75x1,57m) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | toàn bộ |
| 129 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 32,5129 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 32,513 | m3 |
| 131 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 32,513 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 32,513 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 32,513 | m3 |
| B | Phòng chống mối nhà A | |||
| 1 | Hộp nhử mối | Mục II Chương V, HSMT | 250 | hộp |
| 2 | Thuốc dẫn dụ mối | Mục II Chương V, HSMT | 46 | lít |
| 3 | Thuốc diệt mối PMC 90 | Mục II Chương V, HSMT | 17 | kg |
| 4 | Công thực hiện diệt mối | Mục II Chương V, HSMT | 27 | công |
| 5 | Phun phòng mối tường trong nhà, hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 3.262 | m2 |
| C | Hội trường lớn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bạt che nắng mưa hội trường (trọn gói vật liệu, nhân công, chuyển đến chân công trình; lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 138 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,4924 | 100m |
| 4 | Cút 90 độ UPVC D125 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tê thu 125-110 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nút bịt D125 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đại giữ ống D125 (nhân công tính đủ 1 công) | Mục II Chương V, HSMT | 50 | cái |
| D | Cải tạo, sửa chữa nhà F | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại điều hoà cục nóng sau sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 23,75 | m2 |
| 4 | Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trát | Mục II Chương V, HSMT | 23,75 | m2 |
| 5 | Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 23,75 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 23,75 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 23,75 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 157,676 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 157,676 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,3563 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,356 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,356 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,356 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,356 | m3 |
| E | Cải tạo, sửa chữa Phòng 511, nhà C | |||
| 1 | Di chuyển tủ, đồ đạc trong phòng phục vụ công tác thi công; Tháo dỡ đèn, hệ thống điện và lắp đặt lại một số thiết bị tận dụng: quạt... | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 1,0728 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 17,8802 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 35,7667 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 68,188 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 35,7604 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 103,948 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 26,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 60,31 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 9,9 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 60,31 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 9,9 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V, HSMT | 26,28 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt Đèn LED Panel chiếu thẳng 30x120 40W | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Thay thế bản lề Inox cửa gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 16 | Thay thế clemon cửa gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Phào PU chân tường cao 150mm | Mục II Chương V, HSMT | 21,52 | md |
| 18 | Phào PU lưng tường 85mm | Mục II Chương V, HSMT | 21,52 | md |
| 19 | Phào PU chỉ khung tranh | Mục II Chương V, HSMT | 180 | md |
| 20 | Phào thạch cao cổ trần 150mm | Mục II Chương V, HSMT | 23,92 | md |
| 21 | Phào thạch cao trần 30-40: | Mục II Chương V, HSMT | 47,84 | md |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,073 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,073 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,073 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,073 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,073 | m3 |
| F | Khu vệ sinh tầng 2 đến tầng 6, nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 122,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 450 | m |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 47,84 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lùa hoặc mở hất hệ FA4400, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 53,4 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở hệ FA4400 pa nô kính mờ, kính dày 6,38mm, | Mục II Chương V, HSMT | 33,6 | m2 |
| 6 | Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm (trọn gói bao gồm vật liệu, phụ kiện Inox, nhân công, vận chuyển đến công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 161,265 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 164,5737 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung xuơng chìm chống ẩm (trọn gói đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 164,5737 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 52,8679 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mục II Chương V, HSMT | 80 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt (trọn bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (trọn bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tận dụng xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại phần vòi rửa) | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hương sen tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Tận dụng lại, lắp đặt lại thùng bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, D120X120 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tận dụng hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 33 | Giá đựng xà bông | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 17,2224 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 601,94 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 78,148 | m2 |
| 38 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục II Chương V, HSMT | 46 | lỗ khoan |
| 39 | Chống thấm lỗ thoát nước xuyên sàn và bịt một số lỗ cũ | Mục II Chương V, HSMT | 70 | vị trí |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 7,4246 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 103,281 | m2 |
| 42 | Trộn Sika latex TH vào vữa láng chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 206,562 | lít |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 206,562 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M25 có khía bay tạo phẳng tường, tạo nhám để ốp gạch | Mục II Chương V, HSMT | 820,99 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 15,4 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 820,99 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 0,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 64 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 54 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 55 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 56 | Van góc 2 đầu ra | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt van vặn khóa tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,88 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 62 | Cút UPVC D110 45 độ | Mục II Chương V, HSMT | 120 | cái |
| 63 | Cút UPVC D90 45 độ | Mục II Chương V, HSMT | 144 | cái |
| 64 | Cút UPVC D40 45 độ | Mục II Chương V, HSMT | 120 | cái |
| 65 | Côn thu UPVC D90-60 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 66 | Côn thu UPVC D60-42 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | cái |
| 67 | Tê UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 68 | Tê UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 39 | cái |
| 69 | Tê UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 70 | Bịt UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 71 | Bịt UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 72 | Bịt UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 73 | Đầu nối thông sàn D110 | Mục II Chương V, HSMT | 27 | cái |
| 74 | Đầu nối thông sàn D90 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 75 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 34,6894 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 34,6894 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 34,6894 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 34,6894 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 34,6894 | m3 |
| G | Cải tạo, sửa chữa nhà C | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 2,1876 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 10,3792 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 145,8667 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mục II Chương V, HSMT | 10,379 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 375,9362 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 375,936 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 0,1804 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 12,0266 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 1,1766 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 193,6144 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 321,98 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 48,4036 | m2 |
| 13 | Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 48,4036 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 48,4036 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 242,0176 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 321,98 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 230,5483 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 20,0477 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 20,0477 | m2 |
| 20 | Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 20,0477 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 97,3328 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 97,333 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 250,5957 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,4974 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,4974 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,4974 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,4974 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,4974 | m3 |
| H | Cải tạo, sửa chữa nhà D | |||
| 1 | Tháo dỡ một số vị trí sàn gỗ công nghiệp cũ hỏng (nhân công 3,0/7, định mức 0,15 công) | Mục II Chương V, HSMT | 10,3 | m2 |
| 2 | Lát sàn gỗ công nghiệp (nhân công định mức 0,16 công; nhân công 4,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 10,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, cải tạo đường thoát nước ngưng (tháo dỡ ống thoát nước ngưng điều hòa, thay thế ống, bọc lại ống) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21631E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước | 4 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy mài | Công suất 1kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi