Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP số 87 Trần Hưng Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773810-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP số 87 Trần Hưng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210728532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 11:28:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,738,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21631E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà A
1Bốc xếp, vận chuyển phế thải hiện trạng bên trong mái và cắt tỉa cành cây, rong rêu trên mái; tháo dỡ ống thoát nước máiMục II Chương V, HSMT14công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT10,7345100m2
3Bạt che phủ công trìnhMục II Chương V, HSMT1.257,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT4,5678m3
5Quét dung dịch chống thấm Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp Moter-PrimerMục II Chương V, HSMT91,3567m2
6Trải màng khò nóng màng Bituseal hoặc Bitumax độ dày 3cm; hệ số chồng lớp vật liệu 1,1Mục II Chương V, HSMT91,3567m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT91,3567m2
8Trộn Sika latex TH vào vữa láng chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT91,3567lít
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT26,4802m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT26,4802m2
11Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trátMục II Chương V, HSMT39,7203m2
12Trộn Sika latex TH vào vữa láng, trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT52,9604lít
13UPVC D110Mục II Chương V, HSMT1,104100m
14Cút chếch UPVC D110Mục II Chương V, HSMT36cái
15Chống thấm lỗ thoát nước máiMục II Chương V, HSMT12vị trí
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT1.019,3122m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V, HSMT112,4076m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.131,72m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT125,2436m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMục II Chương V, HSMT46,7514m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT125,2436m2
22Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT46,7514m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V, HSMT3.005,8452m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMục II Chương V, HSMT732,439m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, HSMT125,2436m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT46,7514m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT3.910,279m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT29,52m2
29Quét nước xi măngMục II Chương V, HSMT29,52m2
30Trát tường ngoài - chiều dày 2-4cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT59,04m2
31Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trátMục II Chương V, HSMT29,52m2
32Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT29,52m2
33Tháo dỡ tấm lợp - TônMục II Chương V, HSMT0,09100m2
34Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng, chiều dài ≤2mMục II Chương V, HSMT0,09100m2
35Tháo dỡ phụ kiện cửa đi, cửa gỗMục II Chương V, HSMT5công
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT179,874m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục II Chương V, HSMT720,6413m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT720,641m2
39Lắp dựng cửa vào khuônMục II Chương V, HSMT179,8741m2 cấu kiện
40Thay thế bản lề Inox cửa gỗMục II Chương V, HSMT50cái
41Thay thế chốt cửa gỗMục II Chương V, HSMT40cái
42Khoá cửa gỗ cửa đi, KHÓA TAY NẮMMục II Chương V, HSMT5bộ
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT7,52m2
44Tháo dỡ khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT15,6m
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục II Chương V, HSMT7,45m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT7,45m2
47Thay thế bản lề Inox cửa gỗMục II Chương V, HSMT3cái
48Khoá cửa gỗ cửa đi, KHÓA TAY NẮMMục II Chương V, HSMT1bộ
49Cửa đi nhôm kính nhà máy nhôm, kình mờ dày 6,38mm, hệ FA4400Mục II Chương V, HSMT4,32m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT1,4079m3
51Quét dung dịch chống thấm Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp Moter-PrimerMục II Chương V, HSMT9,198m2
52Trải màng khò nóng màng Bituseal hoặc Bitumax độ dày 3cm; hệ số chồng lớp vật liệu 1,1Mục II Chương V, HSMT9,198m2
53Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trát (nhân công vd mã AL.16201; 3,5/7 nhóm 2; định mức 0,15)Mục II Chương V, HSMT9,198m2
54Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT9,198m2
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT1,3228m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT4,1577m2
57Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Mục II Chương V, HSMT8,3154m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT57,028m2
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M25 có khía bay tạo phẳng tường, tạo độ bám tường để ốpMục II Chương V, HSMT57,028m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mục II Chương V, HSMT57,028m2
61Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT8,315m2
62Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm, tấm trần, khung xươngMục II Chương V, HSMT8,315m2
63Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT4,368m2
64Vách ngăn composite dày 12mmMục II Chương V, HSMT4,368m2
65Tháo dỡ hệ thống điệnMục II Chương V, HSMT2công
66Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2)Mục II Chương V, HSMT100m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMục II Chương V, HSMT50m
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V, HSMT3cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V, HSMT3cái
70Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMục II Chương V, HSMT3bộ
71Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWMục II Chương V, HSMT3cái
72Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn vuông 60x60 Rạng đông)Mục II Chương V, HSMT2bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT1bộ
74Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT3bộ
75Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
76Tháo dỡ chậu tiểuMục II Chương V, HSMT4bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mục II Chương V, HSMT7bộ
78Lắp đặt xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT4bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
81Lắp đặt xí bệt tận dụng lạiMục II Chương V, HSMT2bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng lạiMục II Chương V, HSMT2bộ
83Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V, HSMT3bộ
84Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT4cái
85Lắp đặt kệ kính 67002-5Mục II Chương V, HSMT4cái
86Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục II Chương V, HSMT4cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp lạnhMục II Chương V, HSMT0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nóngMục II Chương V, HSMT0,12100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT0,18100m
90Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMục II Chương V, HSMT3cái
91Cút nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT15cái
92Cút nhựa PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT27cái
93Tê nhựa PPR D25x25Mục II Chương V, HSMT3cái
94Tê thu nhựa PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT15cái
95Côn nhựa PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT18cái
96Tháo dỡ, sửa chữa, thay mới những vị trí ống thoát nước sàn hỏng, lắp đặt lại; Thông tắc toàn bộ 03 khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT10công
97Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT24,118m2
98Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần, khung xươngMục II Chương V, HSMT24,118m2
99Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V, HSMT0,36m2
100Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT10m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT10m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,36100m2
103Tôn úp nóc, úp biênMục II Chương V, HSMT21md
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT10m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT10m2
106Quét dung dịch chống thấm Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp Moter-PrimerMục II Chương V, HSMT36m2
107Trải màng khò nóng màng Bitumex hoặc Bitumax độ dày 3cm; hệ số chồng lớp vật liệu 1,1Mục II Chương V, HSMT36m2
108Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trátMục II Chương V, HSMT36m2
109Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT36m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT36m2
111Ốp tấm alumium trong nhà Acorest trọn gói Tấm ốp Alcorest 3.0x0.1 mm PETMục II Chương V, HSMT63,472m2
112Thi công sàn nâng kỹ thuật phòng máy (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT4,8m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT120,959m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT120,959m2
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục II Chương V, HSMT19,415m2
116Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT19,415m2
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng BD M26L 120/36WMục II Chương V, HSMT7bộ
118Thay mới Clemon cửa sổMục II Chương V, HSMT2bộ
119Thay mới khóa cửa càiMục II Chương V, HSMT1bộ
120Thi công vách ngăn 9mmMục II Chương V, HSMT22,7m2
121Nẹp vách ngănMục II Chương V, HSMT23md
122Thi công tấm alu (không bao gồm khung xương)Mục II Chương V, HSMT3,3m2
123Công nhật tháo dỡ, vận chuyển cửa xuống kho, trát má cửa sổ, tháo bóng đèn, tháo clemon...Mục II Chương V, HSMT2Công
124Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V, HSMT63,18m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT112,9m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT63,18m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT112,9m2
128Lắp đặt vách nhựa chống giọt bắn (chất liệu Mika trong suốt dày 5mm, kích thước 0,75x1,57m)Mục II Chương V, HSMT1toàn bộ
129Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,5129m3
130Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,513m3
131Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,513m3
132Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT32,513m3
133Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT32,513m3
B Phòng chống mối nhà A
1Hộp nhử mốiMục II Chương V, HSMT250hộp
2Thuốc dẫn dụ mốiMục II Chương V, HSMT46lít
3Thuốc diệt mối PMC 90Mục II Chương V, HSMT17kg
4Công thực hiện diệt mốiMục II Chương V, HSMT27công
5Phun phòng mối tường trong nhà, hành langMục II Chương V, HSMT3.262m2
C Hội trường lớn
1Cung cấp và lắp đặt bạt che nắng mưa hội trường (trọn gói vật liệu, nhân công, chuyển đến chân công trình; lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT138m2
2Tháo dỡ ống thoát nước cũMục II Chương V, HSMT2công
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMục II Chương V, HSMT0,4924100m
4Cút 90 độ UPVC D125Mục II Chương V, HSMT5cái
5Tê thu 125-110 UPVCMục II Chương V, HSMT3cái
6Nút bịt D125Mục II Chương V, HSMT1cái
7Đại giữ ống D125 (nhân công tính đủ 1 công)Mục II Chương V, HSMT50cái
D Cải tạo, sửa chữa nhà F
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT15cái
2Lắp đặt lại điều hoà cục nóng sau sửa chữaMục II Chương V, HSMT15cái
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT23,75m2
4Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trátMục II Chương V, HSMT23,75m2
5Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT23,75m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT23,75m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT23,75m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V, HSMT157,676m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT157,676m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,3563m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,356m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,356m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT0,356m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT0,356m3
E Cải tạo, sửa chữa Phòng 511, nhà C
1Di chuyển tủ, đồ đạc trong phòng phục vụ công tác thi công; Tháo dỡ đèn, hệ thống điện và lắp đặt lại một số thiết bị tận dụng: quạt...Mục II Chương V, HSMT5công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT1,0728m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT17,8802m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mục II Chương V, HSMT35,7667m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT68,188m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT35,7604m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT103,948m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT26,28m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục II Chương V, HSMT60,31m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT9,9m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT60,31m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT9,91m2
13Lắp dựng cửa vào khuônMục II Chương V, HSMT26,281m2 cấu kiện
14Lắp đặt Đèn LED Panel chiếu thẳng 30x120 40WMục II Chương V, HSMT6bộ
15Thay thế bản lề Inox cửa gỗMục II Chương V, HSMT20cái
16Thay thế clemon cửa gỗMục II Chương V, HSMT2bộ
17Phào PU chân tường cao 150mmMục II Chương V, HSMT21,52md
18Phào PU lưng tường 85mmMục II Chương V, HSMT21,52md
19Phào PU chỉ khung tranhMục II Chương V, HSMT180md
20Phào thạch cao cổ trần 150mmMục II Chương V, HSMT23,92md
21Phào thạch cao trần 30-40:Mục II Chương V, HSMT47,84md
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,073m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,073m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,073m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,073m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,073m3
F Khu vệ sinh tầng 2 đến tầng 6, nhà C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT122,3m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT450m
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT47,84m2
4Cửa sổ mở lùa hoặc mở hất hệ FA4400, kính dày 6,38mmMục II Chương V, HSMT53,4m2
5Cửa đi 1 cánh mở hệ FA4400 pa nô kính mờ, kính dày 6,38mm,Mục II Chương V, HSMT33,6m2
6Tấm COMPOSITE 12 mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 50.5kg/tấm (trọn gói bao gồm vật liệu, phụ kiện Inox, nhân công, vận chuyển đến công trình và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT161,265m2
7Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT164,5737m2
8Trần thạch cao khung xuơng chìm chống ẩm (trọn gói đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT164,5737m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V, HSMT52,8679m2
10Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT64bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V, HSMT16cái
12Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT20bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuMục II Chương V, HSMT48bộ
14Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT10cái
15Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT20bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mục II Chương V, HSMT80bộ
17Lắp đặt xí bệt (trọn bộ)Mục II Chương V, HSMT6bộ
18Lắp đặt xí bệt (trọn bộ)Mục II Chương V, HSMT6bộ
19Lắp đặt tận dụng xí bệtMục II Chương V, HSMT18bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại phần vòi rửa)Mục II Chương V, HSMT20bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT24bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụngMục II Chương V, HSMT6bộ
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V, HSMT5bộ
24Lắp đặt hương sen tận dụngMục II Chương V, HSMT15bộ
25Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMục II Chương V, HSMT5bộ
26Tận dụng lại, lắp đặt lại thùng bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT5bộ
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V, HSMT18cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)Mục II Chương V, HSMT120m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMục II Chương V, HSMT60m
30Lắp đặt phễu thu, D120X120Mục II Chương V, HSMT40cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT12cái
32Lắp đặt tận dụng hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT18cái
33Giá đựng xà bôngMục II Chương V, HSMT20cái
34Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT20cái
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT17,2224m3
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT601,94m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT78,148m2
38Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMục II Chương V, HSMT46lỗ khoan
39Chống thấm lỗ thoát nước xuyên sàn và bịt một số lỗ cũMục II Chương V, HSMT70vị trí
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT7,4246m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT103,281m2
42Trộn Sika latex TH vào vữa láng chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT206,562lít
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mục II Chương V, HSMT206,562m2
44Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M25 có khía bay tạo phẳng tường, tạo nhám để ốp gạchMục II Chương V, HSMT820,99m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT15,4m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mục II Chương V, HSMT820,99m2
47Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp lạnhMục II Chương V, HSMT0,8100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nóngMục II Chương V, HSMT0,6100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT1,6100m
50Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMục II Chương V, HSMT18cái
51Cút nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT72cái
52Cút nhựa PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT64cái
53Tê nhựa PPR D25x25Mục II Chương V, HSMT18cái
54Tê thu nhựa PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT72cái
55Côn nhựa PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT3cái
56Van góc 2 đầu raMục II Chương V, HSMT16cái
57Lắp đặt van vặn khóa tận dụngMục II Chương V, HSMT16cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT0,8100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục II Chương V, HSMT1,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục II Chương V, HSMT0,88100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMục II Chương V, HSMT0,4100m
62Cút UPVC D110 45 độMục II Chương V, HSMT120cái
63Cút UPVC D90 45 độMục II Chương V, HSMT144cái
64Cút UPVC D40 45 độMục II Chương V, HSMT120cái
65Côn thu UPVC D90-60Mục II Chương V, HSMT18cái
66Côn thu UPVC D60-42Mục II Chương V, HSMT80cái
67Tê UPVC D110Mục II Chương V, HSMT36cái
68Tê UPVC D90Mục II Chương V, HSMT39cái
69Tê UPVC D60Mục II Chương V, HSMT40cái
70Bịt UPVC D110Mục II Chương V, HSMT9cái
71Bịt UPVC D90Mục II Chương V, HSMT18cái
72Bịt UPVC D60Mục II Chương V, HSMT16cái
73Đầu nối thông sàn D110Mục II Chương V, HSMT27cái
74Đầu nối thông sàn D90Mục II Chương V, HSMT18cái
75Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT34,6894m3
76Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT34,6894m3
77Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT34,6894m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT34,6894m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT34,6894m3
G Cải tạo, sửa chữa nhà C
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT2,1876m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT10,3792m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mục II Chương V, HSMT145,8667m2
4Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Mục II Chương V, HSMT10,379m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT375,9362m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V, HSMT375,936m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT0,1804m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mục II Chương V, HSMT12,0266m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT1,1766100m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT193,6144m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V, HSMT321,98m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT48,4036m2
13Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT48,4036m2
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT48,4036m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT242,0176m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V, HSMT321,98m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V, HSMT230,5483m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT20,0477m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT20,0477m2
20Trộn Sika latex TH vào vữa trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT20,0477m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT97,3328m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V, HSMT97,333m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT250,5957m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,4974m3
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,4974m3
26Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,4974m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,4974m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,4974m3
H Cải tạo, sửa chữa nhà D
1Tháo dỡ một số vị trí sàn gỗ công nghiệp cũ hỏng (nhân công 3,0/7, định mức 0,15 công)Mục II Chương V, HSMT10,3m2
2Lát sàn gỗ công nghiệp (nhân công định mức 0,16 công; nhân công 4,0/7)Mục II Chương V, HSMT10,3m2
3Tháo dỡ, cải tạo đường thoát nước ngưng (tháo dỡ ống thoát nước ngưng điều hòa, thay thế ống, bọc lại ống)Mục II Chương V, HSMT6công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21631E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện, nước 4 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người21
7 Công nhân các nghề: Nề, máy thi công, điện, nước 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 05 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW3
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW2
7 Máy mài Công suất 1kW1
8 Máy cắt uốn Công suất 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->