Gói thầu: Thuê phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Thuê phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610795 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 13:46:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,633,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 29.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tíchCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 nămCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa, vi sinh vật học.Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy LCMSMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy PCR-Real time | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (1NT5a)-Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Phân tích chỉ tiêu (1NT5a)-Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 2 | (1NT5b)-Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Phân tích chỉ tiêu (1NT5b)-Nhu cầu oxy hóa học (COD) của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 3 | (1NT6)-Chất rắn lơ lửng (SS) | Phân tích chỉ tiêu (1NT6)-Chất rắn lơ lửng (SS) của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 4 | (1NT7a)-Coliform | Phân tích chỉ tiêu (1NT7a)-Coliform của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 5 | (1NT7b)-E. coli | Phân tích chỉ tiêu (1NT7b)-E. Coli của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 6 | (1NT10a)-Tổng P | Phân tích chỉ tiêu (1NT10a)-Tổng P của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 7 | (1NT10b)-Tổng N | Phân tích chỉ tiêu (1NT10b)-Tổng N của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 8 | (1NT10c)-Nito amon (NH4+) | Phân tích chỉ tiêu (1NT10c)-Nito amon (NH4+) của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 9 | (1NT10đ)-Crom (VI) | Phân tích chỉ tiêu (1NT10đ)-Crom (VI) của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 10 | (1NT10e)-Nitrate (NO3) | Phân tích chỉ tiêu (1NT10e)-Nitrate (NO3) của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 11 | (2NT14)-Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu) | Phân tích chỉ tiêu (2NT14)-Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu) của mẫu nước thải | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 12 | Độ ẩm | Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 13 | Hàm lượng chitin | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng chitin của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 14 | Hàm lượng protein thô | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng protein thô của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 15 | Hàm lượng lipid | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng lipid của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 16 | Hàm lượng astaxanthin | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng astaxanthin của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 17 | Hàm lượng nito tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng nito tổng của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 18 | Hàm lượng phot pho tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng phot pho tổng của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 19 | Hàm tro tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm tro tổng của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 20 | Hàm lượng khoáng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng khoáng của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 21 | Hàm lượng nito ammoniac | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng nito ammoniac của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 22 | Hàm lượng muối NaCl | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng muối NaCl của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 23 | Aflatoxin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 24 | Asen (As) | Phân tích chỉ tiêu Asen (As) của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 25 | Cadimi (Cd) | Phân tích chỉ tiêu Cadimi (Cd) của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 26 | Chì (Pb) | Phân tích chỉ tiêu Chì (Pb) của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 27 | Thủy ngân (Hg) | Phân tích chỉ tiêu Thủy ngân (Hg) của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 28 | Coliforms | Phân tích chỉ tiêu Coliforms của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 29 | Staphylococcus aureus | Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 30 | Clostridium perfingens | Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 31 | Escherichia coli | Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 32 | Salmonella | Phân tích chỉ tiêu Salmonella của bã thải rắn | mẫu | 9 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 33 | Độ ẩm | Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 34 | Hàm lượng protein thô | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng protein thô của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 35 | Hàm tro tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm tro tổng của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 36 | Hàm lượng khoáng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng khoáng của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 37 | Hàm lượng nito ammoniac | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng nito ammoniac của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 38 | Hàm lượng muối NaCl | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng muối NaCl của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 39 | Aflatoxin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 40 | Asen (As) | Phân tích chỉ tiêu Asen (As) của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 41 | Cadimi (Cd) | Phân tích chỉ tiêu Cadimi (Cd) của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 42 | Chì (Pb) | Phân tích chỉ tiêu Chì (Pb) của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 43 | Thủy ngân (Hg) | Phân tích chỉ tiêu Thủy ngân (Hg) của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 44 | Coliforms | Phân tích chỉ tiêu Coliforms của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 45 | Staphylococcus aureus | Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 46 | Clostridium perfingens | Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 47 | Escherichia coli | Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 48 | Salmonella | Phân tích chỉ tiêu Salmonella của nguyên liệu Protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 49 | Độ ẩm | Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 50 | Hàm lượng protein thô | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng protein thô của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 51 | Hàm tro tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm tro tổng của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 52 | Hàm lượng khoáng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng khoáng của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 53 | Hàm lượng nito ammoniac | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng nito ammoniac của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 54 | Hàm lượng muối NaCl | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng muối NaCl của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 55 | Aflatoxin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 56 | Asen (As) | Phân tích chỉ tiêu Asen (As) của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 57 | Cadimi (Cd) | Phân tích chỉ tiêu Cadimi (Cd) của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 58 | Chì (Pb) | Phân tích chỉ tiêu Chì (Pb) của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 59 | Thủy ngân (Hg) | Phân tích chỉ tiêu Thủy ngân (Hg) của sản phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 60 | Độ ẩm | Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 61 | Hàm lượng protein thô | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng protein thô của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 62 | Hàm tro tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm tro tổng của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 63 | Hàm lượng khoáng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng khoáng của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 64 | Hàm lượng nito ammoniac | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng nito ammoniac của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 65 | Hàm lượng muối NaCl | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng muối NaCl của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 66 | Aflatoxin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 67 | Asen (As) | Phân tích chỉ tiêu Asen (As) của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 68 | Cadimi (Cd) | Phân tích chỉ tiêu Cadimi (Cd) của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 69 | Chì (Pb) | Phân tích chỉ tiêu Chì (Pb) của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 70 | Thủy ngân (Hg) | Phân tích chỉ tiêu Thủy ngân (Hg) của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 71 | Coliforms | Phân tích chỉ tiêu Coliforms của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 72 | Staphylococcus aureus | Phân tích chỉ tiêu Staphylococcus aureus của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 73 | Clostridium perfingens | Phân tích chỉ tiêu Clostridium perfingens của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 74 | Escherichia coli | Phân tích chỉ tiêu Escherichia coli của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 75 | Salmonella | Phân tích chỉ tiêu Salmonella của sản phẩm nguyên liệu protein | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 76 | Độ ẩm | Phân tích chỉ tiêu Độ ẩm của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 77 | Hàm lượng protein thô | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng protein thô của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 78 | Hàm tro tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm tro tổng của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 79 | Hàm lượng chitin | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng chitin của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 80 | Hàm lượng lipid | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng lipid của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 81 | Hàm lượng astanxanthin | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng astanxanthin của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 82 | Hàm lượng nito ammoniac | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng nito ammoniac của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 83 | Hàm lượng nito tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng nito tổng của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 84 | Hàm lượng photpho tổng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng photpho tổng của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 85 | Hàm lượng khoáng | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng khoáng của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 86 | Hàm lượng muối NaCl | Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng muối NaCl của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 87 | Aflatoxin tổng số | Phân tích chỉ tiêu Aflatoxin tổng số của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 88 | Asen (As) | Phân tích chỉ tiêu Asen (As) của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 89 | Cadimi (Cd) | Phân tích chỉ tiêu Cadimi (Cd) của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 90 | Chì (Pb) | Phân tích chỉ tiêu Chì (Pb) của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
| 91 | Thủy ngân (Hg) | Phân tích chỉ tiêu Thủy ngân (Hg) của sản phẩm chế phẩm chitin | mẫu | 3 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.34E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 29.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 29.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tíchCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 nămCó chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầuCó chứng nhận vệ sinh an toàn lao động | 10 | 5 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 5 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa, vi sinh vật học.Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy LCMSMS | Phân tích mẫu | 2 |
| 2 | Máy PCR-Real time | Phân tích mẫu | 1 |
| 3 | Máy UV-VIS | Phân tích mẫu | 2 |
| 4 | AAS | Phân tích mẫu | 2 |
| 5 | HPLC | Phân tích mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi