Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753782-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210753751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 11:05:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,633,512,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) 3 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cầu dao phụ tải 35kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cầu dao phụ tải 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer 16 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Chống sét van 24kV 25 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cầu chì tự rơi LB FCO24 kV 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Biến điện áp 1 pha TU-24/0.22kV-100VA 1 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tủ RMU 24kV 630 A-20kA/s - 4 ngăn loại compac SafeRing CCCC có thể mở rộng 1 phía (4 ngăn cầu dao có khả năng lắp đặt được hệ thống kết nối truyền thông SCADA): - Tủ RMU 4 ngăn 24kV bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: + 4 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; + Vỏ tủ cho tủ RMU 04 ngăn Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ 3x400mm2, Tplug 01 bộ 3x300mm2, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tủ RMU 24kV 630 A-20kA/s - 4 ngăn loại compac SafeRing CCCC có thể mở rộng 1 phía (4 ngăn cầu dao có khả năng lắp đặt được hệ thống kết nối truyền thông SCADA): - Tủ RMU 4 ngăn 24kV bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6: + 4 Ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s; + Vỏ tủ cho tủ RMU 04 ngăn Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 01 bộ 3x400mm2, Tplug 02 bộ 3x300mm2, Tplug 01 bộ 3x240mm2, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tủ RMU 24kV 20kA/s loại SafeRing 04 ngăn cầu dao phụ tải 630A, dùng để phân chia cáp. Tủ loại Không mở rộng (kèm phụ kiện),(4 ngăn cầu dao có khả năng kết truyền thông SCADA): 1. Vỏ tủ RMU 4 ngăn 2.Tủ RMU 24kV-630-20kA/s loại 4 compact không mở rộng được: 04 ngăn cầu dao phụ tải 630A-20kA/s +Đồng hồ báo khí SF6 3. 04 Bộ báo sự cố đầu cáp 4. 04 đầu cáp Tplug 24kV 3Cx400mm2 5. Điện trở sấy 220VAC 60W+ cảm biến nhiệt độ cho 4 ngăn 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm 1 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/FR-W 3x300sqmm 24kV 330 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV 175 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/FR-W 3x240sqmm 24kV 165 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV 356 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cáp AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV 2.902 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cáp AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV 5.536 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPE 65.096 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 1.160 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 2.432 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 333 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120-0,6/1kV 74 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Sứ xuyên 24 kV 3 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 263 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 39 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 CK vuông + 1 yếm lót; 1 giáp níu ) 702 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 CK vuông + 1 yếm lót; 1 giáp níu ) 210 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm:2 chuỗi Polymer, 1 giáp níu dây bọc, 1 mắt nối đơn, 2 khánh đơn, 11 móc treo chữ U, 1 yếm lót + CK vuông) 90 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Chuỗi sứ đỡ Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm:1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa đỡ) 330 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) 6 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 24kV+ phụ kiện cho dây ACSR-150/19 (1 chuỗi Polymer ,2 móc treo U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa đỡ dây) 225 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-150/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) 12 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) 66 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-120/19 (gồm: 2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 9 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Chuỗi sứ đỡ Polime 35kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm:1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 12 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120-150 324 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 222 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 27 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-95 18 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 18 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Đầu cáp trong nhà 3x240-24kV, dùng cho cáp lõi đồng 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Đầu cáp trong nhà 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng 3 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Đầu cáp ngoài trời 3x400mm2-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm 7 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Đầu cáp ngoài trời 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng 3 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Đầu cáp ngoài trời 3x300-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm 8 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đầu cáp ngoài trời 3x240-24kV, dùng cho cáp lõi đồng 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51 Hộp nối cáp ngầm 3x400mm2-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm 19 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52 Hộp nối cáp ngầm 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi nhôm 9 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Hộp nối cáp ngầm 3x300mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng 1 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV, dùng cho cáp lõi đồng 2 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Kẹp quai (nhôm - đồng) + Hotline (đồng) cho dây tiết diện S150 6 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Kẹp quai (nhôm - đồng) + Hotline (đồng) cho dây tiết diện S50-70 6 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.89E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp máy biến áp và vật tư thiết bị cho công trình điện. Cung cấp biên bản nghiệm thu; hóa đơn kèm theo hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.486.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận; Bảo hành: - Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. - Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế sẽ đưuọc tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp thuận hàng hóa sửa chữa hay thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->