Gói thầu: Gói thầu số 85.2021 - Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hệ thống tủ AC DC và dàn ắc quy thứ 2 tại các TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 85.2021 - Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hệ thống tủ AC DC và dàn ắc quy thứ 2 tại các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:29:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,622,334,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.(5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp lắp đặt hệ thống acquy, tủ phân phối nguồn DC và tủ phân phối nguồn AC cho TBA 110kV trở lên. (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV (Số lượng 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc kỹ sư điện.- Có ít nhất 01 người đã thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV của ít nhất 2 dự án thành công, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giàn Ắc quy Sealed Lead Acid 220Vdc-200Ah (kèm giá đỡ, đầu cực, thanh nối, bu lông, phụ kiện, đấu nối hoàn thiện giàn ắc quy) | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | 110 bình 2V (trong đó 2 bình dự phòng) | |
| 2 | Tủ cầu chì kèm khóa chuyển mạch 220Vdc-100A và phụ kiện lắp đặt | 22 | tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Đấu nối giàn ắc qui mới và hiện hữu | |
| 3 | Tủ phân phối nguồn 220Vdc-100A, bao gồm: | 9 | tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | - 03 Aptomat (Có tiếp điểm phụ và điều khiển đóng/cắt từ xa/tại chỗ) 220VDC-100A- 34 (hoặc 40 phù hợp với từng vị trí TBA) aptomat 1 pha 220VDC-20A (Có tiếp điểm phụ)- 02 điện trở Shunt 100A-60mV- 02 đồng hồ đo lường nguồn DC đa chức năng- 01 bộ thiết bị điều khiển mức ngăn (BCU) giao thức IEC 61850- 04 bộ rơ le bảo vệ kém áp và quá áp- 02 bộ rơ le bảo vệ chạm đất- Vật tư phụ kiện đấu nối hiệu chỉnh nội bộ tủ: Cầu chì, đèn báo, cáp đấu nối nội bộ tủ,… | |
| 4 | Bộ giáng điện áp phù hợp với tủ nạp | 22 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Mỗi tủ nạp 1 bộ {Lắp cho Tủ nạp 220Vdc hiện hữu} | |
| 5 | Áp tô mát 220Vdc - 100A bao gồm tiếp điểm phụ và phụ kiện lắp đặt | 42 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Mỗi tủ nạp 2 bộ {Lắp cho Tủ nạp 220Vdc hiện hữu} | |
| 6 | Áp tô mát 380VAC - 63A bao gồm tiếp điểm phụ và phụ kiện lắp đặt | 22 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Mỗi tủ nạp 1 bộ {Lắp cho Tủ nạp 220Vdc hiện hữu} | |
| 7 | Áp tô mát 220Vdc - 100A có điều khiển bằng động cơ bao gồm tiếp điểm phụ và phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | {Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu} | |
| 8 | Rơ le quá áp kém áp | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | {Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu} | |
| 9 | Rơ le bảo vệ chạm đất | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | {Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu} | |
| 10 | Các phụ kiện như cầu chì, đèn báo, rơ le trung gian và các phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện | 1 | trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | {Lắp cho Tủ nguồn 220Vdc hiện hữu hiện hữu} | |
| 11 | Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy lan 0,6/1kV – 2x35 mm² | 760 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Đấu nối cho ắc qui, tủcầu chì, tủ nguồn DC | |
| 12 | Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy lan 0,6/1kV – 2x10 mm² | 2.680 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Cáp nguồn cấp cho phụtải từ tủ DC | |
| 13 | Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy lan 0,6/1kV – 2x4 mm² | 5.100 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Cáp nguồn cấp cho phụtải từ tủ DC | |
| 14 | Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC, chống cháy, chống nhiễu 0,6/1kV – 10x1.5 mm² | 385 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Cáp tín hiệu | |
| 15 | Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x50 mm² | 240 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | cải tạo tủ nạp, tủ DC | |
| 16 | Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x4 mm² | 40 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | cải tạo tủ DC | |
| 17 | Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x2,5 mm² | 40 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | cải tạo tủ DC | |
| 18 | Cáp hạ áp, ruột đồng mềm, cách điện PVC 0,6/1kV – 1x1,5 mm² | 280 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | cải tạo tủ nạp, tủ DC | |
| 19 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV – 1x95 mm² | 220 | m | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | nối đất giá đỡ Ắc quy vàtủ DC đến hệ thống nối đất | |
| 20 | Phụ kiện đấu nối bao gồm cáp mạng, cáp quang, đầu cos, gen số, nhãn cáp, hàng kẹp, ống HDPE luồn cáp, bình bọt chống cháy... | 11 | lô | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 21 | Thiết kế chi tiết, lắp đặt, đấu nối, cải tạo toàn bộ các thiết bị theo yêu cầu thiết kế | 11 | trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | DỊCH VỤ | |
| 22 | Thí nghiệm hiệu chỉnh đưa vào vận hành toàn bộ các thiết bị | 11 | trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | DỊCH VỤ | |
| 23 | Thu hồi: Aptomat lộ vào 220VDC - 125A của tủ DC hiện hữu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 24 | Thu hồi: Aptomat lộ vào 220VDC - 100A của tủ DC hiện hữu | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 25 | Thu hồi: Aptomat lộ vào 220VDC - 75A của tủ DC hiện hữu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 26 | Thu hồi: Aptomat lộ vào 380VAC - 63A của tủ DC hiện hữu | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 27 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 100A của tủ DC hiện hữu | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 28 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 40A của tủ DC hiện hữu | 43 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 29 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 32A của tủ DC hiện hữu | 34 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 30 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 30A của tủ DC hiện hữu | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 31 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 25A của tủ DC hiện hữu | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 32 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 20A của tủ DC hiện hữu | 87 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 33 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 16A của tủ DC hiện hữu | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 34 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 10A của tủ DC hiện hữu | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 35 | Thu hồi: Aptomat lộ ra 220VDC - 6A của tủ DC hiện hữu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 36 | Thu hồi: Rơ le quá áp, kém áp của tủ DC hiện hữu | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 37 | Thu hồi: Rơ le chạm đất của tủ DC hiện hữu | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 38 | Thu hồi: Đồng hồ đo lường điện áp của tủ DC hiện hữu | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 39 | Thu hồi: Đồng hồ đo lường dòng điện của tủ DC hiện hữu | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 40 | Thu hồi: Thiết bị giám sát, điều khiển của tủ DC hiện hữu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 41 | Thu hồi: Vỏ tủ, dây dẫn, thanh cái, cầu chì bảo vệ, đèn hiển thị, khóa lựa chọn, nút nhấn điều khiển, phụ kiện ... của tủ DC hiện hữu | 9 | trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 42 | Thu hồi: Tủ SIC của tủ DC hiện hữu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 43 | Thu hồi: Cáp nguồn hiệu hữu 11543 mét cáp các loại | 9 | trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 44 | Cải tạo phòng lắp đặt ắc qui | 2 | trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 45 | Cải tạo mương cáp lắp tủ nguồn DC | 8 | trọn bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 46 | Hệ thống nguồn DC | 11 | ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 47 | Tín hiệu đo lường (AI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 48 | Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 2 | 30 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 49 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | 11 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 50 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2 | 577 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 51 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 52 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 2 | 40 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 53 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 54 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 55 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiêu thứ 2 | 30 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến Gateway {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 56 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 11 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 57 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2) | 577 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 58 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 59 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2) | 40 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 60 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 61 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực (tính từ hàm thứ 2) | 30 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 62 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 63 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 64 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (tính từ hàm thứ 2) | 30 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 65 | Tín hiệu đo lường (AI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 66 | Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 2 | 30 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 67 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | 11 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 68 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2 | 577 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 69 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 70 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 2 | 40 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 71 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 72 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 73 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiêu thứ 2 | 30 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại TBA} | |
| 74 | Hệ thống nguồn DC | 11 | ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 75 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 11 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 76 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2) | 577 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 77 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 78 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2) | 40 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 79 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 80 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực (tính từ hàm thứ 2) | 30 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 81 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 82 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | 10 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 83 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (tính từ hàm thứ 2) | 30 | hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 84 | Tín hiệu đo lường (AI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 85 | Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 2 | 30 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 86 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | 11 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 87 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2 | 577 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 88 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 89 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 2 | 40 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 90 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 91 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 92 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiêu thứ 2 | 30 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA 110kV đến TTĐK {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 93 | Tín hiệu đo lường (AI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 94 | Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 2 | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 95 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 96 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2 | 50 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 97 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 98 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 2 | 20 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm điều khiển (Khánh Hòa) } | |
| 99 | Hệ thống nguồn DC | 10 | ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) } | |
| 100 | Tín hiệu đo lường (AI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) } | |
| 101 | Tín hiệu đo lường (AI), từ tín hiệu thứ 2 | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) } | |
| 102 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) } | |
| 103 | Tín hiệu trạng thái đơn (STI), từ tín hiêu thứ 2 | 50 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) } | |
| 104 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | 10 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) } | |
| 105 | Tín hiệu trạng thái kép (DTI), từ tín hiêu thứ 2 | 20 | tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến TTGS {Hệ thống Scada tại Trung tâm giám sát (EVNCPC) } |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.(5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp lắp đặt hệ thống acquy, tủ phân phối nguồn DC và tủ phân phối nguồn AC cho TBA 110kV trở lên. (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV (Số lượng 1 người) | 1 | - Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc kỹ sư điện.- Có ít nhất 01 người đã thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho các trạm 110kV của ít nhất 2 dự án thành công, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi