Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775068-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210774918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:38:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,809,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông, Xây dựng, Thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG RÃNH ĐƯỜNG 19/5
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật951,9167cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m3
4Lắp đặt tấm đan, bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.3721cấu kiện
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m2
6Xúc đá, cục bê tông vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m3 nguyên khai
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9468100m3 nguyên khai
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9468100m3 nguyên khai/1km
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9468100m3 nguyên khai/1km
10San bãi thải đổ thải, máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9468100m3
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,634m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7463100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7463100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7463100m3
15San đất bãi thải, máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7463100m3
16Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,168m3
17Ván khuôn gỗ, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1048100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2127tấn
19Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
23Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,84m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4m2
27Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,44m3
28Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
29Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
30Ván khuôn gỗ bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
31Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0726tấn
32Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
34Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
B XÂY MỚI 55M RÃNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,004m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3504100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5004100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5004100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5004100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,21m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,963m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,56m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1015m3
14Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7715100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1319tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5009100m2
18Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,751cấu kiện
C CỐNG QUA ĐƯỜNG B=:1.5M (SỐ NHÀ 08)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3m3
3Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,0625m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,92m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,92m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,213m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8092100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m (V/c đất về đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (V/c đất về đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (V/c đất về đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,27m3
17Xây cống, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,38m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,89m2
19Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,91m3
20Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1296tấn
21Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0373tấn
22Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3752100m2
23Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,98m3
24Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
25Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,824tấn
26Ván khuôn gỗ bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m2
27Thi công lớp đá đệm móng tấm bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5m3
29Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5m3
30Ván khuôn gỗ bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1511tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4112100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2741100m3
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3706100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3706100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
39Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
D THOÁT NƯỚC KHU VỰC CỔNG TRƯỜNG CHUYÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,562m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9506100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,155100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5406100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5406100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5406100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,82m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,78m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3409100m2
13Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,16m3
14Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,774100m2
15Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6824tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,784m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,688100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cái
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,434m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
22Đắp trả cấp phối móng đường bằng máy đầm cầm tay 70kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1347100m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,1m2
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,03m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
26Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1954100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1475100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2789100m3
36Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico (vỉa hè)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
40Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0734100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0195100m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0367100m3
E PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Thép Hộp 50x50; D1,4; L=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,05kg
2Thép hộp 30x60; D1,4; L=6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,45kg
3Thép bản 3mm, L=185mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008kg
4Liên kết thép UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
5Bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108cái
6Tấm tôn Đông Á dày 0,35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m2
7Thép D20, L=500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,69kg
8Thép L75x75x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,573kg
9Đèn xoay cảnh báo ban đêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
10Sơn Mũi tên phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
11Biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông, Xây dựng, Thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,50 kW2
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
3 Ô tô tự đổ trọng tải: 5 T1
4 Ô tô tự đổ trọng tải: 7 T1
5 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph1
6 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 360 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->