Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:38:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,809,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, Xây dựng, Thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG RÃNH ĐƯỜNG 19/5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951,9167 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372 | 1cấu kiện |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 6 | Xúc đá, cục bê tông vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m3 nguyên khai |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9468 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9468 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9468 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 10 | San bãi thải đổ thải, máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9468 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,634 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7463 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7463 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7463 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7463 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2127 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 28 | Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 34 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI 55M RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,004 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5004 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,21 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,963 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1015 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7715 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1319 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | 100m2 |
| 18 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,75 | 1cấu kiện |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG B=:1.5M (SỐ NHÀ 08) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0625 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,92 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,213 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8092 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m (V/c đất về đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (V/c đất về đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (V/c đất về đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | m3 |
| 17 | Xây cống, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,38 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,89 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3752 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng tấm bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 29 | Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1511 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4112 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3706 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3706 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC KHU VỰC CỔNG TRƯỜNG CHUYÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,562 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5406 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5406 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5406 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3409 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,774 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6824 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,434 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 22 | Đắp trả cấp phối móng đường bằng máy đầm cầm tay 70kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1347 | 100m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1 | m2 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,03 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1954 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2789 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico (vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | 100m3 |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Thép Hộp 50x50; D1,4; L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | kg |
| 2 | Thép hộp 30x60; D1,4; L=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,45 | kg |
| 3 | Thép bản 3mm, L=185mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | kg |
| 4 | Liên kết thép U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 5 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 6 | Tấm tôn Đông Á dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 7 | Thép D20, L=500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,69 | kg |
| 8 | Thép L75x75x6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,573 | kg |
| 9 | Đèn xoay cảnh báo ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 10 | Sơn Mũi tên phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 11 | Biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, Xây dựng, Thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 T | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | 1 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 360 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi