Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774697-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210767805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:35:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,609,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ 10 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,776m2
4Tháo dỡ xà gồ thép hộp (50x50x1,1; ĐM: 1,69 kg/md)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2461tấn
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,6m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0682m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1266m3
8Phá dỡ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,741m3
9Tháo dỡ các hạng mục khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,8676m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,8676m3
12Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,785100m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,948m2
17Tháo dỡ xà gồ thép hộp (50x50x1,1; ĐM: 1,69 kg/md)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2881tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5478m3
19Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2037m3
20Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,7515m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,7515m3
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8216100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,355m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5659m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,292m3
28Đệm cát đáy móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2305m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4747m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5642tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0095tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1578tấn
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8396100m2
34Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7264m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5852m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9269tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6652tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2114tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0532100m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,2617m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1554m3
42Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1696100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1696100m3
44Đào móng Bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,3855m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
46Ván khuôn bể tự hoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m2
47Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9584m3
48Xây tường thẳng bằng gạch Block chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6846m3
49Xây tường thẳng bằng gạch Block chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,278m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,558m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1101tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0744100m2
55Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5278m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép Tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
57Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0847100m2
58Lắp đặt tấm đan bể tự hoại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
59Trát tường BTH dày 1,5cm, vữa XM M75 lớp 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,488m2
60Trát tường BTH dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,488m2
61Láng BTH dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,12m2
62Đánh bóng tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,608m2
63Thi công tầng lọc máng máng thấm (than củi, than xỉ, gạch vỡ) BTHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,048m3
65Láng hè dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
66Ván khuôn bao hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1032100m2
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8268m3
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5023tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2695tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,842tấn
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1215100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch Block chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,9259m3
73Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2601m3
74Xây cột, trụ bằng gạch Block chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3319m3
75Xây bậc tam cấp gạch Block, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1307m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2725m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7232tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7487tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3464tấn
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9442100m2
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,798m3
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0748tấn
83Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4416100m2
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7391m3
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2916tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7365100m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật804,29m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,6074m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,047m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,137m2
92Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,198m2
93Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,843m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2892m2
95Trát Lan can tay vịn thanh trang trí mặt tiền, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,963m2
96Láng sê nô mái, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,78m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
98Lát nền gạch liên doanh 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,5332m2
99Lát nền gạch chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5688m2
100Ốp tường gạch liên doanh 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,234m2
101Lát đá Granit bậc tam cấp + bệ bếp nấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,645m2
102Ốp gạch thẻ chân cột gạch 60x240Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,395m2
103Đắp gờ chỉ theo chi tiết VXM 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật338,54m
104Kẻ lõm âm tường trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
105Đắp huỳnh pa nô trụ VXM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,29m
106Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,545m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,545m2
108Hoa sắt cửa sổ 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,615m2
109Lan can hành lang thép hộp 40x40x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,19m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,805m2
111Gia công xà gồ thép 50x50x1,2mm (Đm: 1,84Kg/md)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7201tấn
112Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7201tấn
113Lợp mái tôn liên doanh dày 0.35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5755100m2
114Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,2m
115Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m
116Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
117Đai giữ ống 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
118Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
119Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
120Ống thoát nước qua dầm D42 ; L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30ống
121Làm trần WC bằng tấm nhôm lỗ tiêu âm + khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0464m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật963,7062m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật651,1214m2
124CU/XPLE/PVC 4x10 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật720m
129Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
130Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
131Đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
132Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Lắp đặt quạt đảo trần có lồng 55W - Điều khiển hợp sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
135Lắp đặt quạt thông gió ốp tường có công tắc và màn che 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
137Lắp đặt công tắc đôi+ mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
138Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
139Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
143Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
144Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha + Khóa bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
146Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
147Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
148Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
149Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.080cái
150Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280cái
151Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
152Sứ 0,4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
153Cáp thép D=6mmm + treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
154Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
155Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
156Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198m
157Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234m
158Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
159Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
160Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
161Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
166Tê PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Tê PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
168Tê PPR đường kính 50x32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Tê PPR đường kính 50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
170Tê PPR đường kính 32x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Tê PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Cút PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
173Cút PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Cút PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
175Cút PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
178Côn chuyển PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Côn chuyển PPR đường kính 32x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Măng sông PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Măng sông PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Măng sông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
183Măng sông PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Van phao điện tự động Ø25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Van góc + rắc co Ø20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
186Khóa D 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Khóa D 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Khóa D 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Khóa D 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
190Lắp đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
191Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
192Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
193Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
194Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
195Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
196Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
197Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
198Bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
199Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
201Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
202Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
206Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
207Lắp đặt cút nhựa 135 độ,d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
210Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
211Côn chuyển ĐK 110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
212Côn chuyển ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
213Măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
216keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
217Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
218Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
219Dây nối mềm D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
220Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất - 1,5 kW1
4 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->