Gói thầu: Thay thế các máy cắt Reclose kém chất lượng trên lưới điện - ĐLTP Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781962-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Thay thế các máy cắt Reclose kém chất lượng trên lưới điện - ĐLTP Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210767427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:55:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,728,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Máy cắt Reclose 24kV ( trọn bộ bao gồm: tủ điều khiển, kèm giá đỡ tủ điều khiển ( tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada)
- Cáp điều khiển và 06 đầu cốt kèm theo
- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng
- 06 Chống sét van
- Modem truyền thông, kèm sim 3G/4G
( Vật tư A cấp)
5 bộ
2 Cầu chì cắt có tải LBFCO24kV-100A ( Vật tư A cấp) 10 pha
3 Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ)-( Vật tư A cấp) 5 máy
4 Kẹp quai Hotline (bộ 1 pha) cho dây S185 mm2 TCVN 3624-81, AS 1154, hoặc tương đương 30 cái
5 Dây bọc 24kV- Al/XLPE/PVC 1x185mm2 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60228/TCVN 5935-2, TCVN 6612 hoặc tương đương 50 m
6 Đầu cốt đồng đúc M185 Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương 30 bộ
7 Thay thế tủ điều khiển 5 tủ
8 Thay máy cắt Recloser- hotline 5 bộ
9 Thay cầu chì tự rơi 22kV- hotline 10 bộ
10 Thay CSV 22kV- hotline 30 bộ
11 Thay cò lèo dường dây 3 pha- hotline 30 01 cò
12 Thay MBA nguồn- hotline 5 01 bộ
13 Cài đặt khai báo thiết bị kênh thuê riêng loại kênh 3G APN 5 Thiết bị
14 Đo thử kênh thông tin >64 kbis/s 5 kênh
15 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter 5 Thiết bị
C PHẦN THU HỒI
D Thu hồi- ĐZ trung thế
1 Tủ điều khiển 5 tủ
2 Cầu chì cắt có tải LBFCO24kV-100A 10 pha
3 Máy cắt Recloser 24kV 5 bộ
4 CSV 22kV 30 bộ
5 MBA nguồn 5 01 bộ
E Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
F PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
G Thí nghiệm sau lắp đặt
1 Thí nghiệm cầu chì TR 35+10kV 3 pha 5 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) 1 pha
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)- hs 0,8 29 pha
4 Thí nghiệm tủ RMU (Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U 5 bộ (3 pha)
5 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 3 pha - U 22-35kV 5 máy
6 Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) 5 H.thống
7 Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 5 H.thống
H VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->