Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:52:00 đến ngày 2021-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,435,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,101,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm lẻ một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.310153339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62030667E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm công tác giám sát kỹ thuật sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát ky thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ giám sát an toàn công tác sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phùhợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thổi khí khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi khí khô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm 1 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 1 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đếm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đếm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Long Bình An | |||
| 1 | Hạng mục sửa chữa (Bảo dưỡng bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Phần mua sắm vật tư, thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | lít |
| 4 | Vải phin trắng khổ 0,8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Băng vải mộc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 6 | Giẻ lau sạch | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | kg |
| 7 | Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Gioăng cao su 700x700xδ8 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 9 | Gioăng cao su δ15x30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Phần nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 11 | Chuẩn bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 12 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 13 | Tháo lắp bộ công tắc K | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 14 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 15 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 16 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 18 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 19 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 20 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 21 | Phần máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
| 23 | Máy thổi khí khô | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | % |
| 24 | Máy bơm 1 pha (rút dầu trong bộ OLTC ra phuy và bơm lại) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | % |
| 25 | Cẩu bánh hơi 16 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 26 | Thí nghiệm sau thi công bộ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 27 | Phần nhất thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 28 | Bộ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 30 | TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 31 | Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 32 | Đo tgδ dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 33 | Hàm lượng ẩm sau khi lọc trong OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 34 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 35 | Thí nghiệm trước khi đưa MBA vào VH | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Phía 110kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 38 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 16MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 39 | Phần mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 41 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 42 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 43 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 44 | Tg của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 45 | Độ ổn định ôxy dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 46 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 47 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 48 | Vận chuyển vật tư | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư đến phục vụ thi công từ Hà Nội đến Tuyên Quang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 50 | Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư phục vụ thi công từ Tuyên Quang về Hà Nội | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 51 | Vận chuyển VT thu hồi từ Long Bình An về kho điện lực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 52 | Thêm cước do dùng xe VC có thiết bị nâng hạ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tấn |
| B | 2. Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Gò Trẩu | |||
| 1 | Hạng mục sửa chữa (Bảo dưỡng bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Phần mua sắm vật tư, thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | lít |
| 4 | Vải phin trắng khổ 0,8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Băng vải mộc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 6 | Giẻ lau sạch | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | kg |
| 7 | Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Gioăng cao su 700x700xδ8 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 9 | Gioăng cao su δ15x30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Phần nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 11 | Chuẩn bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 12 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 13 | Tháo lắp bộ công tắc K | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 14 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 15 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 16 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 18 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 19 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 20 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 21 | Phần máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
| 23 | Máy thổi khí khô | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | % |
| 24 | Máy bơm 1 pha (rút dầu trong bộ OLTC ra phuy và bơm lại) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | % |
| 25 | Cẩu bánh hơi 16 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 26 | Thí nghiệm sau thi công bộ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 27 | Phần nhất thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 28 | Bộ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 30 | TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 31 | Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 32 | Đo tgδ dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 33 | Hàm lượng ẩm sau khi lọc trong OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 34 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 35 | Thí nghiệm trước khi đưa MBA vào VH | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Phía 110kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 38 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 16MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 39 | Phần mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 41 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 42 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 43 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 44 | Tg của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 45 | Độ ổn định ôxy dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 46 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 47 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 48 | Vận chuyển vật tư | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư đến phục vụ thi công từ Hà Nội đến Tuyên Quang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 50 | Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư phục vụ thi công từ Tuyên Quang về Hà Nội | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 51 | Vận chuyển VT thu hồi từ trạm 110kV Gò Trẩu về kho điện lực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 52 | Thêm cước do dùng xe VC có thiết bị nâng hạ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tấn |
| C | 3. Sửa chữa MBA T2 TBA 110kV Chiêm Hóa | |||
| 1 | Hạng mục Bảo dưỡng bộ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Phần mua sắm vật tư, thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | lít |
| 4 | Vải phin trắng khổ 0,8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Băng vải mộc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 6 | Giẻ lau sạch | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | kg |
| 7 | Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Nylong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 9 | Keo Silicon | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 10 | Phần nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 11 | Chuẩn bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 12 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 13 | Tháo lắp bộ công tắc K | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 14 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 15 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 16 | Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 18 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 19 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 20 | Theo dõi chạy thử vận hành 72h | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 21 | Phần máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
| 23 | Máy thổi khí khô | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | % |
| 24 | Máy bơm 1 pha (rút dầu trong bộ OLTC ra phuy và bơm lại) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | % |
| 25 | Cẩu bánh hơi 16 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 26 | Phần thí nghiệm sau thi công bộ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 27 | Phần nhất thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 28 | Bộ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 30 | TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 31 | Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 32 | Đo tgδ dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 33 | Hàm lượng ẩm sau khi lọc trong OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 34 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 35 | Phần thí nghiệm trước khi đưa MBA vào VH | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Phía 110kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 38 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 16MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 39 | Phần mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 41 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 42 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 43 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 44 | Tg của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 45 | Độ ổn định ôxy dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 46 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 47 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 48 | Phần vận chuyển vật tư | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư đến phục vụ thi công từ Hà Nội đến Tuyên Quang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 50 | Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư phục vụ thi công từ Tuyên Quang về Hà Nội | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 51 | Vận chuyển VT thu hồi từ trạm 110kV Chiêm Hóa về kho điện lực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 52 | Thêm cước do dùng xe VC có thiết bị nâng hạ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tấn |
| 53 | Hạng mục Thay thế đồng hồ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Phần mua sắm vật tư, thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu tại chỗ của MBA KBO-PTR | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây tại chỗ của MBA KBW-PTR | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại tủ từ xa của MBA JIR-301M1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 58 | Bộ nguồn S8VK-G12024 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Kép đầu cáp truyền thông 6 cửa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 60 | Đầu cốt nhị thứ kim 1,5mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 61 | Dây nhị thứ PVC 1,5 mm đấu nội bộ tủ ĐKTX | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | M |
| 62 | Cầu đấu dây TX5,5x20xF(0-20) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Đai thít inox 304 -5x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 64 | Dây thít L4 x 200 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 65 | Biển tên cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 66 | Băng cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 67 | Cút nối can nhiệt đồng hồ (đồng CK 45 = 0,3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 68 | Ốc siết cáp PG 29 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 69 | Đá cắt D100 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Viên |
| 70 | Phần nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | Công tác chuẩn bị NC bậc 4,5/7 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 72 | Tháo cũ và thay mới đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây tại MBA và tủ ĐKTX MBA. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 73 | Lăp đặt cáp truyền thông 6 lõi loại chống nhiễu, đầu cốt nhị thứ, hàng kẹp nhị thứ, biển tên cáp, ống nhưa HDPE luồn cáp D25/32, Bắt ốc siết cố định cổ cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 74 | Phần thí nghiệm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 75 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu nhiệt độ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 78 | Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 79 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 80 | Thí nghiệm mạch bảo vệ ( theo ngăn thiết bị ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| 81 | Phần hiệu chỉnh SCADA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tín hiệu |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 86 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.310153339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62030667E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm công tác giám sát kỹ thuật sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát ky thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ giám sát an toàn công tác sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phùhợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 10 | - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải thùng | Tải trọng 5-12 Tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu chuyên dụng | ≥ 15 tấn | 1 |
| 3 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Lọc dầu | 1 |
| 4 | Máy thổi khí khô | Thổi khí khô | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất 5-10kVA | 1 |
| 6 | Máy bơm 1 pha | Máy bơm 1 pha | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Đo đếm | 1 |
| 9 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Đo đếm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi