Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781775-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp, thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210767699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 14:52:00 đến ngày 2021-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 873,435,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,101,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm lẻ một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.310153339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62030667E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm công tác giám sát kỹ thuật sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát ky thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ giám sát an toàn công tác sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phùhợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO
- Đặc điểm thiết bị Lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thổi khí khô
- Đặc điểm thiết bị Thổi khí khô
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm 1 pha
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 1 pha
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo đếm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đo đếm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Long Bình An
1Hạng mục sửa chữa (Bảo dưỡng bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Phần mua sắm vật tư, thiết bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật710lít
4Vải phin trắng khổ 0,8mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
5Băng vải mộcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cuộn
6Giẻ lau sạchPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40kg
7Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Gioăng cao su 700x700xδ8Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tấm
9Gioăng cao su δ15x30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5m
10Phần nhân côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11Chuẩn bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
12Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
13Tháo lắp bộ công tắc KPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
14Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm traPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
15Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khíPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
16Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
17Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
18Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kínPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
19Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
20Theo dõi chạy thử vận hành 72hPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
21Phần máy thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3ca
23Máy thổi khí khôPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3%
24Máy bơm 1 pha (rút dầu trong bộ OLTC ra phuy và bơm lại)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1%
25Cẩu bánh hơi 16 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2ca
26Thí nghiệm sau thi công bộ OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
27Phần nhất thứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28Bộ OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Mẫu hóaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
31Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
32Đo tgδ dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
33Hàm lượng ẩm sau khi lọc trong OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
34Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
35Thí nghiệm trước khi đưa MBA vào VHPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36Phía 110kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Máy biến áp 110kV, S=25 MVAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2máy
38Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 16MVAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
39Phần mẫu hóaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
41Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
42Thí nghiệm điện áp đánh thủngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
43Thí nghiệm điện áp đánh thủngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
44Tg của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
45Độ ổn định ôxy dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
46Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
47Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
48Vận chuyển vật tưPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư đến phục vụ thi công từ Hà Nội đến Tuyên QuangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
50Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư phục vụ thi công từ Tuyên Quang về Hà NộiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
51Vận chuyển VT thu hồi từ Long Bình An về kho điện lựcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
52Thêm cước do dùng xe VC có thiết bị nâng hạPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Tấn
B 2. Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Gò Trẩu
1Hạng mục sửa chữa (Bảo dưỡng bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Phần mua sắm vật tư, thiết bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật710lít
4Vải phin trắng khổ 0,8mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
5Băng vải mộcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cuộn
6Giẻ lau sạchPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40kg
7Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Gioăng cao su 700x700xδ8Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tấm
9Gioăng cao su δ15x30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5m
10Phần nhân côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11Chuẩn bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
12Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
13Tháo lắp bộ công tắc KPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
14Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm traPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
15Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khíPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
16Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
17Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
18Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kínPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
19Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
20Theo dõi chạy thử vận hành 72hPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
21Phần máy thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3ca
23Máy thổi khí khôPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3%
24Máy bơm 1 pha (rút dầu trong bộ OLTC ra phuy và bơm lại)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1%
25Cẩu bánh hơi 16 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2ca
26Thí nghiệm sau thi công bộ OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
27Phần nhất thứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28Bộ OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Mẫu hóaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
31Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
32Đo tgδ dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
33Hàm lượng ẩm sau khi lọc trong OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
34Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
35Thí nghiệm trước khi đưa MBA vào VHPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36Phía 110kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Máy biến áp 110kV, S=25 MVAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2máy
38Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 16MVAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
39Phần mẫu hóaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
41Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
42Thí nghiệm điện áp đánh thủngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
43Thí nghiệm điện áp đánh thủngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
44Tg của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
45Độ ổn định ôxy dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
46Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
47Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
48Vận chuyển vật tưPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư đến phục vụ thi công từ Hà Nội đến Tuyên QuangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
50Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư phục vụ thi công từ Tuyên Quang về Hà NộiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
51Vận chuyển VT thu hồi từ trạm 110kV Gò Trẩu về kho điện lựcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
52Thêm cước do dùng xe VC có thiết bị nâng hạPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Tấn
C 3. Sửa chữa MBA T2 TBA 110kV Chiêm Hóa
1Hạng mục Bảo dưỡng bộ OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Phần mua sắm vật tư, thiết bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.000lít
4Vải phin trắng khổ 0,8mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11m
5Băng vải mộcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
6Giẻ lau sạchPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25kg
7Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
8NylongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
9Keo SiliconPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5tuýp
10Phần nhân côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11Chuẩn bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
12Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
13Tháo lắp bộ công tắc KPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
14Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm traPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
15Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khíPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
16Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
17Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
18Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kínPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
19Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
20Theo dõi chạy thử vận hành 72hPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1MBA
21Phần máy thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3ca
23Máy thổi khí khôPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3%
24Máy bơm 1 pha (rút dầu trong bộ OLTC ra phuy và bơm lại)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1%
25Cẩu bánh hơi 16 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2ca
26Phần thí nghiệm sau thi công bộ OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
27Phần nhất thứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28Bộ OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Mẫu hóaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
31Thí nghiệm đo điện áp xuyên thủng mẫu dầu (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
32Đo tgδ dầu cách điện (trước khi thi công, sau khi lọc trong bộ OLTC)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
33Hàm lượng ẩm sau khi lọc trong OLTCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
34Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1mẫu
35Phần thí nghiệm trước khi đưa MBA vào VHPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36Phía 110kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Máy biến áp 110kV, S=25 MVAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2máy
38Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 16MVAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
39Phần mẫu hóaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
41Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
42Thí nghiệm điện áp đánh thủngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
43Thí nghiệm điện áp đánh thủngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
44Tg của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
45Độ ổn định ôxy dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
46Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
47Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2mẫu
48Phần vận chuyển vật tưPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư đến phục vụ thi công từ Hà Nội đến Tuyên QuangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
50Vận chuyển thiết bị, máy thi công, dầu, vật tư phục vụ thi công từ Tuyên Quang về Hà NộiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
51Vận chuyển VT thu hồi từ trạm 110kV Chiêm Hóa về kho điện lựcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Chuyến
52Thêm cước do dùng xe VC có thiết bị nâng hạPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Tấn
53Hạng mục Thay thế đồng hồPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Phần mua sắm vật tư, thiết bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
55Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu tại chỗ của MBA KBO-PTRPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
56Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây tại chỗ của MBA KBW-PTRPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
57Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại tủ từ xa của MBA JIR-301M1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
58Bộ nguồn S8VK-G12024Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
59Kép đầu cáp truyền thông 6 cửaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
60Đầu cốt nhị thứ kim 1,5mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
61Dây nhị thứ PVC 1,5 mm đấu nội bộ tủ ĐKTXPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20M
62Cầu đấu dây TX5,5x20xF(0-20)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
63Đai thít inox 304 -5x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
64Dây thít L4 x 200Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
65Biển tên cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
66Băng cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cuộn
67Cút nối can nhiệt đồng hồ (đồng CK 45 = 0,3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
68Ốc siết cáp PG 29Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
69Đá cắt D100Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Viên
70Phần nhân côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71Công tác chuẩn bị NC bậc 4,5/7Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2công
72Tháo cũ và thay mới đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây tại MBA và tủ ĐKTX MBA.Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6công
73Lăp đặt cáp truyền thông 6 lõi loại chống nhiễu, đầu cốt nhị thứ, hàng kẹp nhị thứ, biển tên cáp, ống nhưa HDPE luồn cáp D25/32, Bắt ốc siết cố định cổ cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2công
74Phần thí nghiệmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
75Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
76Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
77Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu nhiệt độPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
78Mạch tín hiệuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2hệ thống
79Mạch cấp nguồn AC,DCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2hệ thống
80Thí nghiệm mạch bảo vệ ( theo ngăn thiết bị )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hệ thống
81Phần hiệu chỉnh SCADAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
82Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-PointPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
83Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Tín hiệu
84Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
85Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2tín hiệu
86Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.310153339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62030667E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm công tác giám sát kỹ thuật sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát ky thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ giám sát an toàn công tác sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phùhợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.33
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 10 - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải thùng Tải trọng 5-12 Tấn1
2 Xe cẩu chuyên dụng ≥ 15 tấn1
3 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Lọc dầu1
4 Máy thổi khí khô Thổi khí khô1
5 Máy phát điện Công suất 5-10kVA1
6 Máy bơm 1 pha Máy bơm 1 pha1
7 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
8 Đồng hồ vạn năng Đo đếm1
9 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đo đếm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->