Gói thầu: Gói thầu số 88.2021 - Cung cấp VTTB, thi công và kết nối SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 88.2021 - Cung cấp VTTB, thi công và kết nối SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:27:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,667,853 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ADSS đơn mode loại 12FO (đã bao gồm đoạn cáp dự phòng) | 1.712 | mét | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ cáp quang ADSS (GĐ-ADSS) | 37 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Gông néo cáp quang ADSS (GN-ADSS) | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép Inox 0,7x20mm | 150 | mét | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặtKhóa đai | 156 | cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cuộn cáp dự phòng (GCC) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang KHPC | 17 | cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao vượt đường | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông 4 cửa 12 mối | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn luồn cáp quang TFP 50/40 (Luồn cáp tại TBA hình II đặt dọc tuyến) | 30 | mét | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ODF 12FO AMP (Pigtail FC, đủ phụ kiện) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Module quang STM-4 L5 (ECI) Lắp tại KHPC | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Router Cisco (03 port Wan giao diện FE) Lắp tại KHPC và TBA 220kV Nha Trang | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt License Camera tại TTĐK (Luxriot EVO global) Bổ sung License 50 thiết bị Camera (phần hiện hữu là 150 camera | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cài đặt và thiết lập cấu hình hệ thống camera | 3 | 1 t.bị | Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 16 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ hoặc Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | Khai báo cấu hình hệ thống máy tính Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ hoặc Trung tâm điều khiển | 3 | ngăn | Khai báo cấu hình hệ thống máy tính Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 20 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 21 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 22 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 23 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 24 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 25 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 26 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 27 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 28 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 29 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 308 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 30 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 31 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 32 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 76 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 33 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 34 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 35 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 144 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 36 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 37 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 38 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 44 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 39 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 40 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 41 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 42 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 43 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm/nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 44 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 45 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 46 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 Tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 51 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 52 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK cho ngăn MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 53 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK cho ngăn MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 54 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng/xuất tuyến 22kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 55 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng/xuất tuyến 22kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 13 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 56 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 57 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 144 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 58 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 59 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 308 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 60 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 61 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 76 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 62 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 63 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 44 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm điều khiển PC Khánh Hòa (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 64 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ hoặc Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 65 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ hoặc Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 66 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 67 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 68 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 69 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 70 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 71 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 72 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 73 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 74 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 75 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 76 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 77 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 308 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 78 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 79 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 80 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 76 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 81 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 82 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 83 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 144 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 84 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 1 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5-101/104 tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 85 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 86 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 87 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK cho ngăn MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 88 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK cho ngăn MBA 110kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 89 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng/xuất tuyến 22kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 1 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 90 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng/xuất tuyến 22kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 13 | ngăn | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 91 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 92 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 144 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 93 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 94 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 308 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 95 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I | ||
| 96 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 76 | tín hiệu | Test end to end tại Trung tâm giám sát EVNCPC (Phần kết nối SCADA TBA 220kV Nha Trang với TTĐK và TTGS)/Dẫn chiếu đến mục 8 chương I |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi