Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771221-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20181228625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:41:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, HÈ, CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,295 m3
2 Phá dỡ bằng máy đào Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6466 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8295 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8295 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8295 100m3
8 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6283 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,49 m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,936 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1426 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1426 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1426 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1448 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,7569 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3954 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7735 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,2872 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,2872 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,2872 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,2872 100m2
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5847 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,68 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400x3cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 433,21 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1872 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,872 m3
27 Bó vỉa gốc cây bằng đá tự nhiên Mô tá kỹ thuật tại chương V 100,8 m
28 Đá tự nhiên bó gốc cây KT 100x150x700, HS hao phí 1,025 Mô tá kỹ thuật tại chương V 147,6 Viên
29 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cây/lần
30 Cây bóng mát trên hè D>=20cm, cao >3m, cây Sao Đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 18  Cây
31 Đất màu trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,912  M3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4279 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,99 m3
34 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 155 m
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2829 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,65 m3
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,2 m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,299 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,14 m3
40 Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6046 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,67 m2
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,34 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0763 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0763 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0763 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
48 Biển báo phản quang Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
49 Cột biển báo sơn trắng đỏ, đường kính 88.3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,4 m
50 Lắp đặt cột biển, biển Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4049 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,721 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,6721 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,6721 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,6721 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1434 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,481 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4481 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4481 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4481 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2759 100m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,62 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0175 100m3
15 Lắp đặt cống D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 đoạn ống
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,2088 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1324 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,8848 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,828 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 12 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0573 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,7399 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,14 m3
24 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 0.6x1m Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 đoạn cống
25 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 0.6x1m Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 mối nối
26 Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
27 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0428 100m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,07 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0545 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,605 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0733 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0733 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0733 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0268 100m3
35 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0105 100m3
36 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0064 100m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0428 100m2
38 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0428 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0428 100m2
40 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0428 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,42 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4574 100m2
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,93 m3
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 179,64 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,74 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,98 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3408 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3423 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4185 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,57 m3
51 Ván khuôn cổ rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,23 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 128 cấu kiện
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cấu kiện
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0905 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,27 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,136 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0631 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,36 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5926 100m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,32 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2199 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8386 tấn
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0829 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cấu kiện
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,35 m3
66 Trát thành trong ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,48 m2
67 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
68 Song chắn rác bằng gang 960x530mm, TT 40T Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
69 Bộ nắp hố ga bằng gang KT 900x900mm, TT 40T Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,131 100m2
73 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,62 m3
74 Trát thành trong ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,64 m2
75 Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 m3
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0723 tấn
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5871 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,125 100m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
81 Bộ nắp hố ga bằng gang KT 900x900mm, TT 25T Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
82 Lắp dựng nắp hồ ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn 7m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cột
2 Lắp đặt đèn đèn Led chiếu sáng đường phố, CS 70W Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cần đèn
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bảng
6 Rải cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,95 100m
7 Dây lên đèn 3x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính D65/50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 91 m
9 Băng báo hiệu cáp rộng 20cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 83
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,15 m3
11 Băng dính bọc đầu khung móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4
12 Đầu cốt đồng Mô tá kỹ thuật tại chương V 32
13 Làm đầu cáp khô Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 đầu cáp
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 đầu cáp
15 Đánh số cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 10 cột
16 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,15 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,44 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,863 m3
19 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 m3
22 Tháo dỡ gạch Block vỉa hè hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
23 Lát lại gạch Block hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0071 100m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0045 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2149 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2149 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2149 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước, .... ) Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo) Ngoài ra: (+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->