Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20181228625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:41:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,295 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6466 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8295 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8295 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8295 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6283 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,49 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,936 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1426 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7569 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3954 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7735 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2872 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2872 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2872 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2872 | 100m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5847 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,68 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400x3cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 433,21 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,872 | m3 |
| 27 | Bó vỉa gốc cây bằng đá tự nhiên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,8 | m |
| 28 | Đá tự nhiên bó gốc cây KT 100x150x700, HS hao phí 1,025 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147,6 | Viên |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cây/lần |
| 30 | Cây bóng mát trên hè D>=20cm, cao >3m, cây Sao Đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | Cây |
| 31 | Đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,912 | M3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4279 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,99 | m3 |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155 | m |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,65 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,2 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,14 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6046 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,67 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,34 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 48 | Biển báo phản quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Cột biển báo sơn trắng đỏ, đường kính 88.3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,4 | m |
| 50 | Lắp đặt cột biển, biển | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4049 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,721 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6721 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1434 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,481 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4481 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4481 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4481 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cống D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,2088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,8848 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,828 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 12 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0573 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,7399 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,14 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 0.6x1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 0.6x1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | mối nối |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,07 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,605 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,42 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4574 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,93 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 179,64 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,74 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,98 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3408 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3423 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 128 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,27 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0631 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5926 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,32 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2199 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10| Mô tá kỹ thuật tại chương V |
0,8386
|
tấn |
|
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0829 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,35 | m3 |
| 66 | Trát thành trong ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,48 | m2 |
| 67 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 68 | Song chắn rác bằng gang 960x530mm, TT 40T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 69 | Bộ nắp hố ga bằng gang KT 900x900mm, TT 40T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cấu kiện |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,62 | m3 |
| 74 | Trát thành trong ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,64 | m2 |
| 75 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0723 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10| Mô tá kỹ thuật tại chương V |
0,5871
|
tấn |
|
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 81 | Bộ nắp hố ga bằng gang KT 900x900mm, TT 25T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp dựng nắp hồ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn 7m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn đèn Led chiếu sáng đường phố, CS 70W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 6 | Rải cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m |
| 7 | Dây lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính D65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 91 | m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m3 |
| 11 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | |
| 12 | Đầu cốt đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cột |
| 16 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,863 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 23 | Lát lại gạch Block hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2149 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2149 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2149 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước, .... ) Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo) Ngoài ra: (+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi