Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:57:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,052,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách chỉ huy công trường (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát kỹ thuật phần điện (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát an toàn (01) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kéo, hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Thay cách điện, phụ kiện đường dây 110kV lộ 171kV lộ 171E16.2 Cao Bằng - 174E26.5 Bắc Kạn. | |||
| 1 | Cung cấp chụp cột CH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp chuỗi cách điện néo đơn U160 BS (8 bát/chuỗi) + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 3 | Cung cấp chuỗi cách điện néo kép U160 BS (8 bát/chuỗi) + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp chuỗi cách điện néo kép U160 BS (9 bát/chuỗi) + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp cách điện U160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.468 | Bát |
| 6 | Cung cấp cách điện U70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 777 | Bát |
| 7 | Cung cấp chuỗi cách điện đỡ đơn U70 (7 bát/chuỗi) + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp chuỗi cách điện kép U70 (7 bát/chuỗi) + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chụp cột CH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp xà XĐ1-110 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp xà XN1-110 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp dây nhôm AC 185/29 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,411 | Km |
| 13 | Lắp dây chống sét TK-50 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,137 | Km |
| 14 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn 8 bát/chuỗi + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn 8 bát/chuỗi + Không thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 164 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép 8 bát/chuỗi + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép 9 bát/chuỗi + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn 10 bát/chuỗi + Không thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn 13 bát/chuỗi + Không thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 20 | lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn 7 bát/chuỗi + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn 7 bát/chuỗi + Không thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 111 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép 7 bát/chuỗi + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 23 | Bốc dỡ xà, cổ dề, sắt thép các loại.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5315 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ sứ phụ kiện.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,4862 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xà, cổ dề…500m, K= 1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5315 | tấn |
| 26 | Vận chuyển phụ kiện… 500m, K=1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,4862 | tấn |
| 27 | Tháo xà XĐ1 - 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Tháo xà XN1 - 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Tháo cách điện chuỗi đỡ đơn U70 7 bát + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41 | Chuỗi |
| 30 | Tháo cách điện chuỗi đỡ đơn U70 7 bát + Không thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 111 | Chuỗi |
| 31 | Tháo cách điện chuỗi néo đơn U120 8 bát + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55 | Chuỗi |
| 32 | Tháo cách điện chuỗi néo đơn U120 8 bát + Kkhông hay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 164 | Chuỗi |
| 33 | Tháo cách điện chuỗi néo đơn U120 9 bát + Thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 34 | Tháo cách điện chuỗi néo đơn U120 10 bát + Không thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 35 | Tháo cách điện chuỗi néo đơn U120 13 bát + Không thay phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 36 | Tháo hạ lắp đặt lại dây AC185/29 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,411 | Km |
| 37 | Tháo hạ lắp đặt lại dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,137 | Km |
| 38 | Bốc dỡ vật tư thu hồi… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,3 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển phụ kiện thu hồi các loại 500m K=1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,3 | Tấn |
| 40 | Thí nghiệm cách điện treo để rờ từng bát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.512 | bát |
| 41 | Ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách chỉ huy công trường (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát kỹ thuật phần điện (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã giám sát an toàn (01) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 2,5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn ) | 1 |
| 2 | Thiết bị kéo, hãm dây | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi