Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học kết hợp phục vụ học tập 2 tầng 12 phòng Trường tiểu học Phú Gia; nhà học kết hợp phục vụ học tập 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học Hương Long và nhà bếp Trường mầm non Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782228-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học kết hợp phục vụ học tập 2 tầng 12 phòng Trường tiểu học Phú Gia; nhà học kết hợp phục vụ học tập 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học Hương Long và nhà bếp Trường mầm non Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210759501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:03:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,027,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.805.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.611.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.805.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.611.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,079100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V21,468m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,44100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,579m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4,883m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V33,336m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V72,129m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,623m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,16tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,692tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,808tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,967100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,816100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V13,976m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,332tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,59tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,269100m2
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V98,931m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V82,317m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V5,075100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V47,728m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V12,578m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,472m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V67,472m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,059m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,165m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V18,249m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,506tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,061tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,367tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,991100m2
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V75,175m3
33Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V147,103m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,026m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V17,938m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V75,695m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,361tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,055tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,249tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V7,16100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V103,336m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V14,892tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V11,237100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,734m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,234tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,104tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,456100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,777m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,868tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,527tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,732100m2
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5m3
53Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,866tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,866tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V10,383m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,21100m2
57Tôn úp nócMô tả KT theo chương V89,82md
58Ke chống bảo 3 cái / m xà gồMô tả KT theo chương V2.076cái
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V885,499m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V38,521m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V156,34m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V47,073m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả KT theo chương V39,816m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V392,927m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.121,97m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V446,08m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)Mô tả KT theo chương V243,796m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)Mô tả KT theo chương V303,33m2
69Trát lanh tô, lam, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V145,6m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V621,733m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.083,884m2
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V109,63m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V108,03m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V187,55m
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V111,257m2
76Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng quét sika + màng khò nóng startanMô tả KT theo chương V172,338m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V782,323m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.130,917m2
79Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 14x14 mm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V129,6252.0
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V129,62m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V70,2m2
82Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V10,8m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V131,48m2
84Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bản bàn lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mmMô tả KT theo chương V3,84m2
85Vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V24,393m2
86Thép gia cường vách kính bằng thép hộpMô tả KT theo chương V49,46kg
87Sản xuất lan can cầu thang thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V18,225m2
88Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V18,225m2
89Tay vị cầu thang gỗ Lim 80x120Mô tả KT theo chương V20,25m
90Trụ cầu thangMô tả KT theo chương V1trụ
91Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V74,328md
92Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V74,328m2
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V214,64m2
94Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mmMô tả KT theo chương V42,661m2
95Mặt bàn đá chậu rửaMô tả KT theo chương V4,08m2
96Ke INOX bàn chậu rửaMô tả KT theo chương V12cái
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V44bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V28bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V23cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V42cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V78cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V24cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
105Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V985m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V685m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V245m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V145m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V120m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V720m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V950m
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả KT theo chương V2cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V11cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V46cái
119Tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
120Tủ điện tầngMô tả KT theo chương V1hộp
121Tủ điện phòngMô tả KT theo chương V13hộp
122Hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V24hộp
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V1cái
124Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V1cái
125Lắp đặt dây đơn Mô tả KT theo chương V30m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V1,377100m
127Co nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V54cái
128Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V120cái
129Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V18cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,078100m
131Máy bơm nước (bao gồm cả phao)Mô tả KT theo chương V1cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
133Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
137Vòi RumineMô tả KT theo chương V2bộ
138Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
139Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V12cái
140Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V4cái
141Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
142Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V4bộ
143Lắp đặt van phaoMô tả KT theo chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,396100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,255100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,207100m
147Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả KT theo chương V2cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
149Khâu nối ren ngoài D 25mmMô tả KT theo chương V4cái
150Tê nhựa PPR D32x32Mô tả KT theo chương V4cái
151Tê nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V1cái
152Tê nhựa PPR D25x25Mô tả KT theo chương V2cái
153Tê nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V11cái
154Tê nhựa PPR D20x20Mô tả KT theo chương V2cái
155Cút nhựa PPR D32mm, 90 độMô tả KT theo chương V5cái
156Cút nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V2cái
157Cút nhựa PPR D25 90 độMô tả KT theo chương V6cái
158Cút nhựa PPR D20 90 độMô tả KT theo chương V26cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,13100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,23100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả KT theo chương V0,42100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,234100m
163Tê nhựa D125/110Mô tả KT theo chương V4cái
164Tê nhựa D110/75Mô tả KT theo chương V12cái
165Tê nhựa D75/60Mô tả KT theo chương V4cái
166Lắp đặt tê nhựa D42x60Mô tả KT theo chương V18cái
167Tê nhựa D110x60Mô tả KT theo chương V2cái
168Tê nhựa D60Mô tả KT theo chương V2cái
169Tê thông tắc D125/42Mô tả KT theo chương V2cái
170Tê thông tắc D75/42Mô tả KT theo chương V2cái
171Côn thu D125-60Mô tả KT theo chương V2cái
172Cút D125mmMô tả KT theo chương V8cái
173Cút D110mmMô tả KT theo chương V8cái
174Cút D75mmMô tả KT theo chương V10cái
175Cút D60Mô tả KT theo chương V16cái
176Cút D60x42Mô tả KT theo chương V4cái
177Cút 135 độ D42Mô tả KT theo chương V16cái
178Cút 90độ D42Mô tả KT theo chương V60cái
179Nút bịt D60Mô tả KT theo chương V4cái
180Siphong D42Mô tả KT theo chương V8cái
181Lưới chống côn trùng D60Mô tả KT theo chương V1cái
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V9,914m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V2,843m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,903m3
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,067tấn
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,017100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,179m3
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,596m3
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,783m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,56m2
191Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V34,343m2
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,037100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,051tấn
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,786m3
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V8cái
196Hộp đựng bình chửa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
197Bình bột MFZ4Mô tả KT theo chương V8bình
198Bình khí CO2 (MT3)Mô tả KT theo chương V4bình
199Biển tiêu lệnhMô tả KT theo chương V4biển
200Đèn báo EXITMô tả KT theo chương V4bộ
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V60m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V60m
203Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V10cọc
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V62,55m
205Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V76,88m
206Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V8cái
207Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V35,18m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V35,18m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V0,7m3
210Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,839100m2
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V9,83m3
212Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V98,3m2
213Rải bạt lót móng sânMô tả KT theo chương V0,983100m2
214Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V168,134m2
215Tháo tấm lợp tônMô tả KT theo chương V1,253100m2
216Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,175m3
217Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả KT theo chương V0,535tấn
218Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V205,567m2
219Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V43,6m2
220Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V73,284m3
221Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V97,168m3
222Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V176,058m3
223Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V176,058m3
B NHÀ HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,218100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V16,937m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V14,385m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V21,471m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V46,948m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V6,727m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,599tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,463tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,582100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,765100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V17,547m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,332tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,272tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,131tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,497100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V7,105100m3
18Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V335,78m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V24,319m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V18,92m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,377m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,25m
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V54,377m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,906m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,257m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V17,408m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,614tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,183tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,246tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,71100m2
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V73,692m3
32Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V98,948m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,462m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V17,99m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V61,993m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,068tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,8tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,105tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V5,715100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V86m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V12,109tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V9,085100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,344m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,227tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,772tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,974100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,176m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,834tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,462tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,695100m2
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,485m3
52Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,678tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,678tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V6,075m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,564100m2
56Tôn úp nócMô tả KT theo chương V50,4md
57Ke chống bảo 3 cái / m xà gồMô tả KT theo chương V1.215cái
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V752,071m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,816m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V157,66m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V46,674m2
62Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả KT theo chương V39,816m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V340,576m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V974,474m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V192,368m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)Mô tả KT theo chương V246,161m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)Mô tả KT theo chương V240,616m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V97,4m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V502,3m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V868,684m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,7m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V86,8m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V125,2m
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V72,669m2
75Chống thấm sê nô, mái sảnh, sàn vệ sinh bằng quét sika + màng khò nóng startanMô tả KT theo chương V135,244m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V684,137m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.586,074m2
78Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 14x14 mm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V120,8852.0
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V120,88m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V55,08m2
81Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V15,93m2
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V117,04m2
83Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bản bàn lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mmMô tả KT theo chương V3,84m2
84Vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V21,415m2
85Thép gia cường vách kính bằng thép hộpMô tả KT theo chương V49,46kg
86Sản xuất lan can cầu thang thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V16,605m2
87Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V16,605m2
88Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ LimMô tả KT theo chương V18,45m
89Trụ cầu thangMô tả KT theo chương V1trụ
90Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V70,117md
91Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V70,117m2
92Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mmMô tả KT theo chương V42,661m2
93Mặt bàn đá chậu rửaMô tả KT theo chương V4,08m2
94Ke INOX bàn chậu rửaMô tả KT theo chương V12cái
95Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V231,516m2
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V38bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V29bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V16cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V38cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V68cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V25cái
103Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V4cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.020m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V650m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V145m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V145m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V650m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mmMô tả KT theo chương V1.020m
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V3cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả KT theo chương V10cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả KT theo chương V2cái
116Tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
117Tủ điện tầngMô tả KT theo chương V2hộp
118Tủ điện phòngMô tả KT theo chương V13hộp
119Hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V24hộp
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V1cái
121Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V1cái
122Lắp đặt dây đơn Mô tả KT theo chương V30m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V1,58100m
124Tê nhựa D90Mô tả KT theo chương V39cái
125Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V158cái
126Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,05100m
128Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
130Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
134Vòi RumineMô tả KT theo chương V2bộ
135Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
136Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V12cái
137Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V4cái
138Lắp đặt kệ xà phòngMô tả KT theo chương V4cái
139Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
140Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V4bộ
141Lắp đặt van phaoMô tả KT theo chương V1cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,5100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,255100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,207100m
145Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả KT theo chương V2cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
147Khâu nối ren ngoài D 25mmMô tả KT theo chương V4cái
148Tê nhựa PPR D32x32Mô tả KT theo chương V4cái
149Tê nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V1cái
150Tê nhựa PPR D25x25Mô tả KT theo chương V2cái
151Tê nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V11cái
152Tê nhựa PPR D20x20Mô tả KT theo chương V2cái
153Cút nhựa PPR D32mm, 90 độMô tả KT theo chương V5cái
154Cút nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V2cái
155Cút nhựa PPR D25 90 độMô tả KT theo chương V6cái
156Cút nhựa PPR D20 90 độMô tả KT theo chương V26cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,212100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,23100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả KT theo chương V0,42100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,314100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,112100m
162Tê nhựa D125/110Mô tả KT theo chương V4cái
163Tê nhựa D110/75Mô tả KT theo chương V12cái
164Tê nhựa D75/60Mô tả KT theo chương V4cái
165Lắp đặt tê nhựa D42x60Mô tả KT theo chương V18cái
166Tê nhựa D110x60Mô tả KT theo chương V2cái
167Tê nhựa D60Mô tả KT theo chương V2cái
168Tê thông tắc D125/42Mô tả KT theo chương V2cái
169Tê thông tắc D75/42Mô tả KT theo chương V2cái
170Công thu D125-60Mô tả KT theo chương V2cái
171Công thu D60-42Mô tả KT theo chương V14cái
172Cút D125mmMô tả KT theo chương V8cái
173Cút D110mmMô tả KT theo chương V8cái
174Cút D75mmMô tả KT theo chương V10cái
175Cút D60Mô tả KT theo chương V16cái
176Cút D60x42Mô tả KT theo chương V4cái
177Cút 135 độ D42Mô tả KT theo chương V16cái
178Cút 90độ D42Mô tả KT theo chương V60cái
179Nút bịt D60Mô tả KT theo chương V4cái
180Siphong D42Mô tả KT theo chương V8cái
181Lưới chống côn trùng D60Mô tả KT theo chương V1cái
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,13100m3
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,443m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V4,216m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,845m3
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,062tấn
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,017100m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,13m3
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,614m3
190Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V33,626m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,288m2
192Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V22,822m2
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,026100m2
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,04tấn
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,585m3
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V6cấu kiện
197Ngâm nước xi măng bể(ngâm 2 lần)Mô tả KT theo chương V10,564m2
198Hộp đựng bình chửa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
199Bình bột MFZ4Mô tả KT theo chương V8bình
200Bình khí CO2 (MT3)Mô tả KT theo chương V4bình
201Biển tiêu lệnhMô tả KT theo chương V4biển
202Đèn báo EXITMô tả KT theo chương V4bộ
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V60m
204Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
205Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V62,55m
206Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V76,68m
207Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V8cái
208Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V35,18m3
209Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V35,18m3
210Đổ bê tông sỏi nhò mác 200Mô tả KT theo chương V0,7m3
211Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,226100m2
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V18,93m3
213Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V189,3m2
214Rải bạt lót móng sânMô tả KT theo chương V1,893100m2
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,659100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,491m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,973m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,247m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,243100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,472tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,791m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V28,047m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,391100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,337tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,303m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,218m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,445m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,752100m3
17Đất phải mua thêmMô tả KT theo chương V9,29m3
18Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V1,176m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,623m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,436100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,055tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,341tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V10,89m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,661100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,148tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,639tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,639m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,268100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,238tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,395m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,226100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,136tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,028tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,335m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V18,007m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,826m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,919m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,134m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,312tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,312tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,88tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,88tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,655100m2
44Ke chóng bão 3c/m xà gồMô tả KT theo chương V468cái
45Tôn úp nócMô tả KT theo chương V15,6m
46Trần tôn vân gỗMô tả KT theo chương V1,117100m2
47Nẹp nhôm vân gỗMô tả KT theo chương V89,72m
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V44,332m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V92,529m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,609m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V277,65m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,897m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,513m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,757m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V36,129m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V10,104m2
57Chống thấm bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V17,916m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V75,368m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,24m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V153,268m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V322,731m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V61,519m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,124m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V13,24m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,321m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V112,358m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V5,588m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,695m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,334m2
70Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V6,9m2
71Vách kính khung nhôm việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V1,5m2
72Sản xuất lắp dựng sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V10,5m2
73Vách kính khung nhôm việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V3,75m2
74Hoa sắt cửa, sắt hộp vuông 14x14mmMô tả KT theo chương V14,25m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V28,5m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V14,25m2
77CCLD cửa sắt bịt tônMô tả KT theo chương V3,75m2
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V120m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V60m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V100m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V200m
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V5cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V7cái
86Lắp đặt ổ cắm baMô tả KT theo chương V5cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V5hộp
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
89Tủ điện đế thép mặt nhựaMô tả KT theo chương V1cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V3cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V3cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V9bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V3bộ
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,811m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,256m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,077100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,152m3
98Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,158tấn
99Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,158tấn
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V0,07100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,25100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,35100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V24cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
105Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
107Khóa vòi rửa bằng đồngMô tả KT theo chương V2cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
109Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,03100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V12cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,054m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,144m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,032100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,32m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V4,992m3
119Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,117tấn
120Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,117tấn
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,196tấn
122Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,196tấn
123Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,066tấn
124Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,066tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,541100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.805.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.611.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường3
11 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->