Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học kết hợp phục vụ học tập 2 tầng 12 phòng Trường tiểu học Phú Gia; nhà học kết hợp phục vụ học tập 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học Hương Long và nhà bếp Trường mầm non Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà học kết hợp phục vụ học tập 2 tầng 12 phòng Trường tiểu học Phú Gia; nhà học kết hợp phục vụ học tập 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học Hương Long và nhà bếp Trường mầm non Phú Gia theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:03:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,027,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.805.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.611.148.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.805.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.611.148.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 4,079 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 21,468 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,579 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,883 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 33,336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 72,129 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,623 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,692 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,808 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,976 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,332 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,59 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,269 | 100m2 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 98,931 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 82,317 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,075 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 47,728 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 12,578 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 67,472 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 67,472 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,059 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,165 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 18,249 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,506 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,061 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,367 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,991 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 75,175 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 147,103 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,026 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 17,938 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 75,695 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,361 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,055 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,249 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 7,16 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 103,336 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 14,892 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 11,237 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,734 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,234 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,104 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,456 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,777 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,868 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,527 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,866 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,866 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10,383 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,21 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 89,82 | md |
| 58 | Ke chống bảo 3 cái / m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 2.076 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 885,499 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,521 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 156,34 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 47,073 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 39,816 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 392,927 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.121,97 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 446,08 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Mô tả KT theo chương V | 243,796 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | 303,33 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, lam, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 145,6 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 621,733 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.083,884 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 109,63 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 108,03 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 187,55 | m |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 111,257 | m2 |
| 76 | Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng quét sika + màng khò nóng startan | Mô tả KT theo chương V | 172,338 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 782,323 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.130,917 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 14x14 mm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 129,62 | 52.0 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 129,62 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 70,2 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 131,48 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bản bàn lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 24,393 | m2 |
| 86 | Thép gia cường vách kính bằng thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 49,46 | kg |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 18,225 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 18,225 | m2 |
| 89 | Tay vị cầu thang gỗ Lim 80x120 | Mô tả KT theo chương V | 20,25 | m |
| 90 | Trụ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 91 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 74,328 | md |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 74,328 | m2 |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 214,64 | m2 |
| 94 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mm | Mô tả KT theo chương V | 42,661 | m2 |
| 95 | Mặt bàn đá chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4,08 | m2 |
| 96 | Ke INOX bàn chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 44 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 985 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 685 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 145 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 122 | Hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 24 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,377 | 100m |
| 127 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | 100m |
| 131 | Máy bơm nước (bao gồm cả phao) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 137 | Vòi Rumine | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt van phao | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,255 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Khâu nối ren ngoài D 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D32mm, 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D25 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D20 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,234 | 100m |
| 163 | Tê nhựa D125/110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Tê nhựa D110/75 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Tê nhựa D75/60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D42x60 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 167 | Tê nhựa D110x60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê thông tắc D125/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê thông tắc D75/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Côn thu D125-60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút D125mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Cút D110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Cút D75mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Cút D60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Cút D60x42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Cút 135 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Cút 90độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 179 | Nút bịt D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lưới chống côn trùng D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,914 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,843 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,903 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | tấn |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,179 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,596 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,783 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,56 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 34,343 | m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,786 | m3 |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Hộp đựng bình chửa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 197 | Bình bột MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 198 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 199 | Biển tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | biển |
| 200 | Đèn báo EXIT | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 62,55 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 76,88 | m |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,18 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 35,18 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,839 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,83 | m3 |
| 212 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 98,3 | m2 |
| 213 | Rải bạt lót móng sân | Mô tả KT theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 214 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 168,134 | m2 |
| 215 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 216 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,175 | m3 |
| 217 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 0,535 | tấn |
| 218 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 205,567 | m2 |
| 219 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 43,6 | m2 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 73,284 | m3 |
| 221 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 97,168 | m3 |
| 222 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 176,058 | m3 |
| 223 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 176,058 | m3 |
| B | NHÀ HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 3,218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 16,937 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 14,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,471 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 46,948 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 6,727 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,599 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,463 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 17,547 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,332 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,272 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,131 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,497 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 7,105 | 100m3 |
| 18 | Mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 335,78 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 24,319 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 18,92 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,377 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,25 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 54,377 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,906 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,257 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 17,408 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,614 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,183 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,246 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,71 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 73,692 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 98,948 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,462 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 17,99 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 61,993 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,068 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,105 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,715 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 86 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 12,109 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 9,085 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,344 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,227 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,772 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,974 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,176 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,834 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,485 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,678 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,678 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 6,075 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,564 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 50,4 | md |
| 57 | Ke chống bảo 3 cái / m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.215 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 752,071 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,816 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 157,66 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,674 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 39,816 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 340,576 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 974,474 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 192,368 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Mô tả KT theo chương V | 246,161 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | 240,616 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 97,4 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 502,3 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 868,684 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,7 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 86,8 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 125,2 | m |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,669 | m2 |
| 75 | Chống thấm sê nô, mái sảnh, sàn vệ sinh bằng quét sika + màng khò nóng startan | Mô tả KT theo chương V | 135,244 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 684,137 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.586,074 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 14x14 mm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 120,88 | 52.0 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 120,88 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 55,08 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 15,93 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 117,04 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bản bàn lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 21,415 | m2 |
| 85 | Thép gia cường vách kính bằng thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 49,46 | kg |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 16,605 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 16,605 | m2 |
| 88 | Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ Lim | Mô tả KT theo chương V | 18,45 | m |
| 89 | Trụ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 90 | Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 70,117 | md |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 70,117 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mm | Mô tả KT theo chương V | 42,661 | m2 |
| 93 | Mặt bàn đá chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4,08 | m2 |
| 94 | Ke INOX bàn chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 231,516 | m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 38 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 29 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 68 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.020 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 145 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 145 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.020 | m |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 119 | Hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 24 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,58 | 100m |
| 124 | Tê nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 125 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 158 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 128 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Vòi Rumine | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt van phao | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,255 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Khâu nối ren ngoài D 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR D32mm, 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D25 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D20 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m |
| 162 | Tê nhựa D125/110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Tê nhựa D110/75 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Tê nhựa D75/60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D42x60 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 166 | Tê nhựa D110x60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Tê nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê thông tắc D125/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê thông tắc D75/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Công thu D125-60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Công thu D60-42 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Cút D125mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Cút D110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Cút D75mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Cút D60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Cút D60x42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Cút 135 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Cút 90độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 179 | Nút bịt D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lưới chống côn trùng D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,443 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 4,216 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,845 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,13 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,614 | m3 |
| 190 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,626 | m2 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,288 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,822 | m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,585 | m3 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 197 | Ngâm nước xi măng bể(ngâm 2 lần) | Mô tả KT theo chương V | 10,564 | m2 |
| 198 | Hộp đựng bình chửa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 199 | Bình bột MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 200 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 201 | Biển tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | biển |
| 202 | Đèn báo EXIT | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 204 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 62,55 | m |
| 206 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 76,68 | m |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,18 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 35,18 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông sỏi nhò mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,226 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 18,93 | m3 |
| 213 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 189,3 | m2 |
| 214 | Rải bạt lót móng sân | Mô tả KT theo chương V | 1,893 | 100m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,491 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,973 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,247 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,472 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,791 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 28,047 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,337 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,303 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,218 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,445 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 17 | Đất phải mua thêm | Mô tả KT theo chương V | 9,29 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 1,176 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,623 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,341 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 10,89 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,148 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,639 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,639 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,238 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,395 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,335 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 18,007 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,826 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,919 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,134 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 44 | Ke chóng bão 3c/m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 468 | cái |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | m |
| 46 | Trần tôn vân gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 47 | Nẹp nhôm vân gỗ | Mô tả KT theo chương V | 89,72 | m |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 44,332 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 92,529 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,609 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 277,65 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,897 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,513 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,757 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,129 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 10,104 | m2 |
| 57 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 17,916 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 75,368 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,24 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 153,268 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 322,731 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 61,519 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,124 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 13,24 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,321 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 112,358 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 5,588 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,695 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,334 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 6,9 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,5 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,75 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa, sắt hộp vuông 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 14,25 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 28,5 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 14,25 | m2 |
| 77 | CCLD cửa sắt bịt tôn | Mô tả KT theo chương V | 3,75 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện đế thép mặt nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,811 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,256 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | m3 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,158 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,158 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Khóa vòi rửa bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,054 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 4,992 | m3 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | tấn |
| 123 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,541 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.672623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.805.574.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.611.148.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đào ≥1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi