Gói thầu: E-SCL18: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu tập thể Trường Sơn. Mục: Sửa chữa nhà, sân đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782770-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL18: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu tập thể Trường Sơn. Mục: Sửa chữa nhà, sân đường
Số hiệu KHLCNT 20210782736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:14:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,956,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Xây mới, cải tạo, nâng cấp nhà cấp IV).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 1 người- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người+ Thợ nước: 01 người+ Thợ nề: ≥ 02 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 10 ngườiTài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 750w
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG
1I.1. Sân bê tông
Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công
Như trên13,32100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Như trên133,2m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIINhư trên0,675100m3
4I.2. Rãnh thoát nướcĐào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như trên85,224m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên14,204m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Như trên20,055m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Như trên63,6m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên182,32m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Như trên7,717m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,391tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,451100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên212cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên17,045m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên8,064m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,152m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên5,292m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,302100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,047tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên1,62m3
20Sản xuất giá đặt bồn nước (vận dụng)Như trên0,518tấn
21Lắp đặt giá đặt bồn nước (vận dụng)Như trên0,518tấn
22Bu lông đk 18, l=350Như trên72cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên34,44m2
24I.3 Cột đèn cao ápĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên1,75m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên1,913m3
26Khung móng cột thép M24 300x300x675Như trên10cái
27Cột đèn cao áp thép cao 7m, chân đế M24x300Như trên10cái
28Đèn cao áp 250W (Bóng + choá )Như trên10cái
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Như trên10cột
30Lắp choá đèn ở độ cao Như trên10bộ
31Tủ điện tổng 3 pha, thanh cái 120a có đèn báo 3 phaNhư trên1bộ
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên3cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeNhư trên1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Như trên190m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên60m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x70mm2Như trên25m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Như trên60m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Như trên270m
41Công tơ điện 1 phaNhư trên3bộ
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Như trên32m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên32m3
44Gia công và đóng cọc chống sétNhư trên20cọc
45I.4 Cấp nước tổng thểĐào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như trên58,5m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên58,5m3
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmNhư trên6,5100m
48Van phaoNhư trên4cái
49Van khóa HDPE D25mmNhư trên3cái
50Vòi nướcNhư trên2cái
51Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmNhư trên14cái
52Tê nhựa HDPE 25mmNhư trên5cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Như trên2bể
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Như trên1bể
B NHÀ SỐ 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên26,918m2
2Tháo dỡ trầnNhư trên85,971m2
3Cạo gỉ các kết cấu thépNhư trên53,152m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Như trên1,63100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên82,287m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên329,147m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên26,769m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên107,076m2
9Cửa đi nhôm Việt PhápNhư trên21,35m2
10Cửa sổ nhôm Việt PhápNhư trên5,568m2
11Khóa cửa đi 1 cánhNhư trên17cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên69,098m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 (đã bao gồm tôn úp nóc)Như trên162,961m2
14Gia công xà gồ thépNhư trên0,175tấn
15Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,175tấn
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Như trên26,769m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Như trên101,567m2
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuNhư trên564,559m2
19II.1. Thu sétLắp đặt kim thu sét dài 0,6mNhư trên4cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmNhư trên55m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmNhư trên35m
22Thép chữ CNhư trên8cái
23Cọc chống sétNhư trên8cái
24Quả hồ lô thu sétNhư trên4cái
25Miếng chì đệmNhư trên4cái
26Bu lông M12x25Như trên8cái
27Thép dẹt 40x4Như trên2m
28Kẹp kiểm traNhư trên4cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như trên9,8m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên9,8m3
31II.2. Thoát nước máiRọ chắn rác d90Như trên9cái
32Cút chếch nhựa miệng bát D90mmNhư trên18cái
33Cút nhựa miệng bát D90mmNhư trên9cái
34Đai giữ ốngNhư trên39cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,27100m
36Máng thu nước khổ 600Như trên49,83m
37Thép dẹt 20x2.5Như trên102m
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên2,5083m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên2,5083m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên2,5083m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên6,0197100m2
C NHÀ SỐ 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên24,57m2
2Tháo dỡ trầnNhư trên116,017m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépNhư trên63,0163m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Như trên1,4685100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên48,2598m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên193,039m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên21,8042m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên87,2168m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên1,9404m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên7,7616m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên7,656m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên30,624m2
13Cửa đi nhôm Việt PhápNhư trên9,45m2
14Cửa sổ nhôm Việt PhápNhư trên15,12m2
15Khóa cửa 2 cánhNhư trên2cái
16Khóa cửa 1 cánhNhư trên3cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên63,0163m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 (đã bao gồm cả tôn úp nóc)Như trên146,85m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Như trên21,8042m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Như trên71,9613m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên7,656m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên1,9404m2
23Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu (tường trong, tường ngoài, cột, dầm)Như trên422,004m2
24Lắp đặt kim thu sét dài 0,6mNhư trên5cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmNhư trên55m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmNhư trên35m
27Thép chữ CNhư trên10cái
28Cọc chống sétNhư trên8cái
29Quả hồ lô thu sétNhư trên5cái
30Miếng chì đệmNhư trên4cái
31Bu lông M12x25Như trên8cái
32Thép dẹt 40x4Như trên2m
33Kẹp kiểm traNhư trên4cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như trên9,8m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên9,8m3
36III.2. Thoát nước máiRọ chắn rác d90Như trên7cái
37Cút chếch nhựa miệng bát D90mmNhư trên14cái
38Cút nhựa miệng bát D90mmNhư trên7cái
39Đai giữ ốngNhư trên34cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,225100m
41Máng thu nước khổ 600Như trên33,22m
42Thép dẹt 20x2.5Như trên66m
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên1,8322m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên1,8322m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên1,8322m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên10,2848100m2
D NHÀ SỐ 5
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên62,97m2
2Tháo dỡ trầnNhư trên189,135m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépNhư trên123,936m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Như trên3,6323100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên183,743m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên734,972m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên48,7538m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên195,015m2
9Tháo dỡ hệ thống xà gồ treNhư trên1công
10Cửa đi nhôm Việt PhápNhư trên48,93m2
11Cửa sổ nhôm Việt PhápNhư trên14,04m2
12Khóa cửa 1 cánhNhư trên36cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên133,757m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 (đã bao gồm tôn úp nóc)Như trên363,23m2
15Gia công xà gồ thépNhư trên0,1077tấn
16Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,1077tấn
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Như trên48,7538m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Như trên220,494m2
19Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuNhư trên1.199,23m2
20Thu sétLắp đặt kim thu sét dài 0,6mNhư trên8cái
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmNhư trên70m
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmNhư trên74m
23Thép chữ CNhư trên16cái
24Cọc chống sétNhư trên16cái
25Quả hồ lô thu sétNhư trên8cái
26Miếng chì đệmNhư trên4cái
27Bu lông M12x25Như trên8cái
28Thép dẹt 40x4Như trên2m
29Kẹp kiểm traNhư trên4cái
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như trên9,8m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên9,8m3
32Thoát nước máiRọ chắn rác d90Như trên15cái
33Cút chếch nhựa miệng bát D90mmNhư trên34cái
34Cút nhựa miệng bát D90mmNhư trên15cái
35Đai giữ ốngNhư trên61cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,5100m
37Máng thu nước khổ 600Như trên109,23m
38Thép dẹt 20x2.5Như trên219m
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên5,3474m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên5,3474m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên5,3474m3
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên13,8322100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Xây mới, cải tạo, nâng cấp nhà cấp IV).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ.43
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Số lượng ≥ 1 người- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: 1 * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người+ Thợ nước: 01 người+ Thợ nề: ≥ 02 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan22
5 Công nhân 10 - Số lượng: ≥ 10 ngườiTài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 750w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->