Gói thầu: E-SCL18: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu tập thể Trường Sơn. Mục: Sửa chữa nhà, sân đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL18: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Khu tập thể Trường Sơn. Mục: Sửa chữa nhà, sân đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:14:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,956,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Xây mới, cải tạo, nâng cấp nhà cấp IV).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 1 người- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người+ Thợ nước: 01 người+ Thợ nề: ≥ 02 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 10 ngườiTài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 750w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | I.1. Sân bê tông Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công | Như trên | 13,32 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 133,2 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Như trên | 0,675 | 100m3 |
| 4 | I.2. Rãnh thoát nướcĐào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 85,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 14,204 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Như trên | 20,055 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 63,6 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 182,32 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Như trên | 7,717 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,391 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,451 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 212 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 17,045 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 8,064 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,152 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 5,292 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,302 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,047 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 1,62 | m3 |
| 20 | Sản xuất giá đặt bồn nước (vận dụng) | Như trên | 0,518 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá đặt bồn nước (vận dụng) | Như trên | 0,518 | tấn |
| 22 | Bu lông đk 18, l=350 | Như trên | 72 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 34,44 | m2 |
| 24 | I.3 Cột đèn cao ápĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 1,75 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 1,913 | m3 |
| 26 | Khung móng cột thép M24 300x300x675 | Như trên | 10 | cái |
| 27 | Cột đèn cao áp thép cao 7m, chân đế M24x300 | Như trên | 10 | cái |
| 28 | Đèn cao áp 250W (Bóng + choá ) | Như trên | 10 | cái |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Như trên | 10 | cột |
| 30 | Lắp choá đèn ở độ cao | Như trên | 10 | bộ |
| 31 | Tủ điện tổng 3 pha, thanh cái 120a có đèn báo 3 pha | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Như trên | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Như trên | 190 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x70mm2 | Như trên | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Như trên | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Như trên | 270 | m |
| 41 | Công tơ điện 1 pha | Như trên | 3 | bộ |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Như trên | 32 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 32 | m3 |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 20 | cọc |
| 45 | I.4 Cấp nước tổng thểĐào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 58,5 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 58,5 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Như trên | 6,5 | 100m |
| 48 | Van phao | Như trên | 4 | cái |
| 49 | Van khóa HDPE D25mm | Như trên | 3 | cái |
| 50 | Vòi nước | Như trên | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Như trên | 14 | cái |
| 52 | Tê nhựa HDPE 25mm | Như trên | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Như trên | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| B | NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 26,918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên | 85,971 | m2 |
| 3 | Cạo gỉ các kết cấu thép | Như trên | 53,152 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Như trên | 1,63 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 82,287 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 329,147 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 26,769 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 107,076 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | Như trên | 21,35 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Như trên | 5,568 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi 1 cánh | Như trên | 17 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 69,098 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 (đã bao gồm tôn úp nóc) | Như trên | 162,961 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,175 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,175 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Như trên | 26,769 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Như trên | 101,567 | m2 |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 564,559 | m2 |
| 19 | II.1. Thu sétLắp đặt kim thu sét dài 0,6m | Như trên | 4 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 55 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 35 | m |
| 22 | Thép chữ C | Như trên | 8 | cái |
| 23 | Cọc chống sét | Như trên | 8 | cái |
| 24 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 4 | cái |
| 25 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 26 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 27 | Thép dẹt 40x4 | Như trên | 2 | m |
| 28 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 9,8 | m3 |
| 31 | II.2. Thoát nước máiRọ chắn rác d90 | Như trên | 9 | cái |
| 32 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Như trên | 18 | cái |
| 33 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Như trên | 9 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Như trên | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,27 | 100m |
| 36 | Máng thu nước khổ 600 | Như trên | 49,83 | m |
| 37 | Thép dẹt 20x2.5 | Như trên | 102 | m |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 2,5083 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 2,5083 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 2,5083 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 6,0197 | 100m2 |
| C | NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 24,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên | 116,017 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 63,0163 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Như trên | 1,4685 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 48,2598 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 193,039 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 21,8042 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 87,2168 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 1,9404 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 7,7616 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 7,656 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 30,624 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | Như trên | 9,45 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Như trên | 15,12 | m2 |
| 15 | Khóa cửa 2 cánh | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Khóa cửa 1 cánh | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 63,0163 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 (đã bao gồm cả tôn úp nóc) | Như trên | 146,85 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Như trên | 21,8042 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Như trên | 71,9613 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 7,656 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,9404 | m2 |
| 23 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu (tường trong, tường ngoài, cột, dầm) | Như trên | 422,004 | m2 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m | Như trên | 5 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 55 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 35 | m |
| 27 | Thép chữ C | Như trên | 10 | cái |
| 28 | Cọc chống sét | Như trên | 8 | cái |
| 29 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 5 | cái |
| 30 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 31 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 32 | Thép dẹt 40x4 | Như trên | 2 | m |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 9,8 | m3 |
| 36 | III.2. Thoát nước máiRọ chắn rác d90 | Như trên | 7 | cái |
| 37 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Như trên | 14 | cái |
| 38 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Như trên | 7 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Như trên | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,225 | 100m |
| 41 | Máng thu nước khổ 600 | Như trên | 33,22 | m |
| 42 | Thép dẹt 20x2.5 | Như trên | 66 | m |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,8322 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 1,8322 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 1,8322 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 10,2848 | 100m2 |
| D | NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 62,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên | 189,135 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 123,936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Như trên | 3,6323 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 183,743 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 734,972 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 48,7538 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 195,015 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ tre | Như trên | 1 | công |
| 10 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | Như trên | 48,93 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Như trên | 14,04 | m2 |
| 12 | Khóa cửa 1 cánh | Như trên | 36 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 133,757 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 (đã bao gồm tôn úp nóc) | Như trên | 363,23 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1077 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1077 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Như trên | 48,7538 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Như trên | 220,494 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 1.199,23 | m2 |
| 20 | Thu sétLắp đặt kim thu sét dài 0,6m | Như trên | 8 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Như trên | 70 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 74 | m |
| 23 | Thép chữ C | Như trên | 16 | cái |
| 24 | Cọc chống sét | Như trên | 16 | cái |
| 25 | Quả hồ lô thu sét | Như trên | 8 | cái |
| 26 | Miếng chì đệm | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Bu lông M12x25 | Như trên | 8 | cái |
| 28 | Thép dẹt 40x4 | Như trên | 2 | m |
| 29 | Kẹp kiểm tra | Như trên | 4 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 9,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 9,8 | m3 |
| 32 | Thoát nước máiRọ chắn rác d90 | Như trên | 15 | cái |
| 33 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Như trên | 34 | cái |
| 34 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Như trên | 15 | cái |
| 35 | Đai giữ ống | Như trên | 61 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 37 | Máng thu nước khổ 600 | Như trên | 109,23 | m |
| 38 | Thép dẹt 20x2.5 | Như trên | 219 | m |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 5,3474 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 5,3474 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 5,3474 | m3 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 13,8322 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Xây mới, cải tạo, nâng cấp nhà cấp IV).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Số lượng ≥ 1 người- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: | 1 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người+ Thợ nước: 01 người+ Thợ nề: ≥ 02 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | - Số lượng: ≥ 10 ngườiTài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 750w | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi