Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:40:00 đến ngày 2021-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,730,900 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu bảy trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện và cây xanh. Chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực).Kinh nghiệm : Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự .Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Kinh nghiệm : Đã làm kỹ thuật phụ trách khối lượng ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng.Kinh nghiệm : Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, lái xe, lái máy,điện …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn - sắt ≥5.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn - sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường(Ô tô tưới nhựa) 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng(130-140 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch YKH 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng hoặc xe cẩu rổ chiều cao cần ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng hoặc xe cẩu rổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG-CẤP, THOÁT NƯỚC- CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,3648 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 33,648 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Chương V E - HSMT | 33,648 | 10m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 6,7101 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 67,1005 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E - HSMT | 67,1005 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V E - HSMT | 67,1005 | 10m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 5,9381 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường phạm vi lòng đường đạt độ chặt K = 0,98 | Chương V E - HSMT | 5,8499 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 1,4862 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 390 | m3 |
| 12 | Rải bạt nhựa cách ly | Chương V E - HSMT | 19,4998 | 100m2 |
| 13 | Khe co | Chương V E - HSMT | 304,96 | m |
| 14 | Khe giãn | Chương V E - HSMT | 84,34 | m |
| 15 | Khe dọc | Chương V E - HSMT | 437,04 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 14,1 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 1,41 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Chương V E - HSMT | 1,41 | 10m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E - HSMT | 28,1676 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E - HSMT | 2,6072 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - HSMT | 2,6072 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E - HSMT | 2,6072 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V E - HSMT | 28,1676 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Chương V E - HSMT | 25,3 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Chương V E - HSMT | 28,8 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V E - HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,0019 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 31 | Cung cấp cột đỡ biển báo (trụ D90) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo hình tròn màng phản quang | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp Bu lông | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đắp đất hố móng thủ công | Chương V E - HSMT | 1,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V E - HSMT | 3,8466 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 41,04 | m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 86,01 | m3 |
| 39 | Lát gạch block gốc cây | Chương V E - HSMT | 33 | m2 |
| 40 | Lát gạch block vỉa hè | Chương V E - HSMT | 1.687,18 | m2 |
| 41 | Xây gờ chắn bằng gạch thẻ 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,43 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 25,65 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E - HSMT | 25,65 | m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 9,3712 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 7,84 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,84 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 7,848 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,5231 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 15,231 | 10m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Chương V E - HSMT | 15,231 | 10m3 |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 15,5785 | 10 tấn |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km | Chương V E - HSMT | 15,5785 | 10m3 |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km | Chương V E - HSMT | 15,5785 | 10 tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Cống D400,D600,D1200) | Chương V E - HSMT | 106 | C.kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (Gối cống) | Chương V E - HSMT | 212 | C.kiện |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Gối cống D400) | Chương V E - HSMT | 46 | cái |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Gối cống D600) | Chương V E - HSMT | 158 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm (Gối cống D1200) | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V E - HSMT | 1 | Đ.ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Chương V E - HSMT | 11 | Đ.ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V E - HSMT | 11 | Đ.ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 3 | Đ.ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 2 | Đ.ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 2 | Đ.ống |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 44 | Đ.ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 3 | Đ.ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 2 | Đ.ống |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 2 | Đ.ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 44 | Đ.ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Chương V E - HSMT | 1 | Đ.ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm | Chương V E - HSMT | 3 | Đ.ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E - HSMT | 10 | M.nối |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E - HSMT | 65 | M.nối |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Chương V E - HSMT | 3 | M.nối |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 5,0776 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 4,1827 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 8,949 | 10m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5 km | Chương V E - HSMT | 8,949 | 10m3 |
| 79 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 3,6724 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,03 | m3 |
| 81 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 51,32 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0808 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Chương V E - HSMT | 0,2637 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt thép góc L50x50x5 | Chương V E - HSMT | 0,4816 | tấn |
| 85 | Cung cấp tấm đan bê tông cường độ cao KT: 900x900x60mm đúc sẵn | Chương V E - HSMT | 13 | tấm |
| 86 | Cung cấp tấm đan bê tông cường độ cao KT: 600x1200x60mm đúc sẵn | Chương V E - HSMT | 34 | tấm |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V E - HSMT | 47 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt D114 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 26,03 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép hố thu | Chương V E - HSMT | 0,6873 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,97 | m3 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt van lật HDPE D200 ngăn mùi kiểu mới | Chương V E - HSMT | 58 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bằng bê tông cường độ cao | Chương V E - HSMT | 29 | cái |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 29 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm, dày 6.5mm | Chương V E - HSMT | 1,19 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm, dày 6.5mm | Chương V E - HSMT | 52 | cái |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V E - HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,28 | m3 |
| 103 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Chương V E - HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,4 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,3303 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,9249 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V E - HSMT | 154 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 31 | m3 |
| 110 | Đắp đất hữu cơ trồng cây, đất cấp 1 | Chương V E - HSMT | 15,58 | m3 |
| 111 | Cung cấp ống cống D800, VH | Chương V E - HSMT | 31 | m |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 31 | C.kiện |
| 113 | Trồng cây bằng lăng (đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn ĐK>=10cm, H>=5m) (bao gồm phân bón, thuốc, cây chống gỗ) | Chương V E - HSMT | 31 | cây |
| 114 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | Chương V E - HSMT | 31 | cây |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E - HSMT | 8,55 | m3 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 0,855 | 10m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Chương V E - HSMT | 0,855 | 10m3 |
| 119 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Chương V E - HSMT | 2 | cây |
| 120 | Nhân công bứng cây: Ø bầu 1.1m (đào hố có kích thước 1.3mx1.3mx1.3m) | Chương V E - HSMT | 4,394 | m3 |
| 121 | Trồng cây bàng | Chương V E - HSMT | 2 | cây |
| 122 | Vận chuyển cây | Chương V E - HSMT | 2 | cây |
| 123 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng (3 tháng) | Chương V E - HSMT | 2 | cây |
| 124 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (9 tháng) | Chương V E - HSMT | 2 | cây |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E - HSMT | 102 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 10,2 | 10m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km | Chương V E - HSMT | 10,2 | 10m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V E - HSMT | 2,605 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 135 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 135 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 135 | cái |
| 135 | Lắp nắp đậy sắt - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 135 | cái |
| 136 | Lắp đặt NRN HDPE - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 135 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - OD27x2M | Chương V E - HSMT | 2,7 | 100m |
| 138 | Lắp đặt NRN HDPE - Đường kính 25*15mm | Chương V E - HSMT | 135 | cái |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ DN25mm (chỉ tính nhân công) | Chương V E - HSMT | 135 | cái |
| 140 | Đắp đất đầm chặt (đất tận dụng) | Chương V E - HSMT | 0,5156 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 7,348 | 10m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km | Chương V E - HSMT | 7,348 | 10m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt thép hình L50*50*4 | Chương V E - HSMT | 0,0944 | tấn |
| 146 | Hàn thép góc L tạo khung biển báo | Chương V E - HSMT | 2,8 | m |
| 147 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 148 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Chương V E - HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 1,02 | m3 |
| 150 | Cung cấp ống nhựa D60 | Chương V E - HSMT | 53,6 | m |
| 151 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V E - HSMT | 400 | m |
| 152 | Cung cấp giấy phản quang | Chương V E - HSMT | 8,84 | m2 |
| 153 | Nhân công luân chuyển bậc 2/7 | Chương V E - HSMT | 4 | công |
| B | CẢI TẠO, DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-8,5m) | Chương V E - HSMT | 10 | móng |
| 2 | Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-8,5m) | Chương V E - HSMT | 6 | móng |
| 3 | Cột BTLT-8,5m (TCVN 5847: 2016) PCI-8,5.160-4,3 | Chương V E - HSMT | 22 | cột |
| 4 | Cột thép ống CTO-7A | Chương V E - HSMT | 4 | cột |
| 5 | Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) | Chương V E - HSMT | 15 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E - HSMT | 15 | vị trí |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 | Chương V E - HSMT | 15 | vị trí |
| 8 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) đơn: PA-1 | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2N | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NC | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữu | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Phần tháo lắp, hoàn trả cấp điện dân hiện hữu | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 16 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 0,4kV | Chương V E - HSMT | 1 | T.gói |
| 17 | Cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-13 | Chương V E - HSMT | 2 | trụ |
| 18 | Móng cột ghép MT-4G | Chương V E - HSMT | 1 | móng |
| 19 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổi | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN-2D | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ tụ bù tại trạm XTB- SDL | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hệ xà TBA cột ghép HXT-2GN-2-SDL | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 23 | Tiếp địa chờ trung áp TBA-SDL | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-1(2) (cột đôi) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa chờ trung áp đầu nhánh rẽ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chống sét van, cầu chì tự rơi | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Lắp đặt sứ đỡ tại trạm-SDL | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4KV -250KVA (<=320kVA) | Chương V E - HSMT | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4KV 3 pha + thiết bị bên trong tủ | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Phần dây sứ, phụ kiện trạm biến áp XDM | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 31 | Phần tháo dỡ đường dây trung thế 22kV và TBA hiện hữu | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 32 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị TBA | Chương V E - HSMT | 1 | T.gói |
| 33 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CS-01GD | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CS-01GN | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-14 ghép dọc tuyến CC-02GD | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CC-01GN | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cùm cần đèn cao áp cột BTLT-đơn CC-01 (>=8,5m) | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ | Chương V E - HSMT | 17 | cần |
| 40 | Lắp đặt đèn Led-60W | Chương V E - HSMT | 17 | bộ |
| 41 | Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CS | Chương V E - HSMT | 17 | vị trí |
| 42 | Phần dây, ống chiếu sáng các loại | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện và cây xanh. Chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực).Kinh nghiệm : Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự .Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công | 1 | Đại học chuyên ngành điện (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Kinh nghiệm : Đã làm kỹ thuật phụ trách khối lượng ≥ 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng.Kinh nghiệm : Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản) | 3 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, lái xe, lái máy,điện …) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 l | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn - sắt ≥5.0 kW | Máy cắt uốn - sắt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥10T | Máy lu bánh thép | 2 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | Máy đầm bánh hơi | 2 |
| 11 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Máy nén khí | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường(Ô tô tưới nhựa) 190CV | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng(130-140 CV) | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T/h | Trạm trộn bê tông asphan | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch YKH 10A | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 17 | Xe nâng hoặc xe cẩu rổ chiều cao cần ≥ 9m | Xe nâng hoặc xe cẩu rổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi