Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780919-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210778793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:40:00 đến ngày 2021-08-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,730,900 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu bảy trăm ba mươi nghìn chín trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện và cây xanh. Chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực).Kinh nghiệm : Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự .Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Kinh nghiệm : Đã làm kỹ thuật phụ trách khối lượng ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng.Kinh nghiệm : Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, lái xe, lái máy,điện …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn - sắt ≥5.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn - sắt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường(Ô tô tưới nhựa) 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng(130-140 CV)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch YKH 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng hoặc xe cẩu rổ chiều cao cần ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng hoặc xe cẩu rổ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG-CẤP, THOÁT NƯỚC- CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,3648100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT33,64810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Chương V E - HSMT33,64810m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT6,7101100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT67,100510m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V E - HSMT67,100510m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Chương V E - HSMT67,100510m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT5,9381100m3
9Lu tăng cường phạm vi lòng đường đạt độ chặt K = 0,98Chương V E - HSMT5,8499100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT1,4862100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT390m3
12Rải bạt nhựa cách lyChương V E - HSMT19,4998100m2
13Khe coChương V E - HSMT304,96m
14Khe giãn Chương V E - HSMT84,34m
15Khe dọcChương V E - HSMT437,04m
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT14,1m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,141100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT1,4110m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Chương V E - HSMT1,4110m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E - HSMT28,1676100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V E - HSMT2,6072100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E - HSMT2,6072100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V E - HSMT2,6072100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V E - HSMT28,1676100m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V E - HSMT25,3m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Chương V E - HSMT28,8m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,8m3
28Ván khuôn móng dài Chương V E - HSMT0,032100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V E - HSMT0,0019tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,4m3
31Cung cấp cột đỡ biển báo (trụ D90)Chương V E - HSMT2cái
32Cung cấp biển báo hình tròn màng phản quang Chương V E - HSMT2cái
33Cung cấp Bu lôngChương V E - HSMT4cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V E - HSMT2cái
35Đắp đất hố móng thủ côngChương V E - HSMT1,4m3
36Ván khuôn thép bó vỉaChương V E - HSMT3,8466100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E - HSMT41,04m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E - HSMT86,01m3
39Lát gạch block gốc câyChương V E - HSMT33m2
40Lát gạch block vỉa hèChương V E - HSMT1.687,18m2
41Xây gờ chắn bằng gạch thẻ 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75Chương V E - HSMT1,43m3
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT25,65m2
43Quét vôi 3 nước trắngChương V E - HSMT25,65m2
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT9,3712100m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E - HSMT7,84m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT7,84m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT7,848100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,5231100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT15,23110m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Chương V E - HSMT15,23110m3
51Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT15,578510 tấn
52Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km Chương V E - HSMT15,578510m3
53Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km Chương V E - HSMT15,578510 tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Cống D400,D600,D1200)Chương V E - HSMT106C.kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (Gối cống)Chương V E - HSMT212C.kiện
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Gối cống D400)Chương V E - HSMT46cái
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (Gối cống D600)Chương V E - HSMT158cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm (Gối cống D1200)Chương V E - HSMT8cái
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Chương V E - HSMT1Đ.ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Chương V E - HSMT11Đ.ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Chương V E - HSMT11Đ.ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT3Đ.ống
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT2Đ.ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT2Đ.ống
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT44Đ.ống
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT3Đ.ống
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT2Đ.ống
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT2Đ.ống
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT44Đ.ống
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm Chương V E - HSMT1Đ.ống
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm Chương V E - HSMT3Đ.ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V E - HSMT10M.nối
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V E - HSMT65M.nối
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Chương V E - HSMT3M.nối
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT5,0776100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT4,1827100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT8,94910m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5 km Chương V E - HSMT8,94910m3
79Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16mChương V E - HSMT3,6724100m2
80Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT7,03m3
81Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT51,32m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V E - HSMT0,0808tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm Chương V E - HSMT0,2637tấn
84Gia công, lắp đặt thép góc L50x50x5Chương V E - HSMT0,4816tấn
85Cung cấp tấm đan bê tông cường độ cao KT: 900x900x60mm đúc sẵnChương V E - HSMT13tấm
86Cung cấp tấm đan bê tông cường độ cao KT: 600x1200x60mm đúc sẵnChương V E - HSMT34tấm
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kgChương V E - HSMT47cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V E - HSMT0,04100m
89Cung cấp, lắp đặt nắp bịt D114Chương V E - HSMT10cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT26,03m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,1938100m3
92Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,1979100m2
93Ván khuôn thép hố thuChương V E - HSMT0,6873100m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,97m3
95Cung cấp, lắp đặt van lật HDPE D200 ngăn mùi kiểu mớiChương V E - HSMT58cái
96Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bằng bê tông cường độ caoChương V E - HSMT29cái
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT29cái
98Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm, dày 6.5mmChương V E - HSMT1,19100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm, dày 6.5mmChương V E - HSMT52cái
100Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E - HSMT0,4m3
101Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16mChương V E - HSMT0,0279100m2
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,28m3
103Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnChương V E - HSMT0,552100m3
104Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT2,4m3
105Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E - HSMT0,366100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Chương V E - HSMT0,3303tấn
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền tấm đan Chương V E - HSMT0,9249tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kgChương V E - HSMT154cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT31m3
110Đắp đất hữu cơ trồng cây, đất cấp 1Chương V E - HSMT15,58m3
111Cung cấp ống cống D800, VHChương V E - HSMT31m
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT31C.kiện
113Trồng cây bằng lăng (đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn ĐK>=10cm, H>=5m) (bao gồm phân bón, thuốc, cây chống gỗ)Chương V E - HSMT31cây
114Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng)Chương V E - HSMT31cây
115Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E - HSMT8,55m3
116Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,0855100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT0,85510m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Chương V E - HSMT0,85510m3
119Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Chương V E - HSMT2cây
120Nhân công bứng cây: Ø bầu 1.1m (đào hố có kích thước 1.3mx1.3mx1.3m)Chương V E - HSMT4,394m3
121Trồng cây bàngChương V E - HSMT2cây
122Vận chuyển câyChương V E - HSMT2cây
123Bảo dưỡng cây xanh sau trồng (3 tháng)Chương V E - HSMT2cây
124Duy trì cây bóng mát mới trồng (9 tháng)Chương V E - HSMT2cây
125Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E - HSMT102m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT10,210m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km Chương V E - HSMT10,210m3
128Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,254100m3
129Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V E - HSMT2,605100m
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V E - HSMT4cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V E - HSMT1cái
132Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V E - HSMT135cái
133Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V E - HSMT135cái
134Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E - HSMT135cái
135Lắp nắp đậy sắt - Đường kính 20mmChương V E - HSMT135cái
136Lắp đặt NRN HDPE - Đường kính 20mmChương V E - HSMT135cái
137Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - OD27x2MChương V E - HSMT2,7100m
138Lắp đặt NRN HDPE - Đường kính 25*15mmChương V E - HSMT135cái
139Lắp đặt đồng hồ DN25mm (chỉ tính nhân công)Chương V E - HSMT135cái
140Đắp đất đầm chặt (đất tận dụng)Chương V E - HSMT0,5156100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E - HSMT7,34810m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6 km Chương V E - HSMT7,34810m3
143Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V E - HSMT6cái
144Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cmChương V E - HSMT2cái
145Lắp đặt thép hình L50*50*4Chương V E - HSMT0,0944tấn
146Hàn thép góc L tạo khung biển báoChương V E - HSMT2,8m
147Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V E - HSMT4cái
148Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieChương V E - HSMT0,1206100m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,02m3
150Cung cấp ống nhựa D60Chương V E - HSMT53,6m
151Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V E - HSMT400m
152Cung cấp giấy phản quang Chương V E - HSMT8,84m2
153Nhân công luân chuyển bậc 2/7Chương V E - HSMT4công
B CẢI TẠO, DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-8,5m)Chương V E - HSMT10móng
2Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-8,5m)Chương V E - HSMT6móng
3Cột BTLT-8,5m (TCVN 5847: 2016) PCI-8,5.160-4,3Chương V E - HSMT22cột
4Cột thép ống CTO-7AChương V E - HSMT4cột
5Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) Chương V E - HSMT15vị trí
6Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V E - HSMT15vị trí
7Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1Chương V E - HSMT15vị trí
8Cổ dề ghép cột CDG-1Chương V E - HSMT6bộ
9Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) đơn: PA-1Chương V E - HSMT9bộ
10Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NChương V E - HSMT5bộ
11Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NCChương V E - HSMT2bộ
12Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiệnChương V E - HSMT15bộ
13Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mớiChương V E - HSMT1hệ
14Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữuChương V E - HSMT1hệ
15Phần tháo lắp, hoàn trả cấp điện dân hiện hữuChương V E - HSMT1hệ
16Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 0,4kVChương V E - HSMT1T.gói
17Cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-13Chương V E - HSMT2trụ
18Móng cột ghép MT-4GChương V E - HSMT1móng
19Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổiChương V E - HSMT1hệ
20Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN-2DChương V E - HSMT1bộ
21Xà đỡ tủ tụ bù tại trạm XTB- SDLChương V E - HSMT1bộ
22Hệ xà TBA cột ghép HXT-2GN-2-SDLChương V E - HSMT1hệ
23Tiếp địa chờ trung áp TBA-SDLChương V E - HSMT1bộ
24Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-1(2) (cột đôi)Chương V E - HSMT1bộ
25Tiếp địa chờ trung áp đầu nhánh rẽChương V E - HSMT1bộ
26Lắp đặt chống sét van, cầu chì tự rơiChương V E - HSMT1hệ
27Lắp đặt sứ đỡ tại trạm-SDLChương V E - HSMT1hệ
28Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4KV -250KVA (<=320kVA)Chương V E - HSMT1máy
29Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4KV 3 pha + thiết bị bên trong tủ Chương V E - HSMT1tủ
30Phần dây sứ, phụ kiện trạm biến áp XDM Chương V E - HSMT1hệ
31Phần tháo dỡ đường dây trung thế 22kV và TBA hiện hữu Chương V E - HSMT1hệ
32Thí nghiệm vật liệu, thiết bị TBAChương V E - HSMT1T.gói
33Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CS-01GD Chương V E - HSMT5bộ
34Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CS-01GN Chương V E - HSMT1bộ
35Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-14 ghép dọc tuyến CC-02GDChương V E - HSMT1bộ
36Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CC-01GNChương V E - HSMT5bộ
37Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m)Chương V E - HSMT1bộ
38Cùm cần đèn cao áp cột BTLT-đơn CC-01 (>=8,5m)Chương V E - HSMT9bộ
39Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độChương V E - HSMT17cần
40Lắp đặt đèn Led-60W Chương V E - HSMT17bộ
41Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CSChương V E - HSMT17vị trí
42Phần dây, ống chiếu sáng các loạiChương V E - HSMT1hệ
43Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm Chương V E - HSMT1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện và cây xanh. Chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.647.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực).Kinh nghiệm : Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự .Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)42
4 Cán bộ kỹ thuật công 1 Đại học chuyên ngành điện (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)42
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên)Kinh nghiệm : Đã làm kỹ thuật phụ trách khối lượng ≥ 01 công trình tương tự31
6 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành Xây dựng.Kinh nghiệm : Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự. (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản)31
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan ( Nề, lái xe, lái máy,điện …)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi 110CV Máy ủi1
3 Máy trộn bê tông ≥250 l Máy trộn bê tông2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy đầm dùi2
5 Máy đầm bàn ≥1kW Máy đầm bàn2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
7 Máy cắt uốn - sắt ≥5.0 kW Máy cắt uốn - sắt2
8 Máy hàn điện ≥ 23 kW Máy hàn1
9 Máy lu bánh thép ≥10T Máy lu bánh thép2
10 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn Máy đầm bánh hơi2
11 Máy nén khí ≥ 600m3/h Máy nén khí1
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 10T2
13 Máy phun nhựa đường(Ô tô tưới nhựa) 190CV Máy phun nhựa đường1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng(130-140 CV) Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng1
15 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80T/h Trạm trộn bê tông asphan1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YKH 10A Thiết bị sơn kẻ vạch1
17 Xe nâng hoặc xe cẩu rổ chiều cao cần ≥ 9m Xe nâng hoặc xe cẩu rổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->