Gói thầu: gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS xã Quang Thịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751226-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS xã Quang Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20210732792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:58:00 đến ngày 2021-08-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,232,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9848765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.969753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi côngxây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đócó các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sànbê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp láthoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xâylắp bằng hoặc lớn hơn 6.650.000.000 VNĐ. - Nhà thầuphải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thànhhoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụphóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệtdự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trườnghợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấpđầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầucung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 3 (ba) công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng dân dụng); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 3 (ba) công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng dân dụng); Đã làm Cán bộ chuyên tách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầm từ 0,4 đến 0,8 m3 (giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 750-1500W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại >= 24X, độ chính xác trên 1km đo lặp: =
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng - phần KT + kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT7,806100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT3,538100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT34,469m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,842100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT1,69tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT6,198tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II chương V trong E-HSMT7,66tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT135,07m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT7,215m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT61,039m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT29,137m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT5,209100m3
13Mua đất để đắpMục II chương V trong E-HSMT61,415m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT61,725m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT144,097m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT8,472m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT17,266m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT10,733m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT18,946m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,985m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,985m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT3,22100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT5,965100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V trong E-HSMT11,48100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,794100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II chương V trong E-HSMT0,788100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,433tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,294tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT4,061tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT2,018tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT5,001tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT11,176tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,077tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,656tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,351tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,367tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,828tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,828tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,214tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,214tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT19,824tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V trong E-HSMT21,1m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT57,217m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT5,37m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT150,321m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT8,156m3
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT7,134m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT23,97m2
49Gia công lan canMục II chương V trong E-HSMT0,271tấn
50Sơn tĩnh điệnMục II chương V trong E-HSMT270,864kg
51Lắp dựng lan can sắtMục II chương V trong E-HSMT12,2m2
52Gia công xà gồ thép U80x40x3mmMục II chương V trong E-HSMT1,687tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,687tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT4,724100m2
55Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMục II chương V trong E-HSMT46,9m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT133,4241m2
57Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT17,856m2
58Láng granitô nền sànMục II chương V trong E-HSMT128,74m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT154,92m
60Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II chương V trong E-HSMT59,299m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT103,811m2
62Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mục II chương V trong E-HSMT61,057m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1.011,917m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1.338,568m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1.029,484m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT215,574m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT956,371m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II chương V trong E-HSMT983,599m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II chương V trong E-HSMT246,645m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II chương V trong E-HSMT72,583m2
71Lát gạch Terazo 30x30, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT19,877m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT336,36m
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT2.091,42m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT2.525,906m2
75Trần thạch caoMục II chương V trong E-HSMT74,348m2
76Ốp đá chậu rửaMục II chương V trong E-HSMT8,224m2
77Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT71,76m2
78Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II chương V trong E-HSMT23,4m2
79Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II chương V trong E-HSMT105,84m2
80Hoa sắt cửa vuông 12x12mmMục II chương V trong E-HSMT105,84m2
81Vách kính khung nhôm mặt đứngMục II chương V trong E-HSMT28,836m2
82Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMục II chương V trong E-HSMT24bộ
83Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II chương V trong E-HSMT24bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mục II chương V trong E-HSMT12bộ
85Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT24bộ
86Vách ngăn compactMục II chương V trong E-HSMT44,82m2
87Gia công cửa sổ trờiMục II chương V trong E-HSMT0,013tấn
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V trong E-HSMT1,21m2
89Gia công lan can Inox hộp 304Mục II chương V trong E-HSMT0,211tấn
90Gia công lan can Inox tròn 304Mục II chương V trong E-HSMT0,113tấn
91Lắp dựng lan canMục II chương V trong E-HSMT42,06m2
92Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II chương V trong E-HSMT18,1m
93Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II chương V trong E-HSMT1cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT10,989100m2
95Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V trong E-HSMT9bộ
96Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mục II chương V trong E-HSMT9chiếc
97Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II chương V trong E-HSMT9chiếc
98Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II chương V trong E-HSMT9chiếc
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ - phần KT + kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT8,212100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT4100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT40,126m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,057100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT1,928tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT7,278tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II chương V trong E-HSMT8,335tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT159,618m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT26,194m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT84,311m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II chương V trong E-HSMT45,172m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT6,61100m3
13Mua đất để đắpMục II chương V trong E-HSMT39,8m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT78,026m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT126,549m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT6,882m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT28,826m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT7,951m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT18,852m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,985m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,985m3
22Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT24,14m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMục II chương V trong E-HSMT3,248100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT6,259100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V trong E-HSMT11,165100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT1,232100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II chương V trong E-HSMT0,788100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,62tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMục II chương V trong E-HSMT1,221tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT5,089tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT2,767tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT2,594tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT12,795tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,086tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,675tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,402tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,573tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,828tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,275tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT20,084tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V trong E-HSMT33,021m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT54,91m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT5,788m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT114,054m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT8,386m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT7,134m3
47Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmMục II chương V trong E-HSMT0,372tấn
48Sơn tĩnh điệnMục II chương V trong E-HSMT372,278kg
49Lắp dựng lan can sắtMục II chương V trong E-HSMT17,787m2
50Gia công xà gồ thép U80x40x3mmMục II chương V trong E-HSMT1,734tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,734tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT4,409100m2
53Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,40mmMục II chương V trong E-HSMT55,878m
54Tôn máng sốiMục II chương V trong E-HSMT13,4m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT155,746m2
56Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II chương V trong E-HSMT26,551m2
57Láng granitô nền sànMục II chương V trong E-HSMT139,021m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT237,22m
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT103,712m2
60Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mục II chương V trong E-HSMT53,548m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT975,296m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT2.116,793m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT590,598m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT257,54m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1.075,667m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1.001,135m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II chương V trong E-HSMT250,026m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II chương V trong E-HSMT72,745m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT18,98m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT165,196m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT1.565,896m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT3.450m2
73Trần thạch caoMục II chương V trong E-HSMT69,932m2
74Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờMục II chương V trong E-HSMT8,154m2
75Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT81,48m2
76Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT24,87m2
77Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT109,52m2
78Hoa sắt cửa sổMục II chương V trong E-HSMT109,52m2
79Vách kính cố định hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT26,083m2
80Phụ kiện cửa sổMục II chương V trong E-HSMT27bộ
81Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMục II chương V trong E-HSMT27bộ
82Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II chương V trong E-HSMT27bộ
83Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệMục II chương V trong E-HSMT13bộ
84Vách ngăn compactMục II chương V trong E-HSMT31,83m2
85Gia công cửa sổ trờiMục II chương V trong E-HSMT0,013tấn
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V trong E-HSMT1,21m2
87Gia công lan can InoxMục II chương V trong E-HSMT0,261tấn
88Gia công thép ống inox 304Mục II chương V trong E-HSMT0,17tấn
89Lắp dựng lan canMục II chương V trong E-HSMT42,426m2
90Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120Mục II chương V trong E-HSMT18,1m
91Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II chương V trong E-HSMT1cái
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT11,655100m2
93Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V trong E-HSMT9bộ
94Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mục II chương V trong E-HSMT9chiếc
95Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II chương V trong E-HSMT9chiếc
96Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II chương V trong E-HSMT9chiếc
C Hạng mục: Điện, mạng internet, chống sét, ctn, bể tự hoại nhà lớp học 12 phòng
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Mục II chương V trong E-HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átMục II chương V trong E-HSMT14hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175AMục II chương V trong E-HSMT1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75AMục II chương V trong E-HSMT2cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AMục II chương V trong E-HSMT28cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AMục II chương V trong E-HSMT34cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AMục II chương V trong E-HSMT17cái
8Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Mục II chương V trong E-HSMT72bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wMục II chương V trong E-HSMT32bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10AMục II chương V trong E-HSMT18cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10AMục II chương V trong E-HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II chương V trong E-HSMT3cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMục II chương V trong E-HSMT72cái
14Lắp đặt quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT48cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mục II chương V trong E-HSMT100m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mục II chương V trong E-HSMT12m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mục II chương V trong E-HSMT165m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.050m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mục II chương V trong E-HSMT880m
20Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMục II chương V trong E-HSMT1cái
21Ổ cắm internet:Mục II chương V trong E-HSMT12bộ
22Dây CAT5E:Mục II chương V trong E-HSMT90m
23Dây CAT5:Mục II chương V trong E-HSMT130m
24Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT9cọc
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II chương V trong E-HSMT9cái
26Thanh tiếp địa 25x3Mục II chương V trong E-HSMT16m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMục II chương V trong E-HSMT30m
28Dây dẫn sét D12Mục II chương V trong E-HSMT65m
29Cáp đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT15m
30Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mục II chương V trong E-HSMT1.650m
31Con sứ đón điệnMục II chương V trong E-HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đấu dâyMục II chương V trong E-HSMT14hộp
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,15100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,15100m3
35Quả hồ lô sứ kim thu sétMục II chương V trong E-HSMT9cái
36Mũ tôn chống dộtMục II chương V trong E-HSMT9cái
37Thí nghiệm điện trởMục II chương V trong E-HSMT1ca
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT0,65100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT0,86100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT1,8100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT50cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135)Mục II chương V trong E-HSMT12cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Mục II chương V trong E-HSMT12cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongMục II chương V trong E-HSMT15cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II chương V trong E-HSMT30cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMục II chương V trong E-HSMT16cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm rem trongMục II chương V trong E-HSMT16cái
54Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
55Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMục II chương V trong E-HSMT36cái
57Lắp đặt kép nhựa D15Mục II chương V trong E-HSMT48cái
58Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
59Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
60Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
61Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Mục II chương V trong E-HSMT3cái
62Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Mục II chương V trong E-HSMT12cái
63Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
64Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT1cái
65Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mMục II chương V trong E-HSMT1cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II chương V trong E-HSMT0,6100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II chương V trong E-HSMT0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II chương V trong E-HSMT0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II chương V trong E-HSMT0,15100m
70Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II chương V trong E-HSMT12cái
71Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II chương V trong E-HSMT12cái
72Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II chương V trong E-HSMT16cái
73Lắp đặt Cút PVC, D42Mục II chương V trong E-HSMT16cái
74Lắp đặt Cút PVC, D34Mục II chương V trong E-HSMT16cái
75Lắp đặt Côn PVC, D110x60Mục II chương V trong E-HSMT6cái
76Lắp đặt Côn PVC, D90x34Mục II chương V trong E-HSMT12cái
77Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT12cái
78Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
79Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT4cái
80Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT4cái
81Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT24cái
82Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT24cái
83Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
84Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
85Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT6cái
86Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT10cái
87Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT9cái
88Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT10cái
89Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT20cái
90Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Mục II chương V trong E-HSMT6cái
91Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mục II chương V trong E-HSMT4cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Mục II chương V trong E-HSMT8cái
93Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Mục II chương V trong E-HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II chương V trong E-HSMT0,15100m
95Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Mục II chương V trong E-HSMT12cái
96Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mục II chương V trong E-HSMT11cái
97Lắp đặt xí bệtMục II chương V trong E-HSMT15bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT15cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Mục II chương V trong E-HSMT12bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V trong E-HSMT12bộ
101Lắp đặt vòi rửa đồngMục II chương V trong E-HSMT6bộ
102Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V trong E-HSMT9bộ
103Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT6cái
104Giá chân gươngMục II chương V trong E-HSMT6cái
105Móc treo khănMục II chương V trong E-HSMT6cái
106Móc treo giấy vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT15cái
107Giá để xà phòngMục II chương V trong E-HSMT6cái
108Giá để cốcMục II chương V trong E-HSMT6cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II chương V trong E-HSMT1bể
110Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mục II chương V trong E-HSMT16cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Mục II chương V trong E-HSMT16cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Mục II chương V trong E-HSMT26cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Mục II chương V trong E-HSMT16cái
114Rọ chắn rác phễu thuMục II chương V trong E-HSMT16cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II chương V trong E-HSMT1,2100m
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,246100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,069100m3
118Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,177100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,861m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,763m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,083100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,194tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,103tấn
124Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT4,631m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT28,648m2
126Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V trong E-HSMT28,648m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT5,192m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT8m2
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,8m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,04100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,099tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT81cấu kiện
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục II chương V trong E-HSMT0,03100m
134Cút sành D110Mục II chương V trong E-HSMT3cái
D Hạng mục: Điện, mạng internet, chống sét, ctn, bể tự hoại nhà hiệu bộ
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Mục II chương V trong E-HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átMục II chương V trong E-HSMT18hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175AMục II chương V trong E-HSMT1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75AMục II chương V trong E-HSMT2cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AMục II chương V trong E-HSMT36cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AMục II chương V trong E-HSMT40cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AMục II chương V trong E-HSMT17cái
8Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Mục II chương V trong E-HSMT81bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wMục II chương V trong E-HSMT55bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10AMục II chương V trong E-HSMT28cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10AMục II chương V trong E-HSMT7cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II chương V trong E-HSMT3cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMục II chương V trong E-HSMT60cái
14Lắp đặt quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT54cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mục II chương V trong E-HSMT120m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mục II chương V trong E-HSMT24m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mục II chương V trong E-HSMT185m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.150m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mục II chương V trong E-HSMT950m
20Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMục II chương V trong E-HSMT1cái
21Ổ cắm internet:Mục II chương V trong E-HSMT18bộ
22Dây CAT5E:Mục II chương V trong E-HSMT125m
23Dây CAT5:Mục II chương V trong E-HSMT230m
24Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT12cọc
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II chương V trong E-HSMT10cái
26Thanh tiếp địa 25x3Mục II chương V trong E-HSMT43,5m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMục II chương V trong E-HSMT30m
28Dây dẫn sét D12Mục II chương V trong E-HSMT72m
29Cáp đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT15m
30Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mục II chương V trong E-HSMT1.850m
31Con sứ đón điệnMục II chương V trong E-HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đấu dâyMục II chương V trong E-HSMT18hộp
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,267100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,267100m3
35Quả hồ lô sứ kim thu sétMục II chương V trong E-HSMT10cái
36Mũ tôn chống dộtMục II chương V trong E-HSMT10cái
37Thí nghiệm điện trởMục II chương V trong E-HSMT1ca
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT0,65100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT0,86100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT1,8100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT50cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135)Mục II chương V trong E-HSMT12cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Mục II chương V trong E-HSMT12cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongMục II chương V trong E-HSMT15cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II chương V trong E-HSMT30cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMục II chương V trong E-HSMT16cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm rem trongMục II chương V trong E-HSMT16cái
54Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
55Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMục II chương V trong E-HSMT36cái
57Lắp đặt kép nhựa D15Mục II chương V trong E-HSMT48cái
58Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
59Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
60Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
61Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Mục II chương V trong E-HSMT3cái
62Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Mục II chương V trong E-HSMT12cái
63Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
64Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT1cái
65Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mMục II chương V trong E-HSMT1cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II chương V trong E-HSMT0,6100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II chương V trong E-HSMT0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II chương V trong E-HSMT0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II chương V trong E-HSMT0,15100m
70Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II chương V trong E-HSMT12cái
71Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II chương V trong E-HSMT12cái
72Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II chương V trong E-HSMT16cái
73Lắp đặt Cút PVC, D42Mục II chương V trong E-HSMT16cái
74Lắp đặt Cút PVC, D34Mục II chương V trong E-HSMT16cái
75Lắp đặt Côn PVC, D110x60Mục II chương V trong E-HSMT6cái
76Lắp đặt Côn PVC, D90x34Mục II chương V trong E-HSMT12cái
77Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT12cái
78Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
79Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT4cái
80Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Mục II chương V trong E-HSMT4cái
81Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT24cái
82Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT24cái
83Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
84Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
85Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT6cái
86Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT10cái
87Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT9cái
88Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT10cái
89Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Mục II chương V trong E-HSMT20cái
90Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Mục II chương V trong E-HSMT6cái
91Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mục II chương V trong E-HSMT4cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Mục II chương V trong E-HSMT8cái
93Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Mục II chương V trong E-HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II chương V trong E-HSMT0,15100m
95Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Mục II chương V trong E-HSMT13cái
96Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mục II chương V trong E-HSMT11cái
97Lắp đặt xí bệtMục II chương V trong E-HSMT16bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT16cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Mục II chương V trong E-HSMT13bộ
100Lắp đặt vòi chậu rửaMục II chương V trong E-HSMT13bộ
101Lắp đặt vòi rửa đồngMục II chương V trong E-HSMT7bộ
102Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V trong E-HSMT9bộ
103Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT7cái
104Giá chân gươngMục II chương V trong E-HSMT7cái
105Móc treo khănMục II chương V trong E-HSMT7cái
106Móc treo giấy vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT16cái
107Giá để xà phòngMục II chương V trong E-HSMT7cái
108Giá để cốcMục II chương V trong E-HSMT7cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II chương V trong E-HSMT1bể
110Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mục II chương V trong E-HSMT16cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Mục II chương V trong E-HSMT16cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Mục II chương V trong E-HSMT26cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Mục II chương V trong E-HSMT16cái
114Rọ chắn rác phễu thuMục II chương V trong E-HSMT16cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II chương V trong E-HSMT1,2100m
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,246100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,069100m3
118Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,177100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,861m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,763m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,083100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,194tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,103tấn
124Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT4,631m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT28,648m2
126Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V trong E-HSMT28,648m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT5,192m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT8m2
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,8m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,04100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,099tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT81cấu kiện
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục II chương V trong E-HSMT0,03100m
134Cút sành D110Mục II chương V trong E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9848765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.969753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi côngxây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đócó các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sànbê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp láthoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xâylắp bằng hoặc lớn hơn 6.650.000.000 VNĐ. - Nhà thầuphải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thànhhoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụphóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệtdự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trườnghợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấpđầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầucung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng dân dụng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 3 (ba) công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng dân dụng); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 3 (ba) công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng dân dụng); Đã làm Cán bộ chuyên tách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 kW3
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=70 KG2
5 Đầm bàn Công suất >=1 Kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn 250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích bồn trộn 180 lít2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62 kW2
9 Máy đào Dung tích gầm từ 0,4 đến 0,8 m3 (giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất 750-1500W1
12 Máy thủy bình Độ phóng đại >= 24X, độ chính xác trên 1km đo lặp: =1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->