Gói thầu: Thay mới các dàn ống sinh hơi tường trái, tường phải và các vị trí mòn mỏng khác Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710602-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Thay mới các dàn ống sinh hơi tường trái, tường phải và các vị trí mòn mỏng khác Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20210672703
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 17:57:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,576,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 THAY MỚI CÁC DÀN ỐNG SINH HƠI TƯỜNG TRÁI, TƯỜNG PHẢI VÀ CÁC VỊ TRÍ MÒN MỎNG KHÁC LÒ HƠI 2A Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 0
2 CHI PHÍ THIẾT BỊ LÒ HƠI 2A Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
3 Bu lông râu tường lò M16x280 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1.040
4 Cánh chéo phải Dẫn chiếu đến chương V Cái 8
5 Cánh hướng gió cấp 1 (cánh chéo trái) Dẫn chiếu đến chương V Cái 8
6 Cánh hướng gió cấp 1 (cánh vuông 160x100x8) Dẫn chiếu đến chương V Cái 12
7 Đầu vòi phun mazut loại nhỏ Dẫn chiếu đến chương V Bộ 4
8 Tấm ốp thép 8x13; R70;L=800 kèm theo 2 nửa vòng ôm (tấm ốp phòng mòn ống phi 133) Dẫn chiếu đến chương V Tấm 12
9 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5 Dẫn chiếu đến chương V Tấm 700
10 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70 Dẫn chiếu đến chương V Tấm 700
11 Vòi đốt chính phi 219x10x600 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
12 Vòi phun gió cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V Cái 4
13 CHI PHÍ VẬT TƯ LÒ HƠI 2A Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
14 Bao tải dứa 50 kg Dẫn chiếu đến chương V Cái 150
15 Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 Dẫn chiếu đến chương V Cái 5
16 Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 Dẫn chiếu đến chương V M3 2
17 Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 Dẫn chiếu đến chương V M3 3
18 Bột đất sét Dẫn chiếu đến chương V Kg 300
19 Bột điatôm Dẫn chiếu đến chương V Kg 110
20 Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 Dẫn chiếu đến chương V Thanh 1.393
21 Cánh ống sinh hơi có gai (1200x20x6) Dẫn chiếu đến chương V Cái 640
22 Cáp thép lụa phi 22 (6x25+FC) Dẫn chiếu đến chương V Mét 50
23 Cát sa mốt Dẫn chiếu đến chương V Kg 800
24 Đá cắt fi 355x3x25.4mm Dẫn chiếu đến chương V Cái 24,8
25 Đá mài 125x22x6mm Dẫn chiếu đến chương V Cái 335
26 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V Lít 6
27 Dây hàn Mic CSF-71T Dẫn chiếu đến chương V kg 1.096,2
28 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 40,73
29 Gạch sa mốt chữ T 230x114x65 Dẫn chiếu đến chương V Viên 250
30 Gạch sa mốt cửa cuốn 312-117 Dẫn chiếu đến chương V Viên 66
31 Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 Dẫn chiếu đến chương V Viên 500
32 Gach vun ca nhít 500x170x50 Dẫn chiếu đến chương V M3 59,8
33 Giáo thép Dẫn chiếu đến chương V kG 147,9
34 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V Kg 2
35 Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) Dẫn chiếu đến chương V m3 2,19
36 Hỗn hợp vữa các bô đun Dẫn chiếu đến chương V Kg 5.372
37 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V Kg 406,25
38 Khí Argon Dẫn chiếu đến chương V Chai 232
39 Khí cacbonic (CO2) Dẫn chiếu đến chương V Kg 416,2
40 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V Chai 204
41 Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 Dẫn chiếu đến chương V Kg 420
42 Lưới thép chun 20x20x2 Dẫn chiếu đến chương V M2 294
43 Mỡ L4 Dẫn chiếu đến chương V Kg 35,77
44 ống sinh hơi có gai thép CT20 phi 60x6( Chiều dài ống 7m, phần có gai 6m, phần không có gai cách đều 2 đầu) Dẫn chiếu đến chương V ống 140
45 Ống thép C20 phi 32x4.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 845,6
46 Ống thép C20 phi 60x6 (20G) Dẫn chiếu đến chương V Kg 14.272,8
47 Que hàn E4301 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V Kg 45
48 Que hàn N46 Phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 29,25
49 Que hàn N46 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V Kg 163
50 Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG Dẫn chiếu đến chương V Kg 427,8
51 Que hàn XT-15 phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 62
52 Que hàn XT-15 phi 3 Dẫn chiếu đến chương V Kg 50
53 Que hàn XT-15 phi 4 Dẫn chiếu đến chương V Kg 20
54 Sỏi sa mốt 10-15 Dẫn chiếu đến chương V Kg 2.000
55 Thép I 120x64x4.8 Dẫn chiếu đến chương V Kg 250
56 Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 Dẫn chiếu đến chương V Kg 140
57 Thép tấm d=5mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 500
58 Thép tấm dày 10mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 314
59 Thép tấm đen D= 3ly Dẫn chiếu đến chương V Kg 2.020,75
60 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Dẫn chiếu đến chương V Kg 500
61 Thép tròn C45 phi 16 Dẫn chiếu đến chương V Kg 50
62 Thép U100 6000x50x5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 105
63 Thép U200x80x7.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 110
64 Thép V30x30x3mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 65
65 Thép V63x63x6mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 505
66 Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V Lọ 57
67 Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V Lọ 58
68 Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ Dẫn chiếu đến chương V Lọ 57
69 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V Mét 20,55
70 Vải nhám thô khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V Mét 4,95
71 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V Mét 30,2
72 Vòng lót mặt bịt ống góp phi 219 Dẫn chiếu đến chương V Cái 14
73 Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 Dẫn chiếu đến chương V Kg 16.000
74 Xi măng Dẫn chiếu đến chương V Kg 2.700
75 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LÒ HƠI 2A Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
76 PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
77 CƠ NHIỆT Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
78 Chương 1: Các dàn ống sinh hơi Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
79 Khảo sát, lắp đặt hệ thống tời cẩu để tháo và thay thế các dàn ống sinh hơi mới Dẫn chiếu đến chương V Tấn 5
80 Thay mới 168 đoạn dài 2m khu vực cốt 27m tường trái phải. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 168
81 Thay mới 140 ống sinh hơi có gai ở vùng đai đốt khu vực tường trái và tường phải dài 7m Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 140
82 Thay mới 8 ống sinh hơi dài 7m khu vực tường trái và tường phải Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 8
83 Thay các cút ống sinh hơi ở 4 vòi đốt chính và 2 cửa người chui trái phải: 160 cút dài 1,2m. Dẫn chiếu đến chương V Cút 160
84 Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái phải, giữa các vòi đốt chính dàn 4 11: 40 đoạn 3m. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 40
85 Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 8m xuống cốt 5m thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 đoạn dài 3m. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 168
86 Thay các đoạn cút ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 5m xuống tới ống góp dưới thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 cút dài 2m. Dẫn chiếu đến chương V Cút 168
87 Thay các đoạn ống sinh hơi ở các vị trí khác bị mòn có độ dày nhỏ hơn 4,2mm: 50 đoạn dài 1,2m. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 50
88 Thay các đoạn cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút dài 1,2m. Dẫn chiếu đến chương V Cút 80
89 Thay các tấm bảo vệ chống mòn ống bị cháy, hư hỏng: 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5; 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70. Dẫn chiếu đến chương V Tấm 700
90 Thay thế các tấm ốp phòng mòn Φ133; 8x13; R70; L800: 12 bộ. Dẫn chiếu đến chương V Tấm 12
91 Gia công bổ sung tôn phòng hộ tường lò: 40m2 thép CT3 dầy 3mm Dẫn chiếu đến chương V Tấn 0,95
92 Cắt, hàn bích ống góp dưới 14 giàn ống sinh hơi vệ sinh thông tắc ống góp dưới. Dẫn chiếu đến chương V Cái 14
93 Thay thế các đường xả định kỳ giàn 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14 ống 32x5 thép G20 dài 20m 1 điểm Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 14
94 Gia công uốn đoạn cút 160 vòi đốt chính 168 cút vào ống góp dưới và các cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút. Dẫn chiếu đến chương V Cút 408
95 Hàn hoàn thiện bu lông râu và cánh ống sinh hơi sau khi thay xong Dẫn chiếu đến chương V 10m 400
96 Chương 2: Buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
97 Sửa chữa thay mới vòi phun than bột NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
98 Sửa chữa thay mới cục bộ vòi phun dầu FO NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
99 Sửa chữa gia công, thay mới vòi gió cấp 3 NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
100 Sửa chữa tất cả các cửa xem lửa, cửa người chui và cửa phòng nổ, NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
101 Gia công, sửa chữa hoàn thiện tôn hộp phòng mòn phễu lạnh hình chữ nhật Dẫn chiếu đến chương V Hộp 2
102 Sửa chữa bảo dưỡng lắp bổ xung các khung giằng giá treo kim giãn nở quanh lò. Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
103 XÂY DỰNG Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
104 Chương 1: Các dàn ống sinh hơi Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
105 Bắc dàn giáo trong buồng lửa từ cốt 0m đến hết buồng lửa. Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
106 Đục xỉ và chuyển xỉ ra ngoài Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
107 Phá dỡ đai đốt cũ vệ sinh để đắp lại đai đốt mới của 2 toàn bộ phần ống thay mới Dẫn chiếu đến chương V m2 68
108 Bắc dàn giáo (sau dỡ giáo) phục vụ cho công tác sửa chữa bảo ôn đường ống nước xuống và các ống góp: Dẫn chiếu đến chương V 100 m2 3,15
109 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và các cút đường ống hơi xung quanh lò; Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
110 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V m3 10
111 Chương 2: Buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
112 Bóc tôn, bảo ôn và bọc bảo ôn, tôn tường lò ở khu vực sửa chữa thay ống sinh hơi và buồng lửa. Dẫn chiếu đến chương V m2 260
113 Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ sửa chữa vòi phun than bột; Dẫn chiếu đến chương V m2 20
114 Sửa chữa, xây mới tường, đổ bê tông ở phễu đáy lò NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
115 Bọc bảo ôn hộp ống góp ống sinh hơi dưới phía trước sau phễu lạnh 40m2 Dẫn chiếu đến chương V m2 40
116 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V m3 20
117 KIỂM TRA KIM LOẠI Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
118 Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cửa người chui tường trái, phải cốt 25m Dẫn chiếu đến chương V Điểm 70
119 Đánh sạch, kiểm tra đo chiều dày ống sinh hơi ở Các máy thổi bụi ngắn, cốt 17m, côt 25 của tường trước, tường sau và hai tường bên: 300 điểm; Dẫn chiếu đến chương V Điểm 300
120 Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 17m toàn bộ dàn trước, sau, trái, phải Dẫn chiếu đến chương V Điểm 400
121 Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 21 m của tường trước, tường sau và hai tường bên: 400 điểm; Dẫn chiếu đến chương V Điểm 400
122 Đánh sạch, vệ sinh các cút các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và ngoại dạng, đo bề dày của ống toàn bộ các cút đường ống nước xuống, ống góp: 56 điểm Dẫn chiếu đến chương V Điểm 56
123 Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống nước xuống Dẫn chiếu đến chương V m hàn 19,3
124 Siêu âm kiểm tra các mối hàn sau khi thay ống mới. (dự kiếm có 1350 mối hàn); 255m hàn; Dẫn chiếu đến chương V m hàn 255
125 Siêu âm mối hàn các bích ống góp dưới dàn 1,2,3,4,5,6,7,8,910,11,12, 13,14 (14 mối hàn) 9,8m hàn; Dẫn chiếu đến chương V m hàn 9,8
126 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG LÒ HƠI 2A Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
127 Máy cắt tôn Dẫn chiếu đến chương V Ca 1,19
128 Máy khoan đứng Dẫn chiếu đến chương V Ca 1,43
129 Máy mài 220v-1000W Dẫn chiếu đến chương V Ca 501,73
130 Máy trộn vữa Dẫn chiếu đến chương V Ca 272
131 Máy uốn ống Dẫn chiếu đến chương V Ca 81,6
132 máy hàn TIG Dẫn chiếu đến chương V Ca 207,2
133 Máy cắt tấm H3222 Dẫn chiếu đến chương V Ca 2
134 Máy hàn hơi 2000 l/h Dẫn chiếu đến chương V Ca 101,9
135 Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 Dẫn chiếu đến chương V Ca 69,08
136 Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA Dẫn chiếu đến chương V Ca 56,82
137 Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 Dẫn chiếu đến chương V Ca 56,82
138 Máy hàn MIC Dẫn chiếu đến chương V Ca 291,6
139 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V Ca 109,62
140 THAY MỚI CÁC DÀN ỐNG SINH HƠI TƯỜNG TRÁI, TƯỜNG PHẢI VÀ CÁC VỊ TRÍ MÒN MỎNG KHÁC LÒ HƠI 2B Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 0
141 CHI PHÍ THIẾT BỊ LÒ HƠI 2B Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
142 Bu lông râu tường lò M16x280 Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1.040
143 Cánh chéo phải Dẫn chiếu đến chương V Cái 8
144 Cánh hướng gió cấp 1 (cánh chéo trái) Dẫn chiếu đến chương V Cái 8
145 Cánh hướng gió cấp 1 (cánh vuông 160x100x8) Dẫn chiếu đến chương V Cái 12
146 Đầu vòi phun mazut loại nhỏ Dẫn chiếu đến chương V Bộ 4
147 Tấm ốp thép 8x13; R70;L=800 kèm theo 2 nửa vòng ôm (tấm ốp phòng mòn ống phi 133) Dẫn chiếu đến chương V Tấm 12
148 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5 Dẫn chiếu đến chương V Tấm 700
149 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70 Dẫn chiếu đến chương V Tấm 700
150 Vòi đốt chính phi 219x10x600 Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
151 Vòi phun gió cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V Cái 4
152 CHI PHÍ VẬT TƯ LÒ HƠI 2B Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
153 Bao tải dứa 50 kg Dẫn chiếu đến chương V Cái 150
154 Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 Dẫn chiếu đến chương V Cái 5
155 Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 Dẫn chiếu đến chương V M3 2
156 Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 Dẫn chiếu đến chương V M3 3
157 Bột đất sét Dẫn chiếu đến chương V Kg 300
158 Bột điatôm Dẫn chiếu đến chương V Kg 110
159 Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 Dẫn chiếu đến chương V Thanh 1.393
160 Cánh ống sinh hơi có gai (1200x20x6) Dẫn chiếu đến chương V Cái 640
161 Cáp thép lụa phi 22 (6x25+FC) Dẫn chiếu đến chương V Mét 50
162 Cát sa mốt Dẫn chiếu đến chương V Kg 800
163 Đá cắt fi 355x3x25.4mm Dẫn chiếu đến chương V Cái 24,8
164 Đá mài 125x22x6mm Dẫn chiếu đến chương V Cái 335
165 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V Lít 6
166 Dây hàn Mic CSF-71T Dẫn chiếu đến chương V kg 1.096,2
167 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 40,73
168 Gạch sa mốt chữ T 230x114x65 Dẫn chiếu đến chương V Viên 250
169 Gạch sa mốt cửa cuốn 312-117 Dẫn chiếu đến chương V Viên 66
170 Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 Dẫn chiếu đến chương V Viên 500
171 Gach vun ca nhít 500x170x50 Dẫn chiếu đến chương V M3 59,8
172 Giáo thép Dẫn chiếu đến chương V kG 147,9
173 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V Kg 2
174 Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) Dẫn chiếu đến chương V m3 2,19
175 Hỗn hợp vữa các bô đun Dẫn chiếu đến chương V Kg 5.372
176 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V Kg 406,25
177 Khí Argon Dẫn chiếu đến chương V Chai 232
178 Khí cacbonic (CO2) Dẫn chiếu đến chương V Kg 416,2
179 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V Chai 204
180 Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 Dẫn chiếu đến chương V Kg 420
181 Lưới thép chun 20x20x2 Dẫn chiếu đến chương V M2 294
182 Mỡ L4 Dẫn chiếu đến chương V Kg 35,77
183 ống sinh hơi có gai thép CT20 phi 60x6( Chiều dài ống 7m, phần có gai 6m, phần không có gai cách đều 2 đầu) Dẫn chiếu đến chương V ống 140
184 Ống thép C20 phi 32x4.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 845,6
185 Ống thép C20 phi 60x6 (20G) Dẫn chiếu đến chương V Kg 14.272,8
186 Que hàn E4301 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V Kg 45
187 Que hàn N46 Phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 29,25
188 Que hàn N46 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V Kg 163
189 Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG Dẫn chiếu đến chương V Kg 427,8
190 Que hàn XT-15 phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 62
191 Que hàn XT-15 phi 3 Dẫn chiếu đến chương V Kg 50
192 Que hàn XT-15 phi 4 Dẫn chiếu đến chương V Kg 20
193 Sỏi sa mốt 10-15 Dẫn chiếu đến chương V Kg 2.000
194 Thép I 120x64x4.8 Dẫn chiếu đến chương V Kg 250
195 Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 Dẫn chiếu đến chương V Kg 140
196 Thép tấm d=5mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 500
197 Thép tấm dày 10mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 314
198 Thép tấm đen D= 3ly Dẫn chiếu đến chương V Kg 2.020,75
199 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Dẫn chiếu đến chương V Kg 500
200 Thép tròn C45 phi 16 Dẫn chiếu đến chương V Kg 50
201 Thép U100 6000x50x5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 105
202 Thép U200x80x7.5 Dẫn chiếu đến chương V Kg 110
203 Thép V30x30x3mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 65
204 Thép V63x63x6mm Dẫn chiếu đến chương V Kg 505
205 Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V Lọ 57
206 Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V Lọ 58
207 Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ Dẫn chiếu đến chương V Lọ 57
208 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V Mét 20,55
209 Vải nhám thô khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V Mét 4,95
210 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V Mét 30,2
211 Vòng lót mặt bịt ống góp phi 219 Dẫn chiếu đến chương V Cái 14
212 Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 Dẫn chiếu đến chương V Kg 16.000
213 Xi măng Dẫn chiếu đến chương V Kg 2.700
214 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LÒ HƠI 2B Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
215 PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
216 CƠ NHIỆT Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
217 Chương 1: Các dàn ống sinh hơi Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
218 Khảo sát, lắp đặt hệ thống tời cẩu để tháo và thay thế các dàn ống sinh hơi mới Dẫn chiếu đến chương V Tấn 5
219 Thay mới 168 đoạn dài 2m khu vực cốt 27m tường trái phải. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 168
220 Thay các tấm bảo vệ chống mòn ống bị cháy, hư hỏng: 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5; 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70. Dẫn chiếu đến chương V Tấm 700
221 Thay thế các tấm ốp phòng mòn Φ133; 8x13; R70; L800: 12 bộ. Dẫn chiếu đến chương V Tấm 12
222 Cắt, hàn bích ống góp dưới 14 giàn ống sinh hơi vệ sinh thông tắc ống góp dưới. Dẫn chiếu đến chương V Cái 14
223 Thay thế các đường xả định kỳ giàn 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14 ống 32x5 thép G20 dài 20m 1 điểm Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 14
224 Gia công uốn đoạn cút 160 vòi đốt chính 168 cút vào ống góp dưới và các cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút. Dẫn chiếu đến chương V Cút 408
225 Thay các đoạn cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút dài 1,2m. Dẫn chiếu đến chương V Cút 80
226 Thay các đoạn ống sinh hơi ở các vị trí khác bị mòn có độ dày nhỏ hơn 4,2mm: 50 đoạn dài 1,2m. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 50
227 Gia công bổ sung tôn phòng hộ tường lò: 40m2 thép CT3 dầy 3mm Dẫn chiếu đến chương V Tấn 0,95
228 Thay mới 140 ống sinh hơi có gai ở vùng đai đốt khu vực tường trái và tường phải dài 7m Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 140
229 Thay mới 8 ống sinh hơi dài 7m khu vực tường trái và tường phải Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 8
230 Hàn hoàn thiện bu lông râu và cánh ống sinh hơi sau khi thay xong Dẫn chiếu đến chương V 10m 400
231 Thay các cút ống sinh hơi ở 4 vòi đốt chính và 2 cửa người chui trái phải: 160 cút dài 1,2m. Dẫn chiếu đến chương V Cút 160
232 Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái phải, giữa các vòi đốt chính dàn 4 11: 40 đoạn 3m. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 40
233 Thay các đoạn cút ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 5m xuống tới ống góp dưới thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 cút dài 2m. Dẫn chiếu đến chương V Cút 168
234 Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 8m xuống cốt 5m thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 đoạn dài 3m. Dẫn chiếu đến chương V Đoạn 168
235 Chương 2: Buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
236 Sửa chữa thay mới vòi phun than bột NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
237 Sửa chữa gia công, thay mới vòi gió cấp 3 NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
238 Sửa chữa thay mới cục bộ vòi phun dầu FO NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
239 Sửa chữa tất cả các cửa xem lửa, cửa người chui và cửa phòng nổ, NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
240 Gia công, sửa chữa hoàn thiện tôn hộp phòng mòn phễu lạnh hình chữ nhật Dẫn chiếu đến chương V Hộp 2
241 Sửa chữa bảo dưỡng lắp bổ xung các khung giằng giá treo kim giãn nở quanh lò. Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
242 XÂY DỰNG Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
243 Chương 1: Các dàn ống sinh hơi Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
244 Bắc dàn giáo trong buồng lửa từ cốt 0m đến hết buồng lửa. Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
245 Đục xỉ và chuyển xỉ ra ngoài Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
246 Phá dỡ đai đốt cũ vệ sinh để đắp lại đai đốt mới của 2 toàn bộ phần ống thay mới Dẫn chiếu đến chương V m2 68
247 Bắc dàn giáo (sau dỡ giáo) phục vụ cho công tác sửa chữa bảo ôn đường ống nước xuống và các ống góp: Dẫn chiếu đến chương V 100 m2 3,15
248 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và các cút đường ống hơi xung quanh lò; Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
249 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V m3 10
250 Chương 2: Buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
251 Bóc tôn, bảo ôn và bọc bảo ôn, tôn tường lò ở khu vực sửa chữa thay ống sinh hơi và buồng lửa. Dẫn chiếu đến chương V m2 260
252 Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ sửa chữa vòi phun than bột; Dẫn chiếu đến chương V m2 20
253 Sửa chữa, xây mới tường, đổ bê tông ở phễu đáy lò NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V Lò hơi 1
254 Bọc bảo ôn hộp ống góp ống sinh hơi dưới phía trước sau phễu lạnh 40m2 Dẫn chiếu đến chương V m2 40
255 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V m3 20
256 KIỂM TRA KIM LOẠI Dẫn chiếu đến chương V Lò Hơi 0
257 Đánh sạch, kiểm tra đo chiều dày ống sinh hơi ở Các máy thổi bụi ngắn, cốt 17m, côt 25 của tường trước, tường sau và hai tường bên: 300 điểm; Dẫn chiếu đến chương V Điểm 300
258 Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cửa người chui tường trái, phải cốt 25m Dẫn chiếu đến chương V Điểm 70
259 Đánh sạch, vệ sinh các cút các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và ngoại dạng, đo bề dày của ống toàn bộ các cút đường ống nước xuống, ống góp: 56 điểm Dẫn chiếu đến chương V Điểm 56
260 Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 21 m của tường trước, tường sau và hai tường bên: 400 điểm; Dẫn chiếu đến chương V Điểm 400
261 Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 17m toàn bộ dàn trước, sau, trái, phải Dẫn chiếu đến chương V Điểm 400
262 Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống nước xuống Dẫn chiếu đến chương V m hàn 19,3
263 Siêu âm kiểm tra các mối hàn sau khi thay ống mới. (dự kiếm có 1350 mối hàn); 255m hàn; Dẫn chiếu đến chương V m hàn 255
264 Siêu âm mối hàn các bích ống góp dưới dàn 1,2,3,4,5,6,7,8,910,11,12, 13,14 (14 mối hàn) 9,8m hàn; Dẫn chiếu đến chương V m hàn 9,8
265 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG LÒ HƠI 2B Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
266 Máy cắt tôn Dẫn chiếu đến chương V Ca 1,19
267 Máy khoan đứng Dẫn chiếu đến chương V Ca 1,43
268 Máy mài 220v-1000W Dẫn chiếu đến chương V Ca 501,73
269 Máy trộn vữa Dẫn chiếu đến chương V Ca 272
270 Máy uốn ống Dẫn chiếu đến chương V Ca 81,6
271 máy hàn TIG Dẫn chiếu đến chương V Ca 207,2
272 Máy cắt tấm H3222 Dẫn chiếu đến chương V Ca 2
273 Máy hàn hơi 2000 l/h Dẫn chiếu đến chương V Ca 101,9
274 Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 Dẫn chiếu đến chương V Ca 69,08
275 Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA Dẫn chiếu đến chương V Ca 56,82
276 Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 Dẫn chiếu đến chương V Ca 56,82
277 Máy hàn MIC Dẫn chiếu đến chương V Ca 291,6
278 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V Ca 109,62
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35761E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.072.830.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 23.576.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.072.830.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là : + 01 Hợp đồng trung tu, đại tu hệ thống ống áp lực cao áp có áp suất ≥ 110 kG/cm2, có công suất ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 11.788.050.000 VNĐ. + Hoặc 01 Hợp đồng trung tu, đại tu hệ thống ống áp lực cao áp có áp suất ≥ 110 kG/cm2, có công suất ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện, có giá trị ≥ 4.607.013.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các nhà máy công nghiệp có giá trị ≥ 7.181.037.000 VNĐ). (bản sao hợp đồng có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.788.050.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->