Gói thầu: Thay mới các dàn ống sinh hơi tường trái, tường phải và các vị trí mòn mỏng khác Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Thay mới các dàn ống sinh hơi tường trái, tường phải và các vị trí mòn mỏng khác Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 17:57:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,576,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THAY MỚI CÁC DÀN ỐNG SINH HƠI TƯỜNG TRÁI, TƯỜNG PHẢI VÀ CÁC VỊ TRÍ MÒN MỎNG KHÁC LÒ HƠI 2A | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 0 | |
| 2 | CHI PHÍ THIẾT BỊ LÒ HƠI 2A | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 3 | Bu lông râu tường lò M16x280 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1.040 | |
| 4 | Cánh chéo phải | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 8 | |
| 5 | Cánh hướng gió cấp 1 (cánh chéo trái) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 8 | |
| 6 | Cánh hướng gió cấp 1 (cánh vuông 160x100x8) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 7 | Đầu vòi phun mazut loại nhỏ | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 8 | Tấm ốp thép 8x13; R70;L=800 kèm theo 2 nửa vòng ôm (tấm ốp phòng mòn ống phi 133) | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 12 | |
| 9 | Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5 | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 700 | |
| 10 | Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70 | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 700 | |
| 11 | Vòi đốt chính phi 219x10x600 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 12 | Vòi phun gió cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 13 | CHI PHÍ VẬT TƯ LÒ HƠI 2A | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 14 | Bao tải dứa 50 kg | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 150 | |
| 15 | Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 5 | |
| 16 | Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 2 | |
| 17 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 3 | |
| 18 | Bột đất sét | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 300 | |
| 19 | Bột điatôm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 110 | |
| 20 | Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 | Dẫn chiếu đến chương V | Thanh | 1.393 | |
| 21 | Cánh ống sinh hơi có gai (1200x20x6) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 640 | |
| 22 | Cáp thép lụa phi 22 (6x25+FC) | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 50 | |
| 23 | Cát sa mốt | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 800 | |
| 24 | Đá cắt fi 355x3x25.4mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 24,8 | |
| 25 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 335 | |
| 26 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 6 | |
| 27 | Dây hàn Mic CSF-71T | Dẫn chiếu đến chương V | kg | 1.096,2 | |
| 28 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 40,73 | |
| 29 | Gạch sa mốt chữ T 230x114x65 | Dẫn chiếu đến chương V | Viên | 250 | |
| 30 | Gạch sa mốt cửa cuốn 312-117 | Dẫn chiếu đến chương V | Viên | 66 | |
| 31 | Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 | Dẫn chiếu đến chương V | Viên | 500 | |
| 32 | Gach vun ca nhít 500x170x50 | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 59,8 | |
| 33 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến chương V | kG | 147,9 | |
| 34 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2 | |
| 35 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 2,19 | |
| 36 | Hỗn hợp vữa các bô đun | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 5.372 | |
| 37 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 406,25 | |
| 38 | Khí Argon | Dẫn chiếu đến chương V | Chai | 232 | |
| 39 | Khí cacbonic (CO2) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 416,2 | |
| 40 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V | Chai | 204 | |
| 41 | Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 420 | |
| 42 | Lưới thép chun 20x20x2 | Dẫn chiếu đến chương V | M2 | 294 | |
| 43 | Mỡ L4 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 35,77 | |
| 44 | ống sinh hơi có gai thép CT20 phi 60x6( Chiều dài ống 7m, phần có gai 6m, phần không có gai cách đều 2 đầu) | Dẫn chiếu đến chương V | ống | 140 | |
| 45 | Ống thép C20 phi 32x4.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 845,6 | |
| 46 | Ống thép C20 phi 60x6 (20G) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 14.272,8 | |
| 47 | Que hàn E4301 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 45 | |
| 48 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 29,25 | |
| 49 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 163 | |
| 50 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 427,8 | |
| 51 | Que hàn XT-15 phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 62 | |
| 52 | Que hàn XT-15 phi 3 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 50 | |
| 53 | Que hàn XT-15 phi 4 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 20 | |
| 54 | Sỏi sa mốt 10-15 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2.000 | |
| 55 | Thép I 120x64x4.8 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 250 | |
| 56 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 140 | |
| 57 | Thép tấm d=5mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 500 | |
| 58 | Thép tấm dày 10mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 314 | |
| 59 | Thép tấm đen D= 3ly | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2.020,75 | |
| 60 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 500 | |
| 61 | Thép tròn C45 phi 16 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 50 | |
| 62 | Thép U100 6000x50x5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 105 | |
| 63 | Thép U200x80x7.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 110 | |
| 64 | Thép V30x30x3mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 65 | |
| 65 | Thép V63x63x6mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 505 | |
| 66 | Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V | Lọ | 57 | |
| 67 | Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V | Lọ | 58 | |
| 68 | Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ | Dẫn chiếu đến chương V | Lọ | 57 | |
| 69 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 20,55 | |
| 70 | Vải nhám thô khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 4,95 | |
| 71 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 30,2 | |
| 72 | Vòng lót mặt bịt ống góp phi 219 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 14 | |
| 73 | Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 16.000 | |
| 74 | Xi măng | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2.700 | |
| 75 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LÒ HƠI 2A | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 76 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 77 | CƠ NHIỆT | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 78 | Chương 1: Các dàn ống sinh hơi | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 79 | Khảo sát, lắp đặt hệ thống tời cẩu để tháo và thay thế các dàn ống sinh hơi mới | Dẫn chiếu đến chương V | Tấn | 5 | |
| 80 | Thay mới 168 đoạn dài 2m khu vực cốt 27m tường trái phải. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 168 | |
| 81 | Thay mới 140 ống sinh hơi có gai ở vùng đai đốt khu vực tường trái và tường phải dài 7m | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 140 | |
| 82 | Thay mới 8 ống sinh hơi dài 7m khu vực tường trái và tường phải | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 8 | |
| 83 | Thay các cút ống sinh hơi ở 4 vòi đốt chính và 2 cửa người chui trái phải: 160 cút dài 1,2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 160 | |
| 84 | Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái phải, giữa các vòi đốt chính dàn 4 11: 40 đoạn 3m. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 40 | |
| 85 | Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 8m xuống cốt 5m thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 đoạn dài 3m. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 168 | |
| 86 | Thay các đoạn cút ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 5m xuống tới ống góp dưới thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 cút dài 2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 168 | |
| 87 | Thay các đoạn ống sinh hơi ở các vị trí khác bị mòn có độ dày nhỏ hơn 4,2mm: 50 đoạn dài 1,2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 50 | |
| 88 | Thay các đoạn cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút dài 1,2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 80 | |
| 89 | Thay các tấm bảo vệ chống mòn ống bị cháy, hư hỏng: 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5; 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70. | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 700 | |
| 90 | Thay thế các tấm ốp phòng mòn Φ133; 8x13; R70; L800: 12 bộ. | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 12 | |
| 91 | Gia công bổ sung tôn phòng hộ tường lò: 40m2 thép CT3 dầy 3mm | Dẫn chiếu đến chương V | Tấn | 0,95 | |
| 92 | Cắt, hàn bích ống góp dưới 14 giàn ống sinh hơi vệ sinh thông tắc ống góp dưới. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 14 | |
| 93 | Thay thế các đường xả định kỳ giàn 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14 ống 32x5 thép G20 dài 20m 1 điểm | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 14 | |
| 94 | Gia công uốn đoạn cút 160 vòi đốt chính 168 cút vào ống góp dưới và các cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 408 | |
| 95 | Hàn hoàn thiện bu lông râu và cánh ống sinh hơi sau khi thay xong | Dẫn chiếu đến chương V | 10m | 400 | |
| 96 | Chương 2: Buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 97 | Sửa chữa thay mới vòi phun than bột NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 98 | Sửa chữa thay mới cục bộ vòi phun dầu FO NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 99 | Sửa chữa gia công, thay mới vòi gió cấp 3 NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 100 | Sửa chữa tất cả các cửa xem lửa, cửa người chui và cửa phòng nổ, NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 101 | Gia công, sửa chữa hoàn thiện tôn hộp phòng mòn phễu lạnh hình chữ nhật | Dẫn chiếu đến chương V | Hộp | 2 | |
| 102 | Sửa chữa bảo dưỡng lắp bổ xung các khung giằng giá treo kim giãn nở quanh lò. | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 103 | XÂY DỰNG | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 104 | Chương 1: Các dàn ống sinh hơi | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 105 | Bắc dàn giáo trong buồng lửa từ cốt 0m đến hết buồng lửa. | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 106 | Đục xỉ và chuyển xỉ ra ngoài | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 107 | Phá dỡ đai đốt cũ vệ sinh để đắp lại đai đốt mới của 2 toàn bộ phần ống thay mới | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 68 | |
| 108 | Bắc dàn giáo (sau dỡ giáo) phục vụ cho công tác sửa chữa bảo ôn đường ống nước xuống và các ống góp: | Dẫn chiếu đến chương V | 100 m2 | 3,15 | |
| 109 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và các cút đường ống hơi xung quanh lò; | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 110 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 10 | |
| 111 | Chương 2: Buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 112 | Bóc tôn, bảo ôn và bọc bảo ôn, tôn tường lò ở khu vực sửa chữa thay ống sinh hơi và buồng lửa. | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 260 | |
| 113 | Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ sửa chữa vòi phun than bột; | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 20 | |
| 114 | Sửa chữa, xây mới tường, đổ bê tông ở phễu đáy lò NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 115 | Bọc bảo ôn hộp ống góp ống sinh hơi dưới phía trước sau phễu lạnh 40m2 | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 40 | |
| 116 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 20 | |
| 117 | KIỂM TRA KIM LOẠI | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 118 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cửa người chui tường trái, phải cốt 25m | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 70 | |
| 119 | Đánh sạch, kiểm tra đo chiều dày ống sinh hơi ở Các máy thổi bụi ngắn, cốt 17m, côt 25 của tường trước, tường sau và hai tường bên: 300 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 300 | |
| 120 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 17m toàn bộ dàn trước, sau, trái, phải | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 400 | |
| 121 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 21 m của tường trước, tường sau và hai tường bên: 400 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 400 | |
| 122 | Đánh sạch, vệ sinh các cút các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và ngoại dạng, đo bề dày của ống toàn bộ các cút đường ống nước xuống, ống góp: 56 điểm | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 56 | |
| 123 | Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống nước xuống | Dẫn chiếu đến chương V | m hàn | 19,3 | |
| 124 | Siêu âm kiểm tra các mối hàn sau khi thay ống mới. (dự kiếm có 1350 mối hàn); 255m hàn; | Dẫn chiếu đến chương V | m hàn | 255 | |
| 125 | Siêu âm mối hàn các bích ống góp dưới dàn 1,2,3,4,5,6,7,8,910,11,12, 13,14 (14 mối hàn) 9,8m hàn; | Dẫn chiếu đến chương V | m hàn | 9,8 | |
| 126 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG LÒ HƠI 2A | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 127 | Máy cắt tôn | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,19 | |
| 128 | Máy khoan đứng | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,43 | |
| 129 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 501,73 | |
| 130 | Máy trộn vữa | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 272 | |
| 131 | Máy uốn ống | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 81,6 | |
| 132 | máy hàn TIG | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 207,2 | |
| 133 | Máy cắt tấm H3222 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 134 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 101,9 | |
| 135 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 69,08 | |
| 136 | Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 56,82 | |
| 137 | Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 56,82 | |
| 138 | Máy hàn MIC | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 291,6 | |
| 139 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 109,62 | |
| 140 | THAY MỚI CÁC DÀN ỐNG SINH HƠI TƯỜNG TRÁI, TƯỜNG PHẢI VÀ CÁC VỊ TRÍ MÒN MỎNG KHÁC LÒ HƠI 2B | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 0 | |
| 141 | CHI PHÍ THIẾT BỊ LÒ HƠI 2B | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 142 | Bu lông râu tường lò M16x280 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1.040 | |
| 143 | Cánh chéo phải | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 8 | |
| 144 | Cánh hướng gió cấp 1 (cánh chéo trái) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 8 | |
| 145 | Cánh hướng gió cấp 1 (cánh vuông 160x100x8) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 12 | |
| 146 | Đầu vòi phun mazut loại nhỏ | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 147 | Tấm ốp thép 8x13; R70;L=800 kèm theo 2 nửa vòng ôm (tấm ốp phòng mòn ống phi 133) | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 12 | |
| 148 | Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5 | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 700 | |
| 149 | Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70 | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 700 | |
| 150 | Vòi đốt chính phi 219x10x600 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 151 | Vòi phun gió cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 152 | CHI PHÍ VẬT TƯ LÒ HƠI 2B | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 153 | Bao tải dứa 50 kg | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 150 | |
| 154 | Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 5 | |
| 155 | Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 2 | |
| 156 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 3 | |
| 157 | Bột đất sét | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 300 | |
| 158 | Bột điatôm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 110 | |
| 159 | Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 | Dẫn chiếu đến chương V | Thanh | 1.393 | |
| 160 | Cánh ống sinh hơi có gai (1200x20x6) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 640 | |
| 161 | Cáp thép lụa phi 22 (6x25+FC) | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 50 | |
| 162 | Cát sa mốt | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 800 | |
| 163 | Đá cắt fi 355x3x25.4mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 24,8 | |
| 164 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 335 | |
| 165 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 6 | |
| 166 | Dây hàn Mic CSF-71T | Dẫn chiếu đến chương V | kg | 1.096,2 | |
| 167 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 40,73 | |
| 168 | Gạch sa mốt chữ T 230x114x65 | Dẫn chiếu đến chương V | Viên | 250 | |
| 169 | Gạch sa mốt cửa cuốn 312-117 | Dẫn chiếu đến chương V | Viên | 66 | |
| 170 | Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 | Dẫn chiếu đến chương V | Viên | 500 | |
| 171 | Gach vun ca nhít 500x170x50 | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 59,8 | |
| 172 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến chương V | kG | 147,9 | |
| 173 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2 | |
| 174 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 2,19 | |
| 175 | Hỗn hợp vữa các bô đun | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 5.372 | |
| 176 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 406,25 | |
| 177 | Khí Argon | Dẫn chiếu đến chương V | Chai | 232 | |
| 178 | Khí cacbonic (CO2) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 416,2 | |
| 179 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V | Chai | 204 | |
| 180 | Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 420 | |
| 181 | Lưới thép chun 20x20x2 | Dẫn chiếu đến chương V | M2 | 294 | |
| 182 | Mỡ L4 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 35,77 | |
| 183 | ống sinh hơi có gai thép CT20 phi 60x6( Chiều dài ống 7m, phần có gai 6m, phần không có gai cách đều 2 đầu) | Dẫn chiếu đến chương V | ống | 140 | |
| 184 | Ống thép C20 phi 32x4.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 845,6 | |
| 185 | Ống thép C20 phi 60x6 (20G) | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 14.272,8 | |
| 186 | Que hàn E4301 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 45 | |
| 187 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 29,25 | |
| 188 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 163 | |
| 189 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 427,8 | |
| 190 | Que hàn XT-15 phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 62 | |
| 191 | Que hàn XT-15 phi 3 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 50 | |
| 192 | Que hàn XT-15 phi 4 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 20 | |
| 193 | Sỏi sa mốt 10-15 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2.000 | |
| 194 | Thép I 120x64x4.8 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 250 | |
| 195 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 140 | |
| 196 | Thép tấm d=5mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 500 | |
| 197 | Thép tấm dày 10mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 314 | |
| 198 | Thép tấm đen D= 3ly | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2.020,75 | |
| 199 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 500 | |
| 200 | Thép tròn C45 phi 16 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 50 | |
| 201 | Thép U100 6000x50x5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 105 | |
| 202 | Thép U200x80x7.5 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 110 | |
| 203 | Thép V30x30x3mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 65 | |
| 204 | Thép V63x63x6mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 505 | |
| 205 | Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V | Lọ | 57 | |
| 206 | Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V | Lọ | 58 | |
| 207 | Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ | Dẫn chiếu đến chương V | Lọ | 57 | |
| 208 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 20,55 | |
| 209 | Vải nhám thô khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 4,95 | |
| 210 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 30,2 | |
| 211 | Vòng lót mặt bịt ống góp phi 219 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 14 | |
| 212 | Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 16.000 | |
| 213 | Xi măng | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2.700 | |
| 214 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LÒ HƠI 2B | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 215 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 216 | CƠ NHIỆT | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 217 | Chương 1: Các dàn ống sinh hơi | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 218 | Khảo sát, lắp đặt hệ thống tời cẩu để tháo và thay thế các dàn ống sinh hơi mới | Dẫn chiếu đến chương V | Tấn | 5 | |
| 219 | Thay mới 168 đoạn dài 2m khu vực cốt 27m tường trái phải. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 168 | |
| 220 | Thay các tấm bảo vệ chống mòn ống bị cháy, hư hỏng: 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 50x70x5; 700 Tấm phòng mòn ống sinh hơi phi 60x70. | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 700 | |
| 221 | Thay thế các tấm ốp phòng mòn Φ133; 8x13; R70; L800: 12 bộ. | Dẫn chiếu đến chương V | Tấm | 12 | |
| 222 | Cắt, hàn bích ống góp dưới 14 giàn ống sinh hơi vệ sinh thông tắc ống góp dưới. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 14 | |
| 223 | Thay thế các đường xả định kỳ giàn 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14 ống 32x5 thép G20 dài 20m 1 điểm | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 14 | |
| 224 | Gia công uốn đoạn cút 160 vòi đốt chính 168 cút vào ống góp dưới và các cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 408 | |
| 225 | Thay các đoạn cút bị mòn mỏng ở các vị trí vòi gió cấp 3; cửa xem lửa; vòi thổi bụi có chiều dày nhỏ hơn 4,2mm: 80 cút dài 1,2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 80 | |
| 226 | Thay các đoạn ống sinh hơi ở các vị trí khác bị mòn có độ dày nhỏ hơn 4,2mm: 50 đoạn dài 1,2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 50 | |
| 227 | Gia công bổ sung tôn phòng hộ tường lò: 40m2 thép CT3 dầy 3mm | Dẫn chiếu đến chương V | Tấn | 0,95 | |
| 228 | Thay mới 140 ống sinh hơi có gai ở vùng đai đốt khu vực tường trái và tường phải dài 7m | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 140 | |
| 229 | Thay mới 8 ống sinh hơi dài 7m khu vực tường trái và tường phải | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 8 | |
| 230 | Hàn hoàn thiện bu lông râu và cánh ống sinh hơi sau khi thay xong | Dẫn chiếu đến chương V | 10m | 400 | |
| 231 | Thay các cút ống sinh hơi ở 4 vòi đốt chính và 2 cửa người chui trái phải: 160 cút dài 1,2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 160 | |
| 232 | Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái phải, giữa các vòi đốt chính dàn 4 11: 40 đoạn 3m. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 40 | |
| 233 | Thay các đoạn cút ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 5m xuống tới ống góp dưới thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 cút dài 2m. | Dẫn chiếu đến chương V | Cút | 168 | |
| 234 | Thay các đoạn ống sinh hơi tường trái, phải tiếp theo từ cốt 8m xuống cốt 5m thuộc các dàn 3,4,5,10,11,12: 168 đoạn dài 3m. | Dẫn chiếu đến chương V | Đoạn | 168 | |
| 235 | Chương 2: Buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 236 | Sửa chữa thay mới vòi phun than bột NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 237 | Sửa chữa gia công, thay mới vòi gió cấp 3 NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 238 | Sửa chữa thay mới cục bộ vòi phun dầu FO NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 239 | Sửa chữa tất cả các cửa xem lửa, cửa người chui và cửa phòng nổ, NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 240 | Gia công, sửa chữa hoàn thiện tôn hộp phòng mòn phễu lạnh hình chữ nhật | Dẫn chiếu đến chương V | Hộp | 2 | |
| 241 | Sửa chữa bảo dưỡng lắp bổ xung các khung giằng giá treo kim giãn nở quanh lò. | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 242 | XÂY DỰNG | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 243 | Chương 1: Các dàn ống sinh hơi | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 244 | Bắc dàn giáo trong buồng lửa từ cốt 0m đến hết buồng lửa. | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 245 | Đục xỉ và chuyển xỉ ra ngoài | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 246 | Phá dỡ đai đốt cũ vệ sinh để đắp lại đai đốt mới của 2 toàn bộ phần ống thay mới | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 68 | |
| 247 | Bắc dàn giáo (sau dỡ giáo) phục vụ cho công tác sửa chữa bảo ôn đường ống nước xuống và các ống góp: | Dẫn chiếu đến chương V | 100 m2 | 3,15 | |
| 248 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và các cút đường ống hơi xung quanh lò; | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 249 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 10 | |
| 250 | Chương 2: Buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 251 | Bóc tôn, bảo ôn và bọc bảo ôn, tôn tường lò ở khu vực sửa chữa thay ống sinh hơi và buồng lửa. | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 260 | |
| 252 | Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ sửa chữa vòi phun than bột; | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 20 | |
| 253 | Sửa chữa, xây mới tường, đổ bê tông ở phễu đáy lò NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V | Lò hơi | 1 | |
| 254 | Bọc bảo ôn hộp ống góp ống sinh hơi dưới phía trước sau phễu lạnh 40m2 | Dẫn chiếu đến chương V | m2 | 40 | |
| 255 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 20 | |
| 256 | KIỂM TRA KIM LOẠI | Dẫn chiếu đến chương V | Lò Hơi | 0 | |
| 257 | Đánh sạch, kiểm tra đo chiều dày ống sinh hơi ở Các máy thổi bụi ngắn, cốt 17m, côt 25 của tường trước, tường sau và hai tường bên: 300 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 300 | |
| 258 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cửa người chui tường trái, phải cốt 25m | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 70 | |
| 259 | Đánh sạch, vệ sinh các cút các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và ngoại dạng, đo bề dày của ống toàn bộ các cút đường ống nước xuống, ống góp: 56 điểm | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 56 | |
| 260 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 21 m của tường trước, tường sau và hai tường bên: 400 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 400 | |
| 261 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống sinh hơi khu vực cốt 17m toàn bộ dàn trước, sau, trái, phải | Dẫn chiếu đến chương V | Điểm | 400 | |
| 262 | Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống nước xuống | Dẫn chiếu đến chương V | m hàn | 19,3 | |
| 263 | Siêu âm kiểm tra các mối hàn sau khi thay ống mới. (dự kiếm có 1350 mối hàn); 255m hàn; | Dẫn chiếu đến chương V | m hàn | 255 | |
| 264 | Siêu âm mối hàn các bích ống góp dưới dàn 1,2,3,4,5,6,7,8,910,11,12, 13,14 (14 mối hàn) 9,8m hàn; | Dẫn chiếu đến chương V | m hàn | 9,8 | |
| 265 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG LÒ HƠI 2B | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 266 | Máy cắt tôn | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,19 | |
| 267 | Máy khoan đứng | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1,43 | |
| 268 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 501,73 | |
| 269 | Máy trộn vữa | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 272 | |
| 270 | Máy uốn ống | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 81,6 | |
| 271 | máy hàn TIG | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 207,2 | |
| 272 | Máy cắt tấm H3222 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 273 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 101,9 | |
| 274 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 69,08 | |
| 275 | Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 56,82 | |
| 276 | Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 56,82 | |
| 277 | Máy hàn MIC | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 291,6 | |
| 278 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 109,62 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.35761E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.072.830.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
23.576.100.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.072.830.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là :
+ 01 Hợp đồng trung tu, đại tu hệ thống ống áp lực cao áp có áp suất ≥ 110 kG/cm2, có công suất ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 11.788.050.000 VNĐ.
+ Hoặc 01 Hợp đồng trung tu, đại tu hệ thống ống áp lực cao áp có áp suất ≥ 110 kG/cm2, có công suất ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện, có giá trị ≥ 4.607.013.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các nhà máy công nghiệp có giá trị ≥ 7.181.037.000 VNĐ).
(bản sao hợp đồng có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.788.050.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi