Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783525-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 21:28:00 đến ngày 2021-08-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông + trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: TUYẾN K0
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V266,72m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V143,975m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V15,32m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần II, mục 13 Chương V0,0186100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,0906100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V0,34m3
7Tháo dỡ đường ống cũ đã hỏng (TT)Theo phần II, mục 13 Chương V15Công
8Hoàn trả mặt bằng sau khi thi côngTheo phần II, mục 13 Chương V10Công
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V15,1253m3
10Nilon chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V9,7371kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V45,8884m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V52,1281m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,3347100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V6,9703100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V4,725m2
16Ống nhựa chia nước HDPE D110Theo phần II, mục 13 Chương V160
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,274m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,1784tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0625100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V16cấu kiện
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,084100m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,33100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,43100m
24Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cặp bích
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V28,6368m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,338m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,595m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V0,1052100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0294tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0546tấn
32Đai ốp giữ ống thép với trụ đỡ BTCT (thép bản dày 10mm)Theo phần II, mục 13 Chương V25,12Kg
33Bulong M270x300 neo đỉnh cộtTheo phần II, mục 13 Chương V8Bộ
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,9548m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0162100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1236100m2
37Gia công lưới chắn rác (vận dụng)Theo phần II, mục 13 Chương V0,0275tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,1134m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0129tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0076100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V4cấu kiện
42Vận chuyển ống bằng xe vận tải thùngTheo phần II, mục 13 Chương V1Chuyến
B HẠNG MỤC 02: KÊNH XÓM TRUNG TẰM - TUYẾN K1 + K2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V12,51m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V219,964m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V106,86m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V12,09m3
5Nilon chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V7,7376kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V36,297m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V36,2784m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,2288100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,8551100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,6m2
11Ống nhựa chia nước HDPE D110Theo phần II, mục 13 Chương V160
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,5964m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0775tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0295100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V7cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,9686m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m2
C HẠNG MỤC 03: TUYẾN K3+K4+K5+K6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V286,2625m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V130,2325m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V15,688m3
4Nilon chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V10,04kg
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V47,065m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V47,201m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,5924100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V6,3184100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V4,68m2
10Ống nhựa chia nước HDPE D110Theo phần II, mục 13 Chương V80
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,576m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0874tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0307100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V8cấu kiện
D HẠNG MỤC 04: TƯỜNG DÂNG NƯỚC ĐẦU TUYẾN K4
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,1541100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,077100m3
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0268100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,5875100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,4099100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V4,7835m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,4305100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1,6114m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V18,4661m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V16,128m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V8,3715m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,3095100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,5703100m2
15Ống nhựa PVC D42 thoát nước13,2m
16Nilon lót chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,5286Kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,355tấn
E HẠNG MỤC 05: TUYẾN K7+K8
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V106,39m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V65,9m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V5,052m3
4Nilon chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V3,335kg
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V16,1052m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V15,3624m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,5327100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,0717100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,44m2
10Ống nhựa chia nước HDPE D110Theo phần II, mục 13 Chương V60
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,1524m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0228tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0087100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V2cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
16Gia công lưới chắn rác (vận dụng)Theo phần II, mục 13 Chương V0,0092tấn
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,84100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
2 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc tương đương Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện xoay chiều Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông + trộn vữa Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->