Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, thay thế tủ điện tổng 0,4kV tại các TBA thuộc các huyện Nam Sách, Cẩm Giàng, Ninh Giang, Thanh Miện và TX Kinh Môn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777435-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, thay thế tủ điện tổng 0,4kV tại các TBA thuộc các huyện Nam Sách, Cẩm Giàng, Ninh Giang, Thanh Miện và TX Kinh Môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210760833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 07:15:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,619,658,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6)
B Sửa chữa, thay thế tủ điện tổng 0,4kV tại các TBA Hiệp Sơn G, Vụ Sơn B, An Lăng B, Thái Thịnh B, Bạch Đằng A, Bạch Đằng B, Quang Trung B, Bơm Móc Lèo, Thất Hùng D, Đức Dương 2, Đức Dương 3, Đức Dương 5, Đức Dương 13 - ĐL Kinh Môn
C Phần vật tư lắp thay thế:
D Trạm treo
1Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI đếm) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Hiệp Sơn GMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TIđếm) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Vụ Sơn BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI đếm) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) - An Lăng BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Thất Hùng DMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
8Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (4 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9MCCB 500A-50KA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics = 100% IcuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cuộn
E Trạm bệt
1Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Thái Thịnh BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -500A (2 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Bạch Đằng AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -300A (2 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Bạch Đằng BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (1 lộ ra + 1 lộ DP) - Quang Trung BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Bơm Móc LèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
F Tháo lắp vật tư tận dụng
G Trạm treo
1Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 150A1cái
2Tháo ATM 3 pha Iđm 160A1cái
3Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 200A8cái
4Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 250A11cái
5Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 300A2cái
6Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 400A1cái
7Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 600A4cái
8Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 630A1cái
9Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 800A1cái
10Tháo lắp tận dụng TI mạch đếm24Quả
H Trạm bệt
1Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 200A4cái
2Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 250A1cái
3Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 300A5cái
4Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 320A2cái
5Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 500A1cái
6Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 800A1cái
7Tháo lắp tận dụng TI mạch đếm21Quả
I Phần vật tư thu hồi:
J Trạm treo
1Cáp AL/XLPE 4x1206m
2Cáp AL/XLPE 4x703m
3Vỏ tủ 0,4kV1tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -400A(gồm vỏ tủ và thanh cái)1tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -500A (gồm vỏ tủ và thanh cái)1tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -600A (gồm vỏ tủ, thanh cái)5tủ
7Vỏ tủ 0,4kV -800A (gồm vỏ tủ, thanh cái)1tủ
8ATM 500A1cái
9Biến dòng điện mạch đo24quả
K Trạm bệt
1Vỏ tủ 0,4kV -300A (gồm vỏ tủ và thanh cái)3tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -500A (gồm vỏ tủ và thanh cái)1tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -800A (gồm vỏ tủ, thanh cái)1tủ
4Biến dòng điện mạch đo15quả
L Phần thí nghiệm
1MCCB 500A-50KA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics = 100% Icu1Cái
M Phần vận chuyển đường dài
1Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình1T Bộ
2Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T Bộ
N Sửa chữa, thay thế tủ điện 0,4kV các TBA: Cống Sáu, Quốc Tuấn A, Thanh Quang A, Hợp Tiến A, Hợp Tiến B, Long Động, Quảng Tân, Ngô Đồng, Nam Hưng B, Hiệp Cát, Thái Tân A, Chu Đậu 180, Mạc Xá, An Sơn 400, Nhân Lễ, Đồng Lạc A, Bơm Lý Văn, Cộng Hòa A, Hoàng Hanh – ĐL Nam Sách
O Phần vật tư lắp thay thế:
P Trạm treo
1Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng+4 ĐĐ nhánh)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (4 lộ ra) - Cống SáuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra) - Hợp Tiến BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra) - Ngô ĐồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Mạc XáMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra+1DP) - Nhân LễMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra+2DP) - Hoàng HanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Ống nhựa xoắn f130/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
10Đầu cốt đồng -185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Đầu cốt đồng -150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Chụp đầu cốt báo hiệu phaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Biến dòng mạch đếm (tính nhân công lắp - VT ĐL xin)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Công tơ (tính nhân công lắp - VT ĐL xin)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cuộn
16Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Q Trạm mặt đất
1Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Quốc Tuấn AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Thanh Quang AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Hợp Tiến AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Long ĐộngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) -Quảng TânMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Nam Hưng BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Hiệp CátMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
8Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Thái Tân AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Chu ĐậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
10Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - An Sơn 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
11Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Đồng Lạc AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
12Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Bơm Lý VănMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
13Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2DP) - Cộng Hòa AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
14MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% IcuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Biến dòng mạch đếm (tính nhân công lắp - VT ĐL xin)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
17Công tơ (tính nhân công lắp - VT ĐL xin)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
18Băng dính cách điện60Cuộn
R Tháo lắp vật tư tận dụng
S Trạm treo
1Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm10cái
2Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 4cái
3Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2cái
4Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 5cái
5Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 1cái
6Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm11Bộ
T Trạm đất
1Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm11cái
2Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 14cái
3Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 7cái
4Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2cái
5Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 1cái
6Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm26Bộ
U Phần vật tư thu hồi:
V Trạm treo
1Cáp Al/XLP 1x15018m
2Cáp Al/XLP 1x1204m
3Tháo hạ tủ 0,4kV5tủ
4Thu hồi Ti mạch đo5cái
W Trạm đất
1Tháo hạ tủ 0,4kV15tủ
2Thu hồi ATM 1cái
3Thu hồi ATM 1cái
4Thu hồi Ti mạch đo11cái
X Phần thí nghiệm
1MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu1cái
Y Vận chuyển đường dài
1Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình1T bộ
2Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T bộ
Z Sửa chữa, thay thế tủ 0,4kV các TBA: Ngọc Liên A, Ngọc Liên B, Ngọc Liên E, Cẩm Hưng A, Cẩm Hưng C, Cẩm Đông A, Đức Chính A, Bơm Tiên Kiều, Cẩm Văn A, Cẩm Văn B, Hoàng Gia, Nghĩa Phú, Phú Lộc A, Thạch Lỗi E, Thạch Lỗi C, Chi Khê, Bơm Tiền, Bơm Cẩm Phúc A, Phúc Cầu, Đông Giao A, Bơm Hưng Thịnh, CN Điện, Cầu Dốc, Nguyễn AB, Bơm Lê Vũ - ĐL Cẩm Giàng
AA Phần vật tư lắp thay thế:
AB Trạm treo
1Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra + 2 lỗ DP) - Ngọc Liên EMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra+ 1 lỗ DP) - Thạch Lỗi EMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra + 1 lỗ DP) - Chi KhêMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (4 lộ ra + 1 lộ DP) - Đông Giao AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+1 lỗ DP) - Bơm Cẩm Phúc AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% IcuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cuộn
AC Trạm đất
1Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Ngọc Liên AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Ngọc Liên BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+1 lỗ DP) - Cẩm Hưng AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+3 lỗ DP) - Cẩm Hưng CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) -Cẩm Đông AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Đức Chính AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng + 3 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+3 lỗ DP) - B. Tiên KiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
8Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Cẩm Văn AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra + 2 lỗ DP) - Cẩm Văn BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
10Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra + 1 lỗ DP) - Hoàng GiaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
11Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra + 1 lỗ DP) - Nghĩa PhúMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
12Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra + 2 lỗ DP) - Phú Lộc AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
13Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Thạch Lỗi CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
14Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+3 lỗ DP) - Bơm TiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
15Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+1 lỗ DP) - Phúc CầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
16Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+2 lỗ DP) - Bơm Hưng ThịnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
17Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng+ 4 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra+1 lỗ DP) - CN ĐiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
18Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+2 lỗ DP) - Cầu DốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
19Vỏ tủ 0,4kV -1250A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+2 lỗ DP) -Nguyễn ABMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
20Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Bơm Lê VũMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
21MCCB 500A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% IcuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22MCCB 300A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% IcuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% IcuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V106Cuộn
AD Tháo lắp vật tư tận dụng
AE Trạm treo
1Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm5cái
2Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 3cái
3Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2cái
4Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 1cái
5Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm4Bộ
AF Trạm đất
1Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm19cái
2Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 21cái
3Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2cái
4Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 21cái
5Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 5cái
6Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm23Bộ
AG Phần vật tư thu hồi:
AH Trạm treo
1Tháo hạ tủ 0,4kV5tủ
2Thu hồi ATM 1cái
3Thu hồi Ti mạch đo2cái
AI Trạm đất
1Tháo hạ tủ 0,4kV20tủ
2Thu hồi ATM 1cái
3Thu hồi ATM 1cái
4Thu hồi cầu dao1bộ
5Thu hồi Ti mạch đo18cái
AJ Thí nghiệm vật tư lắp đặt
1MCCB 500A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu1cái
2MCCB 300A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu1cái
3MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu2cái
AK Vận chuyển đường dài
1Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình1T bộ
2Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T bộ
AL Sửa chữa, thay thế tủ 0,4kV các TBA: Cẩm Hưng B, Cẩm Đoài A, Cẩm Đông B, Cẩm Đông C, Cẩm Đông E, Hảo Hội, An Lãng, Cao An A, Cao An B, Đền Bia, TD Bơm Văn Thai, Phượng Hoàng 1, Cẩm Hoàng B, Cẩm Hoàng (Kim đôi), Quý Khê, Ngọc Lâu, HTX 19/5, NTTS Thạch Lỗi 1, Phiên Thành, Tân Kỳ, Cẩm Định A, Cẩm Định D, Quán Tiên, CQT Lai Cách (Bễ), Bái Dương, Phú Lộc B - ĐL Cẩm Giàng
AM Phần vật tư lắp thay thế:
AN Trạm treo
1Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra ) - Cẩm Đông EMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra ) - Hảo Hội, Phượng Hoàng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra ) - An LãngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra) - Đền BiaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra) - Quý KhêMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra) - NTTS Thạch Lỗi 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (4 lộ ra) - Tân KỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
8Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Quán TiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra + 3 lỗ DP) - CQT Lai CáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
10Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra + 2 lỗ DP) - Bái DươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cuộn
AO Trạm đất
1Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+1 lỗ DP) - Cẩm Hưng BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 4 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra) - Cẩm Đông BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Cẩm Đông CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 4 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra) - Cao An AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) -Cao An BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -100A (1 đo đếm tổng + 1 đo đếm nhánh ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - TD Bơm Văn ThaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Cẩm Hoàng BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
8Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Cẩm Hoàng (Kim Đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Ngọc Lâu, HTX19/5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
10Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Phiên ThànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
11Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra + 2 lỗ DP) - Cẩm Định AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
12Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra + 2 lỗ DP) - Cẩm Định DMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
13Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+1 lỗ DP) - Phú Lộc BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
14MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% IcuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cuộn
AP Tháo lắp vật tư tận dụng
AQ Trạm treo
1Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm3cái
2Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 7cái
3Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 1cái
4Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 5cái
5Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 1cái
6Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm11Bộ
AR Trạm đất
1Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm8cái
2Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 14cái
3Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 4cái
4Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 9cái
5Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2cái
6Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm16Bộ
AS Phần vật tư thu hồi:
AT Trạm treo
1Tháo hạ tủ 0,4kV11tủ
AU Trạm đất
1Tháo hạ tủ 0,4kV14tủ
2Thu hồi ATM 1cái
3Thu hồi Ti mạch đo4cái
AV Phần thí nghiệm
1MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu1cái
AW Vận chuyển đường dài
1Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình1T bộ
2Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T bộ
AX Sửa chữa, thay thế tủ điện 0,4kV các TBA: Xóm Đáy, Trại Chuông, Bơm An Cư, Tam Cửu, Trịnh Xuyên 2, Văn Diệm - ĐL Ninh Giang
AY Phần vật tư
1Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Xóm ĐáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) Trại ChuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng + 1 đo đếm lộ KH) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (5 lộ ra) - Bơm An CưMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 2 lộ DP - Tam CửuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Trịnh Xuyên 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Văn DiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Đầu cốt đồng - 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
10Chụp đầu đầu cốt báo hiệu phaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42mét
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cuộn
13Ống nhựa xoắn f85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Mét
AZ Tháo lắp vật tư tận dụng
1Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm2cái
2Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm11cái
3Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 5cái
4Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2cái
5Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm 2cái
6Nhân công tháo hạ ATM 3 pha Iđm 1cái
7Nhân công lắp ATM 3 pha Iđm 1cái
8Tháo lắp biến dòng hạ thế mạch đếm21Quả
BA Phần vật tư thu hồi:
1Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 1x9518m
2Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 1x706m
3Tháo hạ cáp AL/XLPE 4x1202m
4Tháo hạ tủ 0,4kV7tủ
5Tháo hạ TI hạ thế mạch đếm (bậc 4/7)26Quả
BB Phần vận chuyển đường dài
1Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình1T bộ
2Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T bộ
BC Sửa chữa các dàn TBA Bơm Gia Cốc, Thọ Chương, Tân Trào, Bơm Đò Luồi, An Nghiệp 1, Vĩnh Mộ, Bơm Đông Na, An Lâu, Bơm Đoàn Tùng, Bơm Chi Nam, Bơm Phạm Lý, Phạm Xá, Phạm Tân, Vũ Xá, Bơm Hòa Loan, Tiểu đoàn 3, Bơm An Khoái, Bơm Cống Giác, PKKQ - ĐL Thanh Miện
BD Phần thiết bị TBA
BE Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=2A dùng cho máy biến áp 50kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bao gồm cả dây chì Iđm=22A dùng cho máy biến áp 560kVA-22/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bao gồm cả dây chì Iđm=14A dùng cho máy biến áp 400kVA-22/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bao gồm cả dây chì Iđm=12A dùng cho máy biến áp 320kVA-22/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Tháo hạ lắp lại máy biến áp 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Tháo hạ lắp lại chống sét van 22kV (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
BF Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời1Bộ
2Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời1Bộ
3Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV3bộ
4Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV6bộ
BG Phần xây dựng
1Móng cột M15D (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Móng cột M15D (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột M15D (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Hoàn trả nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
6Phá dỡ tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
7Xây tường bao bằng gạch bê tông TĐ, KT220x105x65, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
8Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
BH Phần lắp đặt
BI Phần vật tư thay thế phần ngoài trời TBA:
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà XTG1-3Đ-22kV (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà XTG2-3Đ-22kV (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Giá đỡ xà đỡ cầu chì - 22kV (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì -22kV (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Giá đỡ xà XTG2-3Đ và xà đỡ CSV (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà đỡ CSV (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Ghế thao tác cầu chì (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Tiếp địa TBA (TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà XTG1-3Đ-22kV (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Xà XTG2-3Đ-22kV (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Giá đỡ xà đỡ cầu chì - 22kV (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Xà đỡ cầu chì -22kV (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Giá đỡ xà XTG2-3Đ và xà đỡ CSV (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà đỡ CSV (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Tiếp địa TBA (TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Xà XTG1-3Đ-22kV (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Xà XTG2-3Đ-22kV (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Giá đỡ xà đỡ cầu chì - 22kV (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Xà đỡ cầu chì -22kV (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Giá đỡ xà XTG2-3Đ và xà đỡ CSV (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Xà đỡ cáp quang X1L (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Xà đỡ CSV (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Ghế thao tác (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Tiếp địa TBA (TBA Bơm An Khoái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà XTG-3Đ-22kV (TBA An Lâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Hộp chụp đầu cực máy biến áp (TBA An Lâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Lâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Giá đỡ cáp mặt máy (TBA An Lâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Xà XTG2-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Xà XTG3-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Ghế thao tác (TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Xà XTG-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Bơm Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Giá đỡ xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Bơm Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Ghế thao tác (TBA Bơm Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Ghế thao tác (TBA Thọ Chương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Ghế thao tác (TBA Bơm Chi Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Ghế thao tác (TBA Vũ Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
47Ghế thao tác (TBA Phạm Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
48Ghế thao tác (TBA Phạm Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
49Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Phạm Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
50Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Tân Trào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
51Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Tân Trào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
52Thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bơm Cống Giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
53Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Bơm Cống Giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA Vĩnh Mộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
55Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Vĩnh Mộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
56Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
57Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
58Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
59Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác - 35kV (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Xà đỡ MBA (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
61Ghế thao tác (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62Ghế đọc công tơ (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
63Thang trèo 2,1m (2 thang/ 1 bộ) (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
64Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
65Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Quả
66Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột K, H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Quả
67Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên ghế di dộng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Quả
68Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Quả
69Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên cột K, H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Quả
70Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên ghế di dộng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Quả
71Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
72Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
73Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
74Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
75Lắp đặt đầu cốt đồng thẻ bài loại 2 bu lông M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
76Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
77Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
78Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
79Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
80Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V231m
81Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
82Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
83Biển báo thứ tự pha (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
85Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
86Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
BJ Phần tủ hạ thế ngoài trời
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 125A (loại 1 đếm tổng )(TBA PKKQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 100A (loại 1 đếm tổng )(TBA Tiều đoàn 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 400A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng )(01attomat tổng tận dụng 400A-Huyndai, 01 attomat thay thế 200A, 01attomat tận dụng 300A-Huyndai, 01attomat tận dụng 125-ABB và 01 lộ dự phòng)(TBA Tân Trào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
5Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6Tấn
6Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6Tấn
7Tháo bộ TI đếm (bộ 3 pha)(trạm ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp lại TI đếm (bộ 3 pha)(trạm ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp attomat 400A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân Trào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân Trào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp attomat 125A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân Trào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp attomat 125A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp attomat 100A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp attomat 200A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt đầu cốt đồng - 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Lắp đặt đầu cốt đồng - 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
17Lắp đặt đầu cốt đồng - 185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
19Cáp CU/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
20Cáp CU/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
21Cáp CU/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
22Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Kẹp quai nhôm đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
BK Phần vật tư thay thế phần trong nhà TBA:
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 2 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 1000A-LS, 03 attomat thay thế 250A, 01attomat tận dụng 350A-LS và 01 lộ dự phòng) (TBA Bơm Gia Cốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 2 đếm nhánh)(01attomat tổng 1000A tận dụng, 01 attomat thay thế 800A, 01attomat tận dụng 400A-LS và 03 lộ dự phòng)(TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 2 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 1000A-ABB, 03 attomat tận dụng 300A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-LS, 01 attomat tận dụng 100A-LS)(TBA Bơm Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng )(01attomat tổng tận dụng 1000A-Schneider, 02 attomat thay thế 320A, 01attomat tận dụng 250A-Schneider, 01attomat tận dụng 200A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA Thọ Chương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 3 đếm nhánh)(01attomat tổng 1000A thay thế, 01 attomat tận dụng 800A-LS, 01attomat tận dụng 400A-LS, 01attomat tận dụng 300A-Huyndai và 02 lộ dự phòng)(TBA Bơm Cống Giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 3 đếm nhánh)(01attomat tổng 630 (hoặc 600A) thay thế , 01 attomat thay thế 320A, 01 attomat thay thế 200A, 01attomat tận dụng 200A-Schneider và 02 lộ dự phòng)(TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 3 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 600A-LS, 01attomat tận dụng 400A-LS , 01attomat tận dụng 300A-LS, 01attomat tận dụng 400A-Huyndai, 01attomat tận dụng 200A-LS và 01attomat tận dụng 200A-ABB)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng )(01attomat tổng 630 (hoặc 600A) thay thế , 01 attomat thay thế 200A, 01attomat tận dụng 200A-ABB, 01attomat tận dụng 400A-LS và 02 lộ dự phòng)(TBA An Lâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng)(01attomat tổng 630 (hoặc 600A) thay thế , 01 attomat thay thế 150A, 01 attomat thay thế 320A, 01attomat tận dụng 200A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA An Nghiệp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng 500A thay thế , 01 attomat thay thế 150A, 01attomat tận dụng 400A-Schneider, 02 attomat tận dụng 200A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA Vĩnh Mộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng 500A thay thế , 01attomat tận dụng 300A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-LS và 02 lộ dự phòng)(TBA Bơm Chi Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
12Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 500A-Schneider , 01attomat tận dụng 320A-Schneider, 01 attomat tận dụng 200A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-Chint và 01 attomat tận dụng 125A-ABB)(TBA Bơm Phạm Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 500A-Schneider , 04 attomat tận dụng 200A-Schneider)(TBA Phạm Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 400A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng)(01attomat tổng tận dụng 400A-LS , 01attomat tận dụng 250A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-LS, 01 attomat tận dụng 250A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA Phạm Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng)(01attomat tổng tận dụng 500A-LS , 01attomat tận dụng 300A-LS, 01 attomat tận dụng 300A-Huyndai, 01 attomat tận dụng 250A-Huyndai và 01 attomatthay thế 150A)(TBA Vũ Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
16Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V15tủ
17Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tấn
18Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tấn
19Tháo bộ TI đếm (bộ 3 pha)(trạm trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
20Lắp lại TI đếm (bộ 3 pha)(trạm trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
21Lắp attomat 1000A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Gia Cốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp attomat 350A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Gia Cốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp attomat 1000A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thọ Chương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp attomat 250A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thọ Chương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thọ Chương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đò Luồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA An Nghiệp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vĩnh Mộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp attomat 400A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vĩnh Mộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp attomat 1000A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp attomat 400A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đông Na)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp attomat 400A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA An Lâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp attomat 200A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA An Lâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp attomat 600A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp attomat 400A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp attomat 400A - Huyndai(tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp attomat 200A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Chi Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Chi Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp attomat 500A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp attomat 320A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp attomat 200A-Chint (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp attomat 125A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp attomat 500A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp attomat 400A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp attomat 250A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp attomat 250A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp attomat 500A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp attomat 250A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp attomat 1000A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp attomat 100A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp attomat 800A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Cống Giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp attomat 400A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Cống Giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Cống Giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp attomat 1000A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp attomat 800A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp attomat 630A (hoặc 600A) (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp attomat 500A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp attomat 320 (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp attomat 250A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp attomat 200A (Lắp thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp attomat 150A (Lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
BL Phần vật tư thu hồi:
BM Phần thu hồi TBA ngoài trời
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đò Luồi)2Cột
2Tháo hạ xà XII-6Đ(H)(TBA Đò Luồi)1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ SI (H)(TBA Đò Luồi)1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ CSV (H)(TBA Đò Luồi)1Bộ
5Tháo hạ xà XTG-3Đ (H)(TBA Đò Luồi)1Bộ
6Tháo hạ ghế thao tác (TBA Đò Luồi)1Bộ
7Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H) (TBA Đò Luồi)9quả
8Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên ghế thao tác di động)(TBA Đò Luồi)4quả
9Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 9m
10Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 12m
11Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV trên cột H)(TBA Thọ Chương)12quả
12Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Thọ Chương)2quả
13Tháo hạ ghế thao tác(TBA Thọ Chương)1Bộ
14Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 18m
15Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 21m
16Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Đông Na)2Cột
17Tháo hạ xà XII-6Đ(H)(TBA Bơm Đông Na)1Bộ
18Tháo hạ xà đỡ SI (H)(TBA Bơm Đông Na)1Bộ
19Tháo hạ xà đỡ CSV+XTG-3Đ (H)(TBA Bơm Đông Na)1Bộ
20Tháo hạ xà XTG-3Đ (H)(TBA Bơm Đông Na)1Bộ
21Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H)(TBA Bơm Đông Na)12quả
22Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 9m
23Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 12m
24Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm Chi Nam)4quả
25Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Chi Nam)1Bộ
26Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 17m
27Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Vũ Xá)4quả
28Tháo hạ ghế thao tác (TBA Vũ Xá)1Bộ
29Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 15m
30Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Phạm Tân)4quả
31Tháo hạ ghế thao tác (TBA Phạm Tân)1Bộ
32Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Phạm Xá)4quả
33Tháo hạ ghế thao tác (TBA Phạm Xá)1Bộ
34Tháo hạ cáp bọc nhôm trung thế - 50 (chiều cao 12m
35Tháo hạ xà XTG2-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng)1Bộ
36Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng)1Bộ
37Tháo hạ xà đỡ SI (K)(TBA Bơm Đoàn Tùng)1Bộ
38Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột K)(TBA Bơm Đoàn Tùng)6quả
39Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm Đoàn Tùng)4quả
40Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Đoàn Tùng)1Bộ
41Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 12m
42Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 12m
43Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan)1Bộ
44Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan)1Bộ
45Tháo hạ xà đỡ SI (K)(TBA Bơm Hòa Loan)1Bộ
46Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột K)(TBA Bơm Hòa Loan)6quả
47Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm Hòa Loan)4quả
48Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Hòa Loan)1Bộ
49Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 9m
50Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 12m
51Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 17m
52Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 15m
53Tháo hạ thanh đỡ cáp mặt máy (TBA Bơm Cống Giác)1Bộ
54Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm An Khoái)2Cột
55Tháo hạ xà XII-6Đ(H) (TBA Bơm An Khoái)1Bộ
56Tháo hạ xà đỡ SI(H) (TBA Bơm An Khoái)1Bộ
57Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-22kV(H)(TBA Bơm An Khoái)1Bộ
58Tháo hạ xà XTG-3Đ (H)(TBA Bơm An Khoái)1Bộ
59Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm An Khoái)1Bộ
60Tháo hạ xà đỡ cáp quang X1L (TBA Bơm An Khoái)1Bộ
61Tháo hạ rào chắn (TBA Bơm An Khoái)1Bộ
62Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H)(TBA Bơm An Khoái)12quả
63Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm An Khoái)4quả
64Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 9m
65Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 12m
66Tháo hạ xà XTG-1Đ(H)(TBA An Lâu)1Bộ
67Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA An Lâu)1Bộ
68Tháo hạ giá đỡ xà đỡ cầu dao (TBA An Lâu)1Bộ
69Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA An Lâu)1Bộ
70Tháo hạ hộp chụp đầu cực máy biến áp (TBA An Lâu)1Bộ
71Tháo hạ thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Lâu)1Bộ
72Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV (trên cột H) (TBA An Lâu)13quả
73Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H) (TBA An Lâu)1quả
74Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 6m
75Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 18m
76Tháo hạ xà XII-6Đ-35kV (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
77Giá đỡ xà cầu dao (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
78Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
79Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
80Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
81Tháo hạ giá đỡ máy biến áp (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
82Tháo hạ xà đỡ máy biến áp (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
83Tháo hạ ghế thao tác SI (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
84Tháo hạ ghế thao tác cầu dao (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
85Tháo hạ ghế đọc công tơ (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
86Tháo hạ gía đỡ ghế (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
87Tháo hạ thang trèo (TBA Tiểu đoàn 3)1Bộ
88Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao TBA Tiều đoàn 31Bộ
89Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)(TBA Tiểu đoàn 3)12quả
90Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 18m
91Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 4,5m
92Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Tân Trào)1tủ
93Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Tân Trào)2bộ
94Tháo hạ attomat 3 pha 200A -Mítubishi (TBA Tân Trào)1cái
95Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Tiểu đoàn 3)1tủ
96Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Tiểu đoàn 3)1bộ
97Tháo hạ attomat 3 pha 100A (mất nhãn mác)(TBA Tiểu đoàn 3)1cái
98Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA PKKQ)1tủ
99Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA PKKQ)1bộ
100Tháo hạ attomat 3 pha 125A - Huyndai (TBA PKKQ)1cái
BN Phần thu hồi TBA trong nhà
1Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Gia Cốc)1tủ
2Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Gia Cốc)2bộ
3Tháo hạ attomat 3 pha 500A - LS (TBA Bơm Gia Cốc)1cái
4Tháo hạ attomat 3 pha 250A - LS (TBA Bơm Gia Cốc)1cái
5Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Thọ Chương)1tủ
6Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Thọ Chương)1bộ
7Tháo hạ attomat 3 pha 300A - Legrand(TBA Thọ Chương)1cái
8Tháo hạ attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA Thọ Chương)1cái
9Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Đò Luồi)1tủ
10Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Bơm Đò Luồi)1bộ
11Tháo hạ attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA Bơm Đò Luồi)1cái
12Tháo hạ attomat 3 pha 600A - LS (TBA Bơm Đò Luồi)1cái
13Tháo hạ attomat 3 pha 200A -Dong A (TBA Bơm Đò Luồi)1cái
14Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA An Nghiệp 1)1tủ
15Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA An Nghiệp 1)2bộ
16Tháo hạ attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA An Nghiệp 1)1cái
17Tháo hạ attomat 3 pha 150A - LS (TBA An Nghiệp 1)1cái
18Tháo hạ attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA An Nghiệp 1)1cái
19Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Vĩnh Mộ)1tủ
20Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Vĩnh Mộ)2bộ
21Tháo hạ attomat 3 pha 500A - LS (TBA Vĩnh Mộ)1cái
22Tháo hạ attomat 3 pha 150A - LS (TBA Vĩnh Mộ)1cái
23Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x240 (TBA Vĩnh Mộ)15m
24Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x95 (TBA Vĩnh Mộ)5m
25Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Đông Na)1tủ
26Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Đông Na)1bộ
27Tháo hạ attomat 3 pha 300A - LS (TBA Bơm Đông Na)1cái
28Tháo hạ attomat 3 pha 630A - Huyndai (TBA Bơm Đông Na)1cái
29Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA An Lâu)1tủ
30Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA An Lâu)1bộ
31Tháo hạ attomat 3 pha 200A -LS (TBA An Lâu)1cái
32Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 (TBA An Lâu)45m
33Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x70 (TBA An Lâu)15m
34Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Đoàn Tùng)1tủ
35Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Đoàn Tùng)2bộ
36Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Chi Nam)1tủ
37Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Chi Nam)1bộ
38Tháo hạ attomat 3 pha 500A - Dong A (TBA Bơm Chi Nam)1cái
39Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Phạm Lý)1tủ
40Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Phạm Lý)2bộ
41Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Phạm Xá)1tủ
42Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Phạm Xá)1bộ
43Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 (TBA Phạm Xá)6m
44Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x70 (TBA Phạm Xá)18m
45Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x150 (TBA Phạm Xá)18m
46Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x50 (TBA Phạm Xá)6m
47Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Phạm Tân)1tủ
48Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Phạm Tân)2bộ
49Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Vũ Xá)1tủ
50Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Vũ Xá)1bộ
51Tháo hạ attomat 3 pha 150A - Dong A (TBA Vũ Xá)1cái
52Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Hòa Loan)1tủ
53Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Hòa Loan)2bộ
54Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM(TBA Bơm Cống Giác)1tủ
55Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Cống Giác)4bộ
56Tháo hạ attomat 3 pha 1000A - LG (TBA Bơm Cống Giác)1cái
57Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 (TBA Bơm Cống Giác)60m
BO CHI PHÍ THÍ NGHIỆM:
BP Thí nghiệm thiết bị mới
1Thí nghiệm cầu chì cắt tải tự rơi 22kV9bộ
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải tự rơi 35kV18bộ
3Thí nghiệm máy biến áp 50kVA-35/0,4kV1máy
4Thí nghiệm tiếp địa trạm3Bộ
5Thí nghiệm cáp bạ thế5Sợi
6Thí nghiệm attomat 1000A (Lắp thay thế)1cái
7Thí nghiệm attomat 800A (Lắp thay thế)1cái
8Thí nghiệm attomat 630A (hoặc 600A) (Lắp thay thế)3cái
9Thí nghiệm attomat 500A (Lắp thay thế)2cái
10Thí nghiệm attomat 320 (Lắp thay thế)4cái
11Thí nghiệm attomat 250A (Lắp thay thế)3cái
12Thí nghiệm attomat 200A (Lắp thay thế)2cái
13Thí nghiệm attomat 150A (Lắp mới)3cái
14Thí nghiệm attomat 125A (Lắp thay thế)1cái
15Thí nghiệm attomat 100A (Lắp thay thế)1cái
BQ Thí nghiệm vật tư thu hồi:
1Thí nghiệm ATM 500A - LS (Bơm Gia Cốc)1cái
2Thí nghiệm ATM 250 - LS (Bơm Gia Cốc)1cái
3Thí nghiệm ATM 300A - Legrand (Thọ Chương)1cái
4Thí nghiệm ATM 3 pha 300A - Huyndai (TBA Thọ Chương)1cái
5Thí nghiệm ATM 3 pha 200A -Mítubishi (TBA Tân Trào)1cái
6Thí nghiệm attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA Bơm Đò Luồi)1cái
7Thí nghiệm attomat 3 pha 600A - LS (TBA Bơm Đò Luồi)1cái
8Thí nghiệm attomat 3 pha 200A -Dong A (TBA Bơm Đò Luồi)1cái
9Thí nghiệm attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA An Nghiệp 1)1cái
10Thí nghiệm attomat 3 pha 150A - LS (TBA An Nghiệp 1)1cái
11Thí nghiệm attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA An Nghiệp 1)1cái
12Thí nghiệm attomat 3 pha 500A - LS (TBA Vĩnh Mộ)1cái
13Thí nghiệm attomat 3 pha 150A - LS (TBA Vĩnh Mộ)1cái
14Thí nghiệm attomat 3 pha 300A - LS (TBA Bơm Đông Na)1cái
15Thí nghiệm attomat 3 pha 630A - Huyndai (TBA Bơm Đông Na)1cái
16Thí nghiệm attomat 3 pha 200A -LS (TBA An Lâu)1cái
17Thí nghiệm attomat 3 pha 500A - Dong A (TBA Bơm Chi Nam)1cái
18Thí nghiệm attomat 3 pha 150A - Dong A (TBA Vũ Xá)1cái
19Thí nghiệm attomat 3 pha 100A - Schneider (TBA Tiểu đoàn 3)1cái
20Thí nghiệm attomat 3 pha 1000A - LG (TBA Bơm Cống Giác)1cái
21Thí nghiệm attomat 3 pha 125A - Huyndai (TBA PKKQ)1cái
BR THI CÔNG HOTLINE:
BS TBA Vĩnh Mộ (dự kiến dùng xe gầu)
1Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha)21 cò
2Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công1T.Bộ
BT TBA Bơm Đông Na (dự kiến sử dụng platfom)
1Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha)21 cò
2Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công1T.Bộ
3Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T)1T.bộ
BU TBA An Lâu (dự kiến sử dụng platfom)
1Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha)21 cò
2Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công1T.Bộ
3Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T)1T.bộ
BV TBA Phạm Tân (dự kiến sử dụng platfom)
1Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha)21 cò
2Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công1T.Bộ
3Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T)1T.bộ
BW TBA Bơm An Khoái (dự kiến sử dụng platfom)
1Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha)21 cò
2Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công1T.Bộ
3Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T)1T.bộ
BX TBA Bơm Đò Luồi (dự kiến sử dụng platfom)
1Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha)21 cò
2Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công1T.Bộ
3Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T)1T.bộ
BY CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Các trang bị đo lường các loại đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->