Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, thay thế tủ điện tổng 0,4kV tại các TBA thuộc các huyện Nam Sách, Cẩm Giàng, Ninh Giang, Thanh Miện và TX Kinh Môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, thay thế tủ điện tổng 0,4kV tại các TBA thuộc các huyện Nam Sách, Cẩm Giàng, Ninh Giang, Thanh Miện và TX Kinh Môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 07:15:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,619,658,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6) | |||
| B | Sửa chữa, thay thế tủ điện tổng 0,4kV tại các TBA Hiệp Sơn G, Vụ Sơn B, An Lăng B, Thái Thịnh B, Bạch Đằng A, Bạch Đằng B, Quang Trung B, Bơm Móc Lèo, Thất Hùng D, Đức Dương 2, Đức Dương 3, Đức Dương 5, Đức Dương 13 - ĐL Kinh Môn | |||
| C | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| D | Trạm treo | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI đếm) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Hiệp Sơn G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TIđếm) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Vụ Sơn B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI đếm) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) - An Lăng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Thất Hùng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (4 lộ ra + 2 lộ DP) - Đức Dương 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | MCCB 500A-50KA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics = 100% Icu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cuộn |
| E | Trạm bệt | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Thái Thịnh B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (2 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Bạch Đằng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (2 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Bạch Đằng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (1 lộ ra + 1 lộ DP) - Quang Trung B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm bệt (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Bơm Móc Lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| F | Tháo lắp vật tư tận dụng | |||
| G | Trạm treo | |||
| 1 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 150A | 1 | cái | |
| 2 | Tháo ATM 3 pha Iđm 160A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 200A | 8 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 250A | 11 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 300A | 2 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 400A | 1 | cái | |
| 7 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 600A | 4 | cái | |
| 8 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 630A | 1 | cái | |
| 9 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 800A | 1 | cái | |
| 10 | Tháo lắp tận dụng TI mạch đếm | 24 | Quả | |
| H | Trạm bệt | |||
| 1 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 200A | 4 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 250A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 300A | 5 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 320A | 2 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 500A | 1 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp ATM 3 pha Iđm 800A | 1 | cái | |
| 7 | Tháo lắp tận dụng TI mạch đếm | 21 | Quả | |
| I | Phần vật tư thu hồi: | |||
| J | Trạm treo | |||
| 1 | Cáp AL/XLPE 4x120 | 6 | m | |
| 2 | Cáp AL/XLPE 4x70 | 3 | m | |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV | 1 | tủ | |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -400A(gồm vỏ tủ và thanh cái) | 1 | tủ | |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (gồm vỏ tủ và thanh cái) | 1 | tủ | |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (gồm vỏ tủ, thanh cái) | 5 | tủ | |
| 7 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (gồm vỏ tủ, thanh cái) | 1 | tủ | |
| 8 | ATM 500A | 1 | cái | |
| 9 | Biến dòng điện mạch đo | 24 | quả | |
| K | Trạm bệt | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (gồm vỏ tủ và thanh cái) | 3 | tủ | |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (gồm vỏ tủ và thanh cái) | 1 | tủ | |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (gồm vỏ tủ, thanh cái) | 1 | tủ | |
| 4 | Biến dòng điện mạch đo | 15 | quả | |
| L | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | MCCB 500A-50KA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics = 100% Icu | 1 | Cái | |
| M | Phần vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình | 1 | T Bộ | |
| 2 | Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty | 1 | T Bộ | |
| N | Sửa chữa, thay thế tủ điện 0,4kV các TBA: Cống Sáu, Quốc Tuấn A, Thanh Quang A, Hợp Tiến A, Hợp Tiến B, Long Động, Quảng Tân, Ngô Đồng, Nam Hưng B, Hiệp Cát, Thái Tân A, Chu Đậu 180, Mạc Xá, An Sơn 400, Nhân Lễ, Đồng Lạc A, Bơm Lý Văn, Cộng Hòa A, Hoàng Hanh – ĐL Nam Sách | |||
| O | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| P | Trạm treo | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng+4 ĐĐ nhánh)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (4 lộ ra) - Cống Sáu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra) - Hợp Tiến B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra) - Ngô Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Mạc Xá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra+1DP) - Nhân Lễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra+2DP) - Hoàng Hanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Ống nhựa xoắn f130/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng -185mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng -150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Biến dòng mạch đếm (tính nhân công lắp - VT ĐL xin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Công tơ (tính nhân công lắp - VT ĐL xin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| Q | Trạm mặt đất | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Quốc Tuấn A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Thanh Quang A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Hợp Tiến A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Long Động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) -Quảng Tân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Nam Hưng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Hiệp Cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Thái Tân A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Chu Đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - An Sơn 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Đồng Lạc A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Bơm Lý Văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2DP) - Cộng Hòa A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Biến dòng mạch đếm (tính nhân công lắp - VT ĐL xin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 17 | Công tơ (tính nhân công lắp - VT ĐL xin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 18 | Băng dính cách điện | 60 | Cuộn | |
| R | Tháo lắp vật tư tận dụng | |||
| S | Trạm treo | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 10 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 4 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 4 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 5 | cái | |
| 5 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 6 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm | 11 | Bộ | |
| T | Trạm đất | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 11 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 14 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 7 | cái | |
| 4 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 5 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 6 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm | 26 | Bộ | |
| U | Phần vật tư thu hồi: | |||
| V | Trạm treo | |||
| 1 | Cáp Al/XLP 1x150 | 18 | m | |
| 2 | Cáp Al/XLP 1x120 | 4 | m | |
| 3 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 5 | tủ | |
| 4 | Thu hồi Ti mạch đo | 5 | cái | |
| W | Trạm đất | |||
| 1 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 15 | tủ | |
| 2 | Thu hồi ATM | 1 | cái | |
| 3 | Thu hồi ATM | 1 | cái | |
| 4 | Thu hồi Ti mạch đo | 11 | cái | |
| X | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | 1 | cái | |
| Y | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình | 1 | T bộ | |
| 2 | Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty | 1 | T bộ | |
| Z | Sửa chữa, thay thế tủ 0,4kV các TBA: Ngọc Liên A, Ngọc Liên B, Ngọc Liên E, Cẩm Hưng A, Cẩm Hưng C, Cẩm Đông A, Đức Chính A, Bơm Tiên Kiều, Cẩm Văn A, Cẩm Văn B, Hoàng Gia, Nghĩa Phú, Phú Lộc A, Thạch Lỗi E, Thạch Lỗi C, Chi Khê, Bơm Tiền, Bơm Cẩm Phúc A, Phúc Cầu, Đông Giao A, Bơm Hưng Thịnh, CN Điện, Cầu Dốc, Nguyễn AB, Bơm Lê Vũ - ĐL Cẩm Giàng | |||
| AA | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| AB | Trạm treo | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra + 2 lỗ DP) - Ngọc Liên E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra+ 1 lỗ DP) - Thạch Lỗi E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra + 1 lỗ DP) - Chi Khê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (4 lộ ra + 1 lộ DP) - Đông Giao A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+1 lỗ DP) - Bơm Cẩm Phúc A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| AC | Trạm đất | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Ngọc Liên A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Ngọc Liên B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+1 lỗ DP) - Cẩm Hưng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+3 lỗ DP) - Cẩm Hưng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 2 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) -Cẩm Đông A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Đức Chính A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng + 3 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+3 lỗ DP) - B. Tiên Kiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Cẩm Văn A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra + 2 lỗ DP) - Cẩm Văn B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra + 1 lỗ DP) - Hoàng Gia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra + 1 lỗ DP) - Nghĩa Phú | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra + 2 lỗ DP) - Phú Lộc A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Thạch Lỗi C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+3 lỗ DP) - Bơm Tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+1 lỗ DP) - Phúc Cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+2 lỗ DP) - Bơm Hưng Thịnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng+ 4 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra+1 lỗ DP) - CN Điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+2 lỗ DP) - Cầu Dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Vỏ tủ 0,4kV -1250A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra+2 lỗ DP) -Nguyễn AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Bơm Lê Vũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 21 | MCCB 500A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB 300A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | Cuộn |
| AD | Tháo lắp vật tư tận dụng | |||
| AE | Trạm treo | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 5 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 3 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 4 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 5 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm | 4 | Bộ | |
| AF | Trạm đất | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 19 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 21 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 4 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 21 | cái | |
| 5 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 5 | cái | |
| 6 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm | 23 | Bộ | |
| AG | Phần vật tư thu hồi: | |||
| AH | Trạm treo | |||
| 1 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 5 | tủ | |
| 2 | Thu hồi ATM | 1 | cái | |
| 3 | Thu hồi Ti mạch đo | 2 | cái | |
| AI | Trạm đất | |||
| 1 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 20 | tủ | |
| 2 | Thu hồi ATM | 1 | cái | |
| 3 | Thu hồi ATM | 1 | cái | |
| 4 | Thu hồi cầu dao | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Ti mạch đo | 18 | cái | |
| AJ | Thí nghiệm vật tư lắp đặt | |||
| 1 | MCCB 500A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | 1 | cái | |
| 2 | MCCB 300A-50kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | 1 | cái | |
| 3 | MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | 2 | cái | |
| AK | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình | 1 | T bộ | |
| 2 | Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty | 1 | T bộ | |
| AL | Sửa chữa, thay thế tủ 0,4kV các TBA: Cẩm Hưng B, Cẩm Đoài A, Cẩm Đông B, Cẩm Đông C, Cẩm Đông E, Hảo Hội, An Lãng, Cao An A, Cao An B, Đền Bia, TD Bơm Văn Thai, Phượng Hoàng 1, Cẩm Hoàng B, Cẩm Hoàng (Kim đôi), Quý Khê, Ngọc Lâu, HTX 19/5, NTTS Thạch Lỗi 1, Phiên Thành, Tân Kỳ, Cẩm Định A, Cẩm Định D, Quán Tiên, CQT Lai Cách (Bễ), Bái Dương, Phú Lộc B - ĐL Cẩm Giàng | |||
| AM | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| AN | Trạm treo | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra ) - Cẩm Đông E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra ) - Hảo Hội, Phượng Hoàng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra ) - An Lãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra) - Đền Bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (1 lộ ra) - Quý Khê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra) - NTTS Thạch Lỗi 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (4 lộ ra) - Tân Kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra+2 lỗ DP) - Quán Tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (2 lộ ra + 3 lỗ DP) - CQT Lai Cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Vỏ tủ 0,4kV -800A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo (3 lộ ra + 2 lỗ DP) - Bái Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cuộn |
| AO | Trạm đất | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+1 lỗ DP) - Cẩm Hưng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 4 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra) - Cẩm Đông B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Cẩm Đông C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng + 4 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (4 lộ ra) - Cao An A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) -Cao An B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -100A (1 đo đếm tổng + 1 đo đếm nhánh ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - TD Bơm Văn Thai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng + 1 ĐĐ nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra) - Cẩm Hoàng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Cẩm Hoàng (Kim Đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (1 lộ ra) - Ngọc Lâu, HTX19/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 10 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra) - Phiên Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Vỏ tủ 0,4kV -1000A (1 đo đếm tổng) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (3 lộ ra + 2 lỗ DP) - Cẩm Định A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Vỏ tủ 0,4kV -600A (1 đo đếm tổng ) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra + 2 lỗ DP) - Cẩm Định D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng+1 đo đếm nhánh) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm đất (2 lộ ra+1 lỗ DP) - Phú Lộc B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cuộn |
| AP | Tháo lắp vật tư tận dụng | |||
| AQ | Trạm treo | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 3 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 7 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 4 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 5 | cái | |
| 5 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 6 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm | 11 | Bộ | |
| AR | Trạm đất | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 8 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 14 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 4 | cái | |
| 4 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 9 | cái | |
| 5 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 6 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại TI hạ thế mạch đếm | 16 | Bộ | |
| AS | Phần vật tư thu hồi: | |||
| AT | Trạm treo | |||
| 1 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 11 | tủ | |
| AU | Trạm đất | |||
| 1 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 14 | tủ | |
| 2 | Thu hồi ATM | 1 | cái | |
| 3 | Thu hồi Ti mạch đo | 4 | cái | |
| AV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | MCCB 100A-36kA Chỉnh dòng nhiệt từ Ics=100% Icu | 1 | cái | |
| AW | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình | 1 | T bộ | |
| 2 | Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty | 1 | T bộ | |
| AX | Sửa chữa, thay thế tủ điện 0,4kV các TBA: Xóm Đáy, Trại Chuông, Bơm An Cư, Tam Cửu, Trịnh Xuyên 2, Văn Diệm - ĐL Ninh Giang | |||
| AY | Phần vật tư | |||
| 1 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) - Xóm Đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ 0,4kV -300A (1 đo đếm tổng)(gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 1 lộ DP) Trại Chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ 0,4kV -630A (1 đo đếm tổng + 1 đo đếm lộ KH) ( gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (5 lộ ra) - Bơm An Cư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ 0,4kV -400A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (2 lộ ra + 2 lộ DP - Tam Cửu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 1 lộ DP) - Trịnh Xuyên 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ 0,4kV -500A (1 đo đếm tổng) (gồm vỏ tủ và thanh cái, không bao gồm ATM, TI ) trạm treo trên cột (3 lộ ra + 2 lộ DP) - Văn Diệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng - 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Chụp đầu đầu cốt báo hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mét |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 13 | Ống nhựa xoắn f85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| AZ | Tháo lắp vật tư tận dụng | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 11 | cái | |
| 3 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 5 | cái | |
| 4 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 5 | Nhân công tháo hạ, lắp đặt lại ATM 3 pha Iđm | 2 | cái | |
| 6 | Nhân công tháo hạ ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 7 | Nhân công lắp ATM 3 pha Iđm | 1 | cái | |
| 8 | Tháo lắp biến dòng hạ thế mạch đếm | 21 | Quả | |
| BA | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 18 | m | |
| 2 | Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | 6 | m | |
| 3 | Tháo hạ cáp AL/XLPE 4x120 | 2 | m | |
| 4 | Tháo hạ tủ 0,4kV | 7 | tủ | |
| 5 | Tháo hạ TI hạ thế mạch đếm (bậc 4/7) | 26 | Quả | |
| BB | Phần vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Phần vật tư từ kho Công ty đến công trình | 1 | T bộ | |
| 2 | Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty | 1 | T bộ | |
| BC | Sửa chữa các dàn TBA Bơm Gia Cốc, Thọ Chương, Tân Trào, Bơm Đò Luồi, An Nghiệp 1, Vĩnh Mộ, Bơm Đông Na, An Lâu, Bơm Đoàn Tùng, Bơm Chi Nam, Bơm Phạm Lý, Phạm Xá, Phạm Tân, Vũ Xá, Bơm Hòa Loan, Tiểu đoàn 3, Bơm An Khoái, Bơm Cống Giác, PKKQ - ĐL Thanh Miện | |||
| BD | Phần thiết bị TBA | |||
| BE | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=2A dùng cho máy biến áp 50kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bao gồm cả dây chì Iđm=22A dùng cho máy biến áp 560kVA-22/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bao gồm cả dây chì Iđm=14A dùng cho máy biến áp 400kVA-22/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bao gồm cả dây chì Iđm=12A dùng cho máy biến áp 320kVA-22/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp lại máy biến áp 50kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (trạm mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 22kV (trạm mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| BF | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 6 | bộ | |
| BG | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M15D (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột M15D (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột M15D (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 7 | Xây tường bao bằng gạch bê tông TĐ, KT220x105x65, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| BH | Phần lắp đặt | |||
| BI | Phần vật tư thay thế phần ngoài trời TBA: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XTG1-3Đ-22kV (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XTG2-3Đ-22kV (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì - 22kV (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì -22kV (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ xà XTG2-3Đ và xà đỡ CSV (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu chì (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA (TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà XTG1-3Đ-22kV (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XTG2-3Đ-22kV (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì - 22kV (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì -22kV (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ xà XTG2-3Đ và xà đỡ CSV (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa TBA (TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XTG1-3Đ-22kV (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XTG2-3Đ-22kV (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì - 22kV (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì -22kV (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ xà XTG2-3Đ và xà đỡ CSV (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cáp quang X1L (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ CSV (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế thao tác (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa TBA (TBA Bơm An Khoái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà XTG-3Đ-22kV (TBA An Lâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp (TBA An Lâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Lâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp mặt máy (TBA An Lâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà XTG2-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà XTG3-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác (TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà XTG-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Bơm Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Bơm Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Ghế thao tác (TBA Bơm Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Ghế thao tác (TBA Thọ Chương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế thao tác (TBA Bơm Chi Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Ghế thao tác (TBA Vũ Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế thao tác (TBA Phạm Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Ghế thao tác (TBA Phạm Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Phạm Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Tân Trào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Tân Trào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bơm Cống Giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Bơm Cống Giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA Vĩnh Mộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Vĩnh Mộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác - 35kV (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ MBA (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế thao tác (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Ghế đọc công tơ (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Thang trèo 2,1m (2 thang/ 1 bộ) (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Quả |
| 66 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Quả |
| 67 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên ghế di dộng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 68 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Quả |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Quả |
| 70 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên ghế di dộng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Quả |
| 71 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu cốt đồng thẻ bài loại 2 bu lông M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 77 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 78 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 79 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 80 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 81 | Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 83 | Biển báo thứ tự pha (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 85 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 86 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| BJ | Phần tủ hạ thế ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 125A (loại 1 đếm tổng )(TBA PKKQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 100A (loại 1 đếm tổng )(TBA Tiều đoàn 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 400A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng )(01attomat tổng tận dụng 400A-Huyndai, 01 attomat thay thế 200A, 01attomat tận dụng 300A-Huyndai, 01attomat tận dụng 125-ABB và 01 lộ dự phòng)(TBA Tân Trào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 5 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Tấn |
| 7 | Tháo bộ TI đếm (bộ 3 pha)(trạm ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp lại TI đếm (bộ 3 pha)(trạm ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp attomat 400A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân Trào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân Trào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp attomat 125A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Tân Trào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp attomat 125A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp attomat 100A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp attomat 200A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 185mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 22 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Kẹp quai nhôm đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| BK | Phần vật tư thay thế phần trong nhà TBA: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 2 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 1000A-LS, 03 attomat thay thế 250A, 01attomat tận dụng 350A-LS và 01 lộ dự phòng) (TBA Bơm Gia Cốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 2 đếm nhánh)(01attomat tổng 1000A tận dụng, 01 attomat thay thế 800A, 01attomat tận dụng 400A-LS và 03 lộ dự phòng)(TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 2 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 1000A-ABB, 03 attomat tận dụng 300A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-LS, 01 attomat tận dụng 100A-LS)(TBA Bơm Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng )(01attomat tổng tận dụng 1000A-Schneider, 02 attomat thay thế 320A, 01attomat tận dụng 250A-Schneider, 01attomat tận dụng 200A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA Thọ Chương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 1000A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 3 đếm nhánh)(01attomat tổng 1000A thay thế, 01 attomat tận dụng 800A-LS, 01attomat tận dụng 400A-LS, 01attomat tận dụng 300A-Huyndai và 02 lộ dự phòng)(TBA Bơm Cống Giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 3 đếm nhánh)(01attomat tổng 630 (hoặc 600A) thay thế , 01 attomat thay thế 320A, 01 attomat thay thế 200A, 01attomat tận dụng 200A-Schneider và 02 lộ dự phòng)(TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 3 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 600A-LS, 01attomat tận dụng 400A-LS , 01attomat tận dụng 300A-LS, 01attomat tận dụng 400A-Huyndai, 01attomat tận dụng 200A-LS và 01attomat tận dụng 200A-ABB)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng )(01attomat tổng 630 (hoặc 600A) thay thế , 01 attomat thay thế 200A, 01attomat tận dụng 200A-ABB, 01attomat tận dụng 400A-LS và 02 lộ dự phòng)(TBA An Lâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A (hoặc 600A) - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng)(01attomat tổng 630 (hoặc 600A) thay thế , 01 attomat thay thế 150A, 01 attomat thay thế 320A, 01attomat tận dụng 200A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA An Nghiệp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng 500A thay thế , 01 attomat thay thế 150A, 01attomat tận dụng 400A-Schneider, 02 attomat tận dụng 200A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA Vĩnh Mộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng 500A thay thế , 01attomat tận dụng 300A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-LS và 02 lộ dự phòng)(TBA Bơm Chi Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 500A-Schneider , 01attomat tận dụng 320A-Schneider, 01 attomat tận dụng 200A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-Chint và 01 attomat tận dụng 125A-ABB)(TBA Bơm Phạm Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng + 1 đếm nhánh)(01attomat tổng tận dụng 500A-Schneider , 04 attomat tận dụng 200A-Schneider)(TBA Phạm Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 400A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng)(01attomat tổng tận dụng 400A-LS , 01attomat tận dụng 250A-LS, 01 attomat tận dụng 200A-LS, 01 attomat tận dụng 250A-Schneider và 01 lộ dự phòng)(TBA Phạm Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng)(01attomat tổng tận dụng 500A-LS , 01attomat tận dụng 300A-LS, 01 attomat tận dụng 300A-Huyndai, 01 attomat tận dụng 250A-Huyndai và 01 attomatthay thế 150A)(TBA Vũ Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tủ |
| 17 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấn |
| 19 | Tháo bộ TI đếm (bộ 3 pha)(trạm trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 20 | Lắp lại TI đếm (bộ 3 pha)(trạm trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 21 | Lắp attomat 1000A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Gia Cốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp attomat 350A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Gia Cốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp attomat 1000A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thọ Chương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp attomat 250A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thọ Chương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Thọ Chương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đò Luồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA An Nghiệp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vĩnh Mộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp attomat 400A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vĩnh Mộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp attomat 1000A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp attomat 400A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đông Na) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp attomat 400A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA An Lâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp attomat 200A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA An Lâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp attomat 600A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp attomat 400A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp attomat 400A - Huyndai(tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp attomat 200A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Chi Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Chi Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp attomat 500A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp attomat 320A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp attomat 200A-Chint (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp attomat 125A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Phạm Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp attomat 500A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp attomat 400A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp attomat 250A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp attomat 250A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Phạm Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp attomat 500A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp attomat 250A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Vũ Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp attomat 1000A-ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp attomat 300A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp attomat 200A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp attomat 100A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Hòa Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp attomat 800A-LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Cống Giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp attomat 400A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Cống Giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp attomat 300A-Huyndai (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Bơm Cống Giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp attomat 1000A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp attomat 800A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp attomat 630A (hoặc 600A) (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp attomat 500A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp attomat 320 (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp attomat 250A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp attomat 200A (Lắp thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp attomat 150A (Lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| BL | Phần vật tư thu hồi: | |||
| BM | Phần thu hồi TBA ngoài trời | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đò Luồi) | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà XII-6Đ(H)(TBA Đò Luồi) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ SI (H)(TBA Đò Luồi) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ CSV (H)(TBA Đò Luồi) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (H)(TBA Đò Luồi) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Đò Luồi) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H) (TBA Đò Luồi) | 9 | quả | |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên ghế thao tác di động)(TBA Đò Luồi) | 4 | quả | |
| 9 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao | 9 | m | |
| 10 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 12 | m | |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV trên cột H)(TBA Thọ Chương) | 12 | quả | |
| 12 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Thọ Chương) | 2 | quả | |
| 13 | Tháo hạ ghế thao tác(TBA Thọ Chương) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 18 | m | |
| 15 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 21 | m | |
| 16 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Đông Na) | 2 | Cột | |
| 17 | Tháo hạ xà XII-6Đ(H)(TBA Bơm Đông Na) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà đỡ SI (H)(TBA Bơm Đông Na) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà đỡ CSV+XTG-3Đ (H)(TBA Bơm Đông Na) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (H)(TBA Bơm Đông Na) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H)(TBA Bơm Đông Na) | 12 | quả | |
| 22 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao | 9 | m | |
| 23 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 12 | m | |
| 24 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm Chi Nam) | 4 | quả | |
| 25 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Chi Nam) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 17 | m | |
| 27 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Vũ Xá) | 4 | quả | |
| 28 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Vũ Xá) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 15 | m | |
| 30 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Phạm Tân) | 4 | quả | |
| 31 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Phạm Tân) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Phạm Xá) | 4 | quả | |
| 33 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Phạm Xá) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo hạ cáp bọc nhôm trung thế - 50 (chiều cao | 12 | m | |
| 35 | Tháo hạ xà XTG2-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | 1 | Bộ | |
| 36 | Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tháo hạ xà đỡ SI (K)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột K)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | 6 | quả | |
| 39 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | 4 | quả | |
| 40 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Đoàn Tùng) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 12 | m | |
| 42 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao | 12 | m | |
| 43 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tháo hạ xà XTG-3Đ+CSV-35kV(K)(TBA Bơm Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 45 | Tháo hạ xà đỡ SI (K)(TBA Bơm Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 46 | Tháo hạ sứ đứng gốm cả ty 35kV (trên cột K)(TBA Bơm Hòa Loan) | 6 | quả | |
| 47 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm Hòa Loan) | 4 | quả | |
| 48 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Hòa Loan) | 1 | Bộ | |
| 49 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 9 | m | |
| 50 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao | 12 | m | |
| 51 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 17 | m | |
| 52 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 15 | m | |
| 53 | Tháo hạ thanh đỡ cáp mặt máy (TBA Bơm Cống Giác) | 1 | Bộ | |
| 54 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm An Khoái) | 2 | Cột | |
| 55 | Tháo hạ xà XII-6Đ(H) (TBA Bơm An Khoái) | 1 | Bộ | |
| 56 | Tháo hạ xà đỡ SI(H) (TBA Bơm An Khoái) | 1 | Bộ | |
| 57 | Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-22kV(H)(TBA Bơm An Khoái) | 1 | Bộ | |
| 58 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (H)(TBA Bơm An Khoái) | 1 | Bộ | |
| 59 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm An Khoái) | 1 | Bộ | |
| 60 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang X1L (TBA Bơm An Khoái) | 1 | Bộ | |
| 61 | Tháo hạ rào chắn (TBA Bơm An Khoái) | 1 | Bộ | |
| 62 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H)(TBA Bơm An Khoái) | 12 | quả | |
| 63 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp tại ghế thao tác di dộng)(TBA Bơm An Khoái) | 4 | quả | |
| 64 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao | 9 | m | |
| 65 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 12 | m | |
| 66 | Tháo hạ xà XTG-1Đ(H)(TBA An Lâu) | 1 | Bộ | |
| 67 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA An Lâu) | 1 | Bộ | |
| 68 | Tháo hạ giá đỡ xà đỡ cầu dao (TBA An Lâu) | 1 | Bộ | |
| 69 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA An Lâu) | 1 | Bộ | |
| 70 | Tháo hạ hộp chụp đầu cực máy biến áp (TBA An Lâu) | 1 | Bộ | |
| 71 | Tháo hạ thanh đỡ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Lâu) | 1 | Bộ | |
| 72 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV (trên cột H) (TBA An Lâu) | 13 | quả | |
| 73 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H) (TBA An Lâu) | 1 | quả | |
| 74 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao | 6 | m | |
| 75 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 18 | m | |
| 76 | Tháo hạ xà XII-6Đ-35kV (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 77 | Giá đỡ xà cầu dao (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 78 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 79 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 80 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 81 | Tháo hạ giá đỡ máy biến áp (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 82 | Tháo hạ xà đỡ máy biến áp (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 83 | Tháo hạ ghế thao tác SI (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 84 | Tháo hạ ghế thao tác cầu dao (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 85 | Tháo hạ ghế đọc công tơ (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 86 | Tháo hạ gía đỡ ghế (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 87 | Tháo hạ thang trèo (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | Bộ | |
| 88 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao TBA Tiều đoàn 3 | 1 | Bộ | |
| 89 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)(TBA Tiểu đoàn 3) | 12 | quả | |
| 90 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 18 | m | |
| 91 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao | 4,5 | m | |
| 92 | Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Tân Trào) | 1 | tủ | |
| 93 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Tân Trào) | 2 | bộ | |
| 94 | Tháo hạ attomat 3 pha 200A -Mítubishi (TBA Tân Trào) | 1 | cái | |
| 95 | Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | tủ | |
| 96 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | bộ | |
| 97 | Tháo hạ attomat 3 pha 100A (mất nhãn mác)(TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | cái | |
| 98 | Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA PKKQ) | 1 | tủ | |
| 99 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA PKKQ) | 1 | bộ | |
| 100 | Tháo hạ attomat 3 pha 125A - Huyndai (TBA PKKQ) | 1 | cái | |
| BN | Phần thu hồi TBA trong nhà | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Gia Cốc) | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Gia Cốc) | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ attomat 3 pha 500A - LS (TBA Bơm Gia Cốc) | 1 | cái | |
| 4 | Tháo hạ attomat 3 pha 250A - LS (TBA Bơm Gia Cốc) | 1 | cái | |
| 5 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Thọ Chương) | 1 | tủ | |
| 6 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Thọ Chương) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ attomat 3 pha 300A - Legrand(TBA Thọ Chương) | 1 | cái | |
| 8 | Tháo hạ attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA Thọ Chương) | 1 | cái | |
| 9 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | tủ | |
| 10 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | cái | |
| 12 | Tháo hạ attomat 3 pha 600A - LS (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | cái | |
| 13 | Tháo hạ attomat 3 pha 200A -Dong A (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | cái | |
| 14 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA An Nghiệp 1) | 1 | tủ | |
| 15 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA An Nghiệp 1) | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA An Nghiệp 1) | 1 | cái | |
| 17 | Tháo hạ attomat 3 pha 150A - LS (TBA An Nghiệp 1) | 1 | cái | |
| 18 | Tháo hạ attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA An Nghiệp 1) | 1 | cái | |
| 19 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Vĩnh Mộ) | 1 | tủ | |
| 20 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Vĩnh Mộ) | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ attomat 3 pha 500A - LS (TBA Vĩnh Mộ) | 1 | cái | |
| 22 | Tháo hạ attomat 3 pha 150A - LS (TBA Vĩnh Mộ) | 1 | cái | |
| 23 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x240 (TBA Vĩnh Mộ) | 15 | m | |
| 24 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x95 (TBA Vĩnh Mộ) | 5 | m | |
| 25 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Đông Na) | 1 | tủ | |
| 26 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Đông Na) | 1 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ attomat 3 pha 300A - LS (TBA Bơm Đông Na) | 1 | cái | |
| 28 | Tháo hạ attomat 3 pha 630A - Huyndai (TBA Bơm Đông Na) | 1 | cái | |
| 29 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA An Lâu) | 1 | tủ | |
| 30 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA An Lâu) | 1 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ attomat 3 pha 200A -LS (TBA An Lâu) | 1 | cái | |
| 32 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 (TBA An Lâu) | 45 | m | |
| 33 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x70 (TBA An Lâu) | 15 | m | |
| 34 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Đoàn Tùng) | 1 | tủ | |
| 35 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Đoàn Tùng) | 2 | bộ | |
| 36 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Chi Nam) | 1 | tủ | |
| 37 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Chi Nam) | 1 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ attomat 3 pha 500A - Dong A (TBA Bơm Chi Nam) | 1 | cái | |
| 39 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Phạm Lý) | 1 | tủ | |
| 40 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Phạm Lý) | 2 | bộ | |
| 41 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Phạm Xá) | 1 | tủ | |
| 42 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Phạm Xá) | 1 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 (TBA Phạm Xá) | 6 | m | |
| 44 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x70 (TBA Phạm Xá) | 18 | m | |
| 45 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x150 (TBA Phạm Xá) | 18 | m | |
| 46 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x50 (TBA Phạm Xá) | 6 | m | |
| 47 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Phạm Tân) | 1 | tủ | |
| 48 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Phạm Tân) | 2 | bộ | |
| 49 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Vũ Xá) | 1 | tủ | |
| 50 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Vũ Xá) | 1 | bộ | |
| 51 | Tháo hạ attomat 3 pha 150A - Dong A (TBA Vũ Xá) | 1 | cái | |
| 52 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Bơm Hòa Loan) | 1 | tủ | |
| 53 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Hòa Loan) | 2 | bộ | |
| 54 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM(TBA Bơm Cống Giác) | 1 | tủ | |
| 55 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả)(TBA Bơm Cống Giác) | 4 | bộ | |
| 56 | Tháo hạ attomat 3 pha 1000A - LG (TBA Bơm Cống Giác) | 1 | cái | |
| 57 | Tháo hạ Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 (TBA Bơm Cống Giác) | 60 | m | |
| BO | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM: | |||
| BP | Thí nghiệm thiết bị mới | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải tự rơi 22kV | 9 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải tự rơi 35kV | 18 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 50kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 3 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cáp bạ thế | 5 | Sợi | |
| 6 | Thí nghiệm attomat 1000A (Lắp thay thế) | 1 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm attomat 800A (Lắp thay thế) | 1 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm attomat 630A (hoặc 600A) (Lắp thay thế) | 3 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm attomat 500A (Lắp thay thế) | 2 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm attomat 320 (Lắp thay thế) | 4 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm attomat 250A (Lắp thay thế) | 3 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm attomat 200A (Lắp thay thế) | 2 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm attomat 150A (Lắp mới) | 3 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm attomat 125A (Lắp thay thế) | 1 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm attomat 100A (Lắp thay thế) | 1 | cái | |
| BQ | Thí nghiệm vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thí nghiệm ATM 500A - LS (Bơm Gia Cốc) | 1 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm ATM 250 - LS (Bơm Gia Cốc) | 1 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm ATM 300A - Legrand (Thọ Chương) | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm ATM 3 pha 300A - Huyndai (TBA Thọ Chương) | 1 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm ATM 3 pha 200A -Mítubishi (TBA Tân Trào) | 1 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm attomat 3 pha 600A - LS (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm attomat 3 pha 200A -Dong A (TBA Bơm Đò Luồi) | 1 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm attomat 3 pha 600A - Dong A (TBA An Nghiệp 1) | 1 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm attomat 3 pha 150A - LS (TBA An Nghiệp 1) | 1 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm attomat 3 pha 300A - Huyndai (TBA An Nghiệp 1) | 1 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm attomat 3 pha 500A - LS (TBA Vĩnh Mộ) | 1 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm attomat 3 pha 150A - LS (TBA Vĩnh Mộ) | 1 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm attomat 3 pha 300A - LS (TBA Bơm Đông Na) | 1 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm attomat 3 pha 630A - Huyndai (TBA Bơm Đông Na) | 1 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm attomat 3 pha 200A -LS (TBA An Lâu) | 1 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm attomat 3 pha 500A - Dong A (TBA Bơm Chi Nam) | 1 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm attomat 3 pha 150A - Dong A (TBA Vũ Xá) | 1 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm attomat 3 pha 100A - Schneider (TBA Tiểu đoàn 3) | 1 | cái | |
| 20 | Thí nghiệm attomat 3 pha 1000A - LG (TBA Bơm Cống Giác) | 1 | cái | |
| 21 | Thí nghiệm attomat 3 pha 125A - Huyndai (TBA PKKQ) | 1 | cái | |
| BR | THI CÔNG HOTLINE: | |||
| BS | TBA Vĩnh Mộ (dự kiến dùng xe gầu) | |||
| 1 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha) | 2 | 1 cò | |
| 2 | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | T.Bộ | |
| BT | TBA Bơm Đông Na (dự kiến sử dụng platfom) | |||
| 1 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha) | 2 | 1 cò | |
| 2 | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | T.Bộ | |
| 3 | Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T) | 1 | T.bộ | |
| BU | TBA An Lâu (dự kiến sử dụng platfom) | |||
| 1 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha) | 2 | 1 cò | |
| 2 | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | T.Bộ | |
| 3 | Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T) | 1 | T.bộ | |
| BV | TBA Phạm Tân (dự kiến sử dụng platfom) | |||
| 1 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha) | 2 | 1 cò | |
| 2 | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | T.Bộ | |
| 3 | Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T) | 1 | T.bộ | |
| BW | TBA Bơm An Khoái (dự kiến sử dụng platfom) | |||
| 1 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha) | 2 | 1 cò | |
| 2 | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | T.Bộ | |
| 3 | Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T) | 1 | T.bộ | |
| BX | TBA Bơm Đò Luồi (dự kiến sử dụng platfom) | |||
| 1 | Thay cò lèo ĐZ 3 pha (tháo, lắp lại lèo ĐZ 3 pha) | 2 | 1 cò | |
| 2 | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công Hotline từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | T.Bộ | |
| 3 | Chi phí di chuyển và vận chuyển dụng cụ thi công đến nơi tập kết (1 ca xe cẩu 5T) | 1 | T.bộ | |
| BY | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | => 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Các trang bị đo lường các loại | đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi