Gói thầu: Gói thầu số TL03 2021: Cung cấp thiết bị chuyển tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số TL03 2021: Cung cấp thiết bị chuyển tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 80% vay thương mại và 20% các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 08:00:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,369,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tải hầm lò B800x340/2x55 kW (bao gồm Áp tô mát phòng nổ, tín hiệu, điều khiển, chiếu sáng, khởi động mềm phòng nổ, các phụ kiện lắp đặt,…) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 2 | Băng tải hầm lò B800x400/2x55 kW (bao gồm Áp tô mát phòng nổ, tín hiệu, điều khiển, chiếu sáng, khởi động mềm phòng nổ, các phụ kiện lắp đặt,…) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 3 | Băng tải hầm lò B650x210/55 kW (bao gồm Áp tô mát phòng nổ, tín hiệu, điều khiển, chiếu sáng, khởi động mềm phòng nổ, các phụ kiện lắp đặt,… ) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 4 | Băng tải hầm lò B650x320/55 kW ( bao gồm Át tô mat, tín hiệu, điều khiển, chiếu sáng, khởi động mềm phòng nổ, các phụ kiện lắp đặt,…) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 5 | Băng tải hầm lò B650x390/55 kW ( bao gồm Át tô mat, tín hiệu, điều khiển, chiếu sáng, khởi động mềm phòng nổ, các phụ kiện lắp đặt,…) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 6 | Pa lăng khí nén kiểu bánh xe trượt loại 6 tấn | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 7 | Pa lăng khí nén kiểu bánh xe trượt loại 3 tấn | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 8 | Xe chở vật liệu nổ công nghiệp | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.755E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lựa chọn 01 hợp đồng tương tự. (có biên bản nghiệm thu thiết bị được công chứng và hóa đơn được sao y của nhà thầu kèm theo)
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị băng tải hầm lò hoặc Palang khí nén hầm lò.
- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 14,6 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 24 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử cán bộ đến hiện trường để xử lý, khắc phục các sai sót của hàng hóa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi