Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782937-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối
Số hiệu KHLCNT 20210776473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 08:31:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,402,338,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế trên không
1Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22.215m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 3AC120/19-XLPE4.3/HDPC - 35kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật963m
3Cột NPC(PC).I 14-190 - 11,0 (G4 + N10)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26Cột
4Cột NPC(PC).I 14-190 - 13,0 (G4 + N10)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cột
5Cột NPC(PC).I 16-190 - 11,0 (G6 + N10)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Cột
6Cột NPC(PC).I 16-190 - 13,0 (G6 + N10)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38Cột
7Cột NPC(PC).I 18-190 - 13,0 (G8 + N10)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
8Cột NPC(PC).I 20-190 - 13,0 (G10 + N10)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11Cột
9Móng cột MT4-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Móng
10Móng cột MT4-16Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Móng
11Móng cột MT4-18Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
12Móng cột MT4-20Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
13Móng cột MĐ4-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Móng
14Móng cột MĐ4-16Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Móng
15Móng cột MĐ4-18Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
16Móng cột MĐ4-20Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
17Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật95Bộ
18Tiếp địa Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
19Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT35-3NTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật49Bộ
20Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG35-3NTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
21Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG35-3DTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà néo thẳng 3 pha bằng cột đơn: XN35-3NTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
23Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNCK35-3NTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
24Xà néo góc kép 3 pha ngang cột: XNGK35-3NTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
25Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNCK35-3DTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
26Xà rẽ lệch 2 pha: XRCK35-2LTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà rẽ lệch 2 pha: XRGK35-2LTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
28Xà rẽ lệch 2 pha: XRL35-2LTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Cổ dề néo 1 sứ chuỗi (3 pha) CDN-1SCTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Xà phụ cột đơn: XP-1 XP-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
31Giằng cột: GC-14 GC-14Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
32Giằng cột: GC-16 GC-16Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Bộ
33Giằng cột: GC-18 GC-18Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
34Giằng cột: GC-20 GC-20Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
35Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện dùng cho dây bọc CNB-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Chuỗi
36Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật237Chuỗi
37Sứ đứng polymer 35kV + ty sứ + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật258Quả
38Kẹp cáp 3 bulon dây AC95Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật192Cái
39Kẹp cáp 3 bulon dây AC120Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
40Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác cột đơn: XĐT35-3T( thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ SĐ-35 ( thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
42dây leo tiếp địa ( thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
B Đường dây trung thế cáp ngầm
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A CDCL-35kV-630A-CN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật538m
4Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha ngoài trời ĐC-35/3x185 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Hộp nối cáp ngầm HN-35/3x185 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm TBCTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật45Cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MBCTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE-195/150Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật491m
9Dây bọc cách điện-35kV: AC150/24-XLPE4.3/HDPC (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
10Sứ đứng polimer 35kV + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Quả
11Sứ đứng gốm 35kV VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
12Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
13Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-150Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
14Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCDTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
15Khoá đồng tay dao KTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
16Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
17Đầu cốt đồng bắt chân chống sét van ĐC-M50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
18Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất HC1-NĐ-35kVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật450m
19Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-35kVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35m
20Giá tay giật cầu daoTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
21Hố ga chứa hộp nối cáp HG-HNTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
22Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 cột tròn XCDPT-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột XĐ1C&CSV-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
27Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1CTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Trục truyền động dọc OT-F34Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
31Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng ddwognf bên tôngTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35m3
32ống thép mạ kẽm (F34 dày 2mm) 6mTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15m
C RECLOSER 35KV
1Dây bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72m
2Xà đỡ lệch thanh dẫn 2 pha lệch XTDL-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
3Xà đỡ thanh dẫn 2 pha lệch XTDL-2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Cầu dao cách ly 35kV chém ngang CDCL-35kV-630A-CN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
5Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly 1 pha XCD1P-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-35kV-120KN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
8Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
9Cách điện sứ đứng gốm + ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
10Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35kV- 630A/16kA Recloser-35kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Máy
11Xà đỡ MC XMC-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
12Chống sét van 35kV không khe hở HES-42 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
13Dây bọc cách điện 35kV(dẫn TU+CSV) AC50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật45m
14Ống thép mạ kẽm (F33,5 dày 2mm) F33,5Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18m
15Cầu chì tự rơi SI-35 1 pha SI-35kV (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
16Xà đỡ 2 cầu chì XSI-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Colie treo tủ điều khiển Colie treo tủ điều khiểnTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
18Tủ điều khiển máy cắt TĐK (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Tủ
19Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-35/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Máy
20Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật90m
21Ống luồn cáp ĐK Ống nhựa HDPE F32/25Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27m
22Ghế thao tác GTTMC-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
23Thang lên xuống TT-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
24Đầu cốt dây chính ĐC-Cu/Al-120Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
25Đầu cốt TU+SI+CSV ĐC-Cu/Al-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Cái
26Chụp cực CSVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
27Chụp cực cầu chì SITheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
28Bộ kết nối 3G/APN (MODEM) 3G/APN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
29Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36m
30Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Bộ
31Khóa Minh khai MKTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
D RECLOSER 22KV
1Dây bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60m
2Xà phụ đỡ lèo 1 pha lệch XPL-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
3Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch XPL-2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
4Xà phụ đỡ lèo 3 XP-3Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Xà đỡ lệch thanh dẫn XTDL-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-22 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Quả
7Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 22kV- 630A/12,5kA (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
8Xà đỡ MC XMC-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Cầu dao cách ly 22kV-630A CDCL 24kV/630A-CN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Xà đỡ cầu dao cách ly 1 pha XCD1P-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-24kV-120KN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
13Chống sét van 22kV không khe hở HES-24 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Dây bọc cách điện 22kV(dẫn TU+CSV) AC50/8-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27m
15Cầu chì tự rơi 1 pha SI-22kV/100A (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
16Xà đỡ 2 cầu chì XSI-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Colie treo tủ điều khiển Colie treo tủ điều khiểnTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Tủ điều khiển máy cắt TĐK (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
19Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-24/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
20Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
21Ống luồn cáp ĐK Ống nhựa HDPE F32/25Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9m
22Ghế thao tác GTT-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng gốm VHĐ-24 + tyTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
24Thang lên xuống TT-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Đầu cốt dây chính ĐC-Cu/Al-120Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
26Đầu cốt TU+SI+CSV ĐC-Cu/Al-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Cái
27Gen co nhiệt 22kV D40Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật0,6m
28Chụp cực CSVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
29Chụp cực cầu chì SITheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
30Bộ kết nối 3G/APN (MODEM) 3G/APN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
32Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
33Ống thép mạ kẽm (F33,5 dày 2mm) F33,5Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
34Khóa Minh khai MKTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
E LBS-22kV
1Dây bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60m
2Xà phụ đỡ lèo 1 pha lệch XPL-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
3Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch XPL-2Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
4Xà đỡ lệch thanh dẫn XTDL-1Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 3 XP-3Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-22 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
7Dao phụ tải LBS dập hồ quang bằng khí SF6, điều khiển bằng điện LBS-24kV- 630A/16kA (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
8Xà đỡ LBS XLBS-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Tháo, lắp tận dụng Cầu dao cách ly 22kV-630A CDCL 24kV/630A-CN(TD)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Xà đỡ cầu dao cách ly 1 pha XCD1P-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-24kV-120KN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
13Chống sét van 24kV không khe hở HES-24 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Tháo, lắp tận dụng Chống sét van 22kV không khe hở HES-24(TD)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Dây bọc cách điện 22kV AC50/8(dẫn TU+CSV) -XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27m
16Cầu chì tự rơi 1 pha SI-22kV/100A (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
17Xà đỡ 2 cầu chì XSI-1TTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Xà đỡ đầu cáp ngầm X.ĐCTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Colie treo tủ điều khiển Colie treo tủ điều khiểnTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Tủ điều khiển dao phụ tải TĐK (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
21Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-24/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
22Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
23Ống luồn cáp ĐK Ống nhựa HDPE F32/25Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9m
24Đầu cốt dây chính ĐC-Cu/Al-120Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
25Đầu cốt TU+SI+CSV ĐC-Cu/Al-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Cái
26Gen co nhiệt 22kV - D40Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3m
27Chụp cực CSVTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
28Chụp cực cầu chì SITheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Bộ kết nối 3G/APN (MODEM) 3G/APN (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
31Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
32Ống thép mạ kẽm (F33,5 dày 2mm) F33,5Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
33Khóa Minh khai MKTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Xà phụ 1 pha XP-1 (thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Xà phụ 3 pha XP-3 (thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Dây bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE (thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18m
37Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD&CSV (thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-22 (thu hồi)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
F THIẾT BỊ MODEM TẠI RECLOSER/LBS
1Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104:
- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…
- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥ 1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.
- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT
- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP
-VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN
- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS.
(VT A cấp)
Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
G ĐẤU NỐI HOTLINE
1Xà néo cột đôi mạch kép dọc tuyến ( Mạch kép)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
2Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch ( Mạch kép)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
3Xà đỡ lệch thanh dẫn ( Mạch kép)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
H Thí nghiệm hiệu chỉnh SCDA của LBS,Recloser
1Thí nghiệm hiệu chỉnh SCDA của LBS,RecloserTheo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5HT
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật133tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật166tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point))Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật37tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point))Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->