Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV, 22kV sau TBA 110kV Quỳ Hợp (E15.3) và TBA 110kV Cửa Lò (E15.8) theo phương án đa chia – đa nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 08:31:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,402,338,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22.215 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 3AC120/19-XLPE4.3/HDPC - 35kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 963 | m |
| 3 | Cột NPC(PC).I 14-190 - 11,0 (G4 + N10) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cột |
| 4 | Cột NPC(PC).I 14-190 - 13,0 (G4 + N10) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cột |
| 5 | Cột NPC(PC).I 16-190 - 11,0 (G6 + N10) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cột |
| 6 | Cột NPC(PC).I 16-190 - 13,0 (G6 + N10) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Cột |
| 7 | Cột NPC(PC).I 18-190 - 13,0 (G8 + N10) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 8 | Cột NPC(PC).I 20-190 - 13,0 (G10 + N10) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 9 | Móng cột MT4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Móng |
| 10 | Móng cột MT4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Móng |
| 11 | Móng cột MT4-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột MT4-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột MĐ4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Móng |
| 14 | Móng cột MĐ4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Móng |
| 15 | Móng cột MĐ4-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 16 | Móng cột MĐ4-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 17 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 95 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT35-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG35-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG35-3D | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo thẳng 3 pha bằng cột đơn: XN35-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNCK35-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc kép 3 pha ngang cột: XNGK35-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 25 | Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNCK35-3D | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRCK35-2L | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRGK35-2L | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRL35-2L | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Cổ dề néo 1 sứ chuỗi (3 pha) CDN-1SC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ cột đơn: XP-1 XP-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Giằng cột: GC-14 GC-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 32 | Giằng cột: GC-16 GC-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 33 | Giằng cột: GC-18 GC-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 34 | Giằng cột: GC-20 GC-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 35 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện dùng cho dây bọc CNB-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 237 | Chuỗi |
| 37 | Sứ đứng polymer 35kV + ty sứ + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 258 | Quả |
| 38 | Kẹp cáp 3 bulon dây AC95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 192 | Cái |
| 39 | Kẹp cáp 3 bulon dây AC120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 40 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác cột đơn: XĐT35-3T( thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ SĐ-35 ( thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 42 | dây leo tiếp địa ( thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| B | Đường dây trung thế cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A CDCL-35kV-630A-CN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 538 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha ngoài trời ĐC-35/3x185 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm HN-35/3x185 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm TBC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | Cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MBC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-195/150 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 491 | m |
| 9 | Dây bọc cách điện-35kV: AC150/24-XLPE4.3/HDPC (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Sứ đứng polimer 35kV + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Quả |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-150 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Khoá đồng tay dao K | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng bắt chân chống sét van ĐC-M50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 18 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất HC1-NĐ-35kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 450 | m |
| 19 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-35kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | m |
| 20 | Giá tay giật cầu dao | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Hố ga chứa hộp nối cáp HG-HN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 cột tròn XCDPT-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột XĐ1C&CSV-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Trục truyền động dọc OT-F34 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Phá dỡ và hoàn trả mặt bằng ddwognf bên tông | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 32 | ống thép mạ kẽm (F34 dày 2mm) 6m | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| C | RECLOSER 35KV | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 35kV AC120/19-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 2 | Xà đỡ lệch thanh dẫn 2 pha lệch XTDL-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn 2 pha lệch XTDL-2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV chém ngang CDCL-35kV-630A-CN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 pha XCD1P-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-35kV-120KN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 9 | Cách điện sứ đứng gốm + ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 10 | Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35kV- 630A/16kA Recloser-35kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 11 | Xà đỡ MC XMC-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Chống sét van 35kV không khe hở HES-42 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Dây bọc cách điện 35kV(dẫn TU+CSV) AC50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm (F33,5 dày 2mm) F33,5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Cầu chì tự rơi SI-35 1 pha SI-35kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Xà đỡ 2 cầu chì XSI-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Colie treo tủ điều khiển Colie treo tủ điều khiển | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển máy cắt TĐK (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 19 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-35/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 20 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Ống luồn cáp ĐK Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | m |
| 22 | Ghế thao tác GTTMC-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Thang lên xuống TT-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt dây chính ĐC-Cu/Al-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 25 | Đầu cốt TU+SI+CSV ĐC-Cu/Al-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Cái |
| 26 | Chụp cực CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 27 | Chụp cực cầu chì SI | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 28 | Bộ kết nối 3G/APN (MODEM) 3G/APN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 31 | Khóa Minh khai MK | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| D | RECLOSER 22KV | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha lệch XPL-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch XPL-2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 XP-3 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch thanh dẫn XTDL-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-22 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Quả |
| 7 | Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 22kV- 630A/12,5kA (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Xà đỡ MC XMC-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 22kV-630A CDCL 24kV/630A-CN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 pha XCD1P-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-24kV-120KN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Chống sét van 22kV không khe hở HES-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Dây bọc cách điện 22kV(dẫn TU+CSV) AC50/8-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | m |
| 15 | Cầu chì tự rơi 1 pha SI-22kV/100A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Xà đỡ 2 cầu chì XSI-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Colie treo tủ điều khiển Colie treo tủ điều khiển | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển máy cắt TĐK (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-24/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 20 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Ống luồn cáp ĐK Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | m |
| 22 | Ghế thao tác GTT-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cách điện đứng gốm VHĐ-24 + ty | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 24 | Thang lên xuống TT-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt dây chính ĐC-Cu/Al-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 26 | Đầu cốt TU+SI+CSV ĐC-Cu/Al-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 27 | Gen co nhiệt 22kV D40 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6 | m |
| 28 | Chụp cực CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Chụp cực cầu chì SI | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Bộ kết nối 3G/APN (MODEM) 3G/APN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 33 | Ống thép mạ kẽm (F33,5 dày 2mm) F33,5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Khóa Minh khai MK | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| E | LBS-22kV | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha lệch XPL-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch XPL-2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch thanh dẫn XTDL-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 3 XP-3 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-22 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 7 | Dao phụ tải LBS dập hồ quang bằng khí SF6, điều khiển bằng điện LBS-24kV- 630A/16kA (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Xà đỡ LBS XLBS-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo, lắp tận dụng Cầu dao cách ly 22kV-630A CDCL 24kV/630A-CN(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 pha XCD1P-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Dao cách ly 1 pha + phụ kiện (cầu dao pha lẻ) - Polymer LTD 630A-24kV-120KN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Chống sét van 24kV không khe hở HES-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo, lắp tận dụng Chống sét van 22kV không khe hở HES-24(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Dây bọc cách điện 22kV AC50/8(dẫn TU+CSV) -XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | m |
| 16 | Cầu chì tự rơi 1 pha SI-22kV/100A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Xà đỡ 2 cầu chì XSI-1T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp ngầm X.ĐC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Colie treo tủ điều khiển Colie treo tủ điều khiển | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ điều khiển dao phụ tải TĐK (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 21 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển MBA-24/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 22 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Ống luồn cáp ĐK Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | m |
| 24 | Đầu cốt dây chính ĐC-Cu/Al-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 25 | Đầu cốt TU+SI+CSV ĐC-Cu/Al-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 26 | Gen co nhiệt 22kV - D40 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Chụp cực CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Chụp cực cầu chì SI | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Bộ kết nối 3G/APN (MODEM) 3G/APN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng ĐC-Cu-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 32 | Ống thép mạ kẽm (F33,5 dày 2mm) F33,5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Khóa Minh khai MK | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Xà phụ 1 pha XP-1 (thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Xà phụ 3 pha XP-3 (thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Dây bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE (thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 37 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD&CSV (thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Cách điện đứng Polymer + kẹp + ty PPI-22 (thu hồi) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Quả |
| F | THIẾT BỊ MODEM TẠI RECLOSER/LBS | |||
| 1 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104: - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥ 1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1. - Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT - Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP -VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN - Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS. (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| G | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà néo cột đôi mạch kép dọc tuyến ( Mạch kép) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch ( Mạch kép) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch thanh dẫn ( Mạch kép) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCDA của LBS,Recloser | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCDA của LBS,Recloser | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | HT |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 133 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input(Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 166 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input(Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngvới công việc đảm nhận hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
| 10 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 11 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi