Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Cầu Giấy (giới hạn từ bờ sông Tô Lịch đến tuyến Phố Nguyễn Văn Huyên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779677-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Cầu Giấy (giới hạn từ bờ sông Tô Lịch đến tuyến Phố Nguyễn Văn Huyên)
Số hiệu KHLCNT 20210761232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:10:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,682,900,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.024351417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404870283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.030.661 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.834.091.983 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA CẦU GIẤY 2
D A. PHẦN CÁP NGẦM
E B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
F C. PHẦN HẠ THẾ
G 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
H 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ10tủ
I 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.041m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng32bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin1bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/1001.207m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ1.450m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ180m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ144m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ10m
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng20bộ
10Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit10hộp
11Ống nhựa xoắn HDPE F65/501.291m
12Ống nhựa xoắn HDPE F40/30216m
13Hộp 1 công tơ 1 pha-composit72hộp
14MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms72cái
15MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms10cái
J 2. Phần B thực hiện
K 2.1 Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền2cái
2Ống nối nhôm cho cáp 150mm2120.0
3Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm26m
4ống nhựa xoắn HDPE F90/729m
5Bitum4kg
6Dây gai4kg
7Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
8Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
9Máng che cáp lên cột1Bộ
10Giá bắt tủ Pillar 700x42510cái
11Biển tên lộ cáp hạ thế32cái
12Biển tên tủ10cái
13Khóa tủ điện Pilar20cái
14Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)10cọc
15Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)50m
16Dây đồng mềm tiếp địa M3510m
17Đầu cốt đồng M3540cái
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ20m
19Đầu cốt đồng M10144cái
20Băng dính cách điện hạ thế82cuộn
21Đề can tên khách hàng82cái
22Đai thép + vít nở lên tường246bộ
23Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế86viên
24Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)34viên
25Cát đen đổ nền276,671m3
26Gạch chỉ đặc 220x105x6013.770viên
27Băng báo hiệu cáp1.530m
L 2.2 Công tác xây lắp
M Công tác lắp đặt theo định mức 203
1Tháo hộp công tơ 3hộp
2Tháo hộp công tơ 10hộp
3Tháo hộp công tơ 21hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,779km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,026km
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 6m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 45m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 108m
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 11cột
11Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD)6hộp
12Tháo, lắp hộp công tơ 5hòm
13Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (Di chuyển HCT H3f(dc))3hộp
14Thay ra lắp đặt lại hộp phân dây1hộp
N Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm78m
2Cắt đường BTXM dày 10cm276m
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (gạch teraro)15m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)1,616m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)7,28m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,097m3
7Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ24,75m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)273m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 320,445m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km404,809m3
O Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,688m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 86cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,1376100m2
P Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D341 lỗ khoan
Q Phần móng cột li tâm đúp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
R Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4m3
S Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công5,85m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,1m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,17m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,99m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,93m3
6Ốp gạch thẻ11,25m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,17m3
T D. VẬN CHUYỂN
U PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
V VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
W THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
X E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
Y Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 20,2m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch Terazo15m2
3Hoàn trả đường BTXM72,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu273m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ24,75m2
Z Phần tiếp địa tủ hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu5m2
AA II. HẠNG MỤC 2: TBA QUAN HOA 1
AB A. PHẦN CÁP NGẦM
AC B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AD C. PHẦN HẠ THẾ
AE 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AF 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ7tủ
2Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A1tủ
AG 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ45m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ962m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng22bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE F130/1001.218m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ22m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ2.436m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ49m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ216m
10Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộ
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
12Hộp 1 công tơ 1 pha-composit97hộp
13MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms109cái
14MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms3cái
15Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit3hộp
16Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM1hộp
17Ống nhựa xoắn HDPE F65/502.043m
18Ống nhựa xoắn HDPE F40/30291m
19Hộp 4 công tơ 1 pha-composit3hộp
20Hộp phân dây composit1hộp
AH 2. Phần B thực hiện
AI 2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm28cái
2Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm24m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/726m
4Bitum3kg
5Dây gai3kg
6Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn2bộ
7Giá bắt tủ Pillar 700x4257cái
8Giá đỡ trụ phân dây1cái
9Biển tên lộ cáp hạ thế24cái
10Biển tên tủ8cái
11Khóa tủ điện Pilar14cái
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)8cọc
13Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)40m
14Dây đồng mềm tiếp địa M358m
15Đầu cốt đồng M3532cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
17Đầu cốt đồng M10194cái
18Băng dính cách điện hạ thế112cuộn
19Đề can tên khách hàng112cái
20Đai thép + vít nở lên tường303bộ
21ống nhựa xoắn HDPE F110/9020m
22Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ37viên
23Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)62viên
24Cát đen đổ nền261,754m3
25Gạch chỉ đặc 220x105x6012.564viên
26Băng báo hiệu cáp1.396m
AJ 2.1.2 Công tác xây lắp
AK PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 3hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Tháo hộp công tơ 8hộp
4Tháo hộp công tơ 32hộp
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,901km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,057km
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 3m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 36m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 144m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 14m
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 16cột
13Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD)3hộp
AL Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm206m
2Cắt đường BTXM dày 10cm468m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,732m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,995m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph26,621m3
6Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ9,8m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công180,1m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 305,401m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km410,535m3
AM Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,296m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 37cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0592100m2
AN Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D621 lỗ khoan
AO Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,105m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,15m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,81m3
AP Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công4m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,2m3
AQ Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công4,095m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,87m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,819m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,393m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,051m3
6Ốp gạch thẻ7,875m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,819m3
AR D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AS PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AT VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
AU THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
AV E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
AW Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 59,15m2
2Hoàn trả đường BTXM119,95m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu180,1m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ9,8m2
AX Phần tiếp địa tủ hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu4m2
AY III. HẠNG MỤC 3: TBA QUAN HOA 26
AZ A. PHẦN CÁP NGẦM
BA B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BB C. PHẦN HẠ THẾ
BC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
BD 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ2tủ
BE 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ130m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng7bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin1bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/100101m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.346m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ35m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ66m
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
9Hộp 1 công tơ 1 pha-composit33hộp
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms33cái
11MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms2cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit2hộp
13Ống nhựa xoắn HDPE F65/501.229m
14Ống nhựa xoắn HDPE F40/3099m
BF 2. Phần B thực hiện
BG 2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm24cái
2Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm22m
3Bitum1kg
4Dây gai1kg
5Giá bắt tủ Pillar 700x4252cái
6Biển tên lộ cáp hạ thế7cái
7Biển tên tủ2cái
8Khóa tủ điện Pilar4cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
10Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
11Dây đồng mềm tiếp địa M352m
12Đầu cốt đồng M358cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ4m
14Đầu cốt đồng M1066cái
15Băng dính cách điện hạ thế35cuộn
16Đề can tên khách hàng35cái
17Đai thép + vít nở lên tường105bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế13viên
19Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)26viên
20Cát đen đổ nền67,266m3
21Gạch chỉ đặc 220x105x603.123viên
22Băng báo hiệu cáp347m
BH 2.2 Công tác xây lắp
BI PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Tháo hộp công tơ 11hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,051km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,02km
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 3m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 50m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
11Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD)3hộp
BJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm106m
2Cắt đường BTXM dày 10cm130m
3Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung5,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,22m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,25m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,5m3
7Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ32,7m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 74,671m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km106,68m3
BK Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,104m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0208100m2
BL Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D261 lỗ khoan
BM Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
BN Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,17m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,82m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,234m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,398m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,586m3
6Ốp gạch thẻ2,25m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,234m3
BO D. PHẦN VẬN CHUYỂN
BP PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
BR THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
BS E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
BT Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 27,75m2
2Hoàn trả đường BTXM32,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ32,7m2
4Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ5,5m2
BU Phần tiếp địa tủ hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
BV IV. HẠNG MỤC 4: TBA TTĐH CẢNH SÁT
BW A. PHẦN CÁP NGẦM
BX B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BY C. PHẦN HẠ THẾ
BZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CA 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ4tủ
CB 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ718m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng16bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100812m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ54m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.748m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ142m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ90m
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
10Hộp 1 công tơ 1 pha-composit45hộp
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms45cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit4hộp
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms4cái
14Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM1hộp
15Ống nhựa xoắn HDPE F65/501.681m
16Ống nhựa xoắn HDPE F40/30135m
CC 2. Phần B thực hiện
CD 2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm212cái
2Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm26m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/729m
4Bitum2kg
5Dây gai2kg
6Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
7Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép1bộ
8Máng che cáp lên cột1Bộ
9Giá bắt tủ Pillar 700x4254cái
10Biển tên lộ cáp hạ thế16cái
11Biển tên tủ4cái
12Khóa tủ điện Pilar8cái
13Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)4cọc
14Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)20m
15Dây đồng mềm tiếp địa M354m
16Đầu cốt đồng M3516cái
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
18Đầu cốt đồng M1090cái
19Băng dính cách điện hạ thế50cuộn
20Đề can tên khách hàng50cái
21Đai thép + vít nở lên tường150bộ
22ống nhựa xoắn HDPE F110/9052m
23Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ7viên
24Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)93viên
25Cát đen đổ nền135,942m3
26Gạch chỉ đặc 220x105x606.480viên
27Băng báo hiệu cáp720m
CE 2.2 Công tác xây lắp
CF PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 4hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Tháo hộp công tơ 3hộp
4Tháo hộp công tơ 11hộp
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,639km
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 4m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 54m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 14m
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
14Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD)4hộp
CG Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm642m
2Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung1,8m2
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (gạch teraro)16m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW13,74m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph77,359m3
6Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ5,15m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công7,5m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 159,279m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km254,418m3
CH Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,056m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0112100m2
CI Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D931 lỗ khoan
CJ Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,6m3
CK Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,34m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,64m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,796m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,172m3
6Ốp gạch thẻ4,5m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,468m3
CL D. PHẦN VẬN CHUYỂN
CM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
CO THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
CP E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
CQ Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 171,75m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch Terazo16m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu7,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ5,15m2
5Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ1,8m2
CR Phần tiếp địa tủ hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2m2
CS V. HẠNG MỤC 5: TBA CẦU GIẤY 1
CT A. PHẦN CÁP NGẦM
CU 1. Vật tư thiết bị A cấp
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/1509m
CV 2. Phần B thực hiện
CW 2.1 Vật liệu
1Biển lộ cáp ngầm trung áp4cái
2Cát đen đổ nền1,991m3
3Gạch chỉ đặc 220x105x6067,5viên
4Băng báo hiệu cáp7,5m
CX 2.2 Công tác xây lắp
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,24100m
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,67m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,694m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,702m3
CY B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
DA 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(3CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2quả
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1trụ
DB 1.2 Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
4Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
DC 2. Phần B thực hiện
DD 2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M24016cái
2Đầu cốt đồng M3540cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ12m
4Đầu sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A1bộ/3pha
5Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)8cọc
6Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)20m
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
8Dây đồng mềm tiếp địa M1208m
9Dây đồng mềm tiếp địa M3525m
10Đầu cốt đồng M1202cái
11Biển tên trạm1cái
12Biển an toàn1cái
13Biển sơ đồ 1 sợi1cái
14Khóa cửa trạm2cái
15Băng dính cách điện5cuộn
16Que hàn2kg
17Đai nhựa bó cáp100cái
DE 2.2 Công tác xây lắp
DF Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
1Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
2Tháo dỡ chống sét van 22kV1bộ
3Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,06MVar
4Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
5Tháo ra lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
DG Lắp đặt cáp tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 3đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
DH Đầu sứ ellbow
1Vê sinh tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột kiểm tra sửa chữa thay sứ1bộ 3 pha
DI Phần thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (thu hồi)1bộ 3 pha
2Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,001km
3Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,06100m
4Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,15100m
5Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,64100m
6Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,02100m
7Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1,310sứ
8Tháo hạ xà 1bộ
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo hạ xà 1bộ
13Tháo hạ xà 2bộ
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
DJ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI1cái
2Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại)1cái
DK Phần móng trạm biến áp-trụ thép kiểu đài sen
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,548m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,321m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1295tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0309tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,355m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,157m3
7Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1482100m2
8Ốp gạch thẻ1,92m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,809m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,512m3
DL Phần móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,64m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,28m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0519tấn
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,268m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,364m3
7Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,454m3
8Ốp gạch thẻ5,42m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,684m3
DM Cổng trạm biến áp
1Gia công cổng sắt0,028tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,12m2
DN Tường rào trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,504m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,504m3
3Gia công cổng sắt0,309tấn
4Lắp dựng rào sắt26,73m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ16,339m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,504m3
DO Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công10m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
DP C. PHẦN HẠ THẾ
DQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
DR 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ6tủ
DS 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ530m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng18bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin10bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE F130/100647m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.318m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ207m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ114m
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng20bộ
10Hộp 1 công tơ 1 pha-composit57hộp
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms57cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms10cái
13Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit10hộp
14Ống nhựa xoắn HDPE F65/501.253m
15Ống nhựa xoắn HDPE F40/30171m
DT 2. Phần B thực hiện
DU 2.1 Vật liệu
1Bitum2kg
2Dây gai2kg
3Giá bắt tủ Pillar 700x4256cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế19cái
5Biển tên tủ6cái
6Khóa tủ điện Pilar12cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)6cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)30m
9Dây đồng mềm tiếp địa M356m
10Đầu cốt đồng M3524cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ20m
12Đầu cốt đồng M10114cái
13Băng dính cách điện hạ thế67cuộn
14Đề can tên khách hàng67cái
15Đai thép + vít nở lên tường201bộ
16Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế49viên
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)11viên
18Cát đen đổ nền131,954m3
19Gạch chỉ đặc 220x105x606.480viên
20Băng báo hiệu cáp720m
DV 2.2 Công tác xây lắp
DW Công tác lắp đặt theo định mức 203
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 13hộp
3Tháo hộp công tơ 13hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,419km
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 59m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 63m
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
DX Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm96m
2Cắt đường BTXM dày 10cm22m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,008m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,585m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,295m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công161m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 154,951m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km190,151m3
DY Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,392m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 49cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0784100m2
DZ Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D111 lỗ khoan
EA Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,4m3
EB Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,51m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,46m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,702m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,194m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,758m3
6Ốp gạch thẻ6,75m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,702m3
EC D. PHẦN VẬN CHUYỂN
ED PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1ca
EF THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1ca
EG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
EH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
EI THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
EJ E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
EK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè block2,67m2
EL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EM Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu10m2
EN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
EO Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 25,1m2
2Hoàn trả đường BTXM5,85m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu161m2
EP Phần tiếp địa tủ hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu3m2
EQ VI. HẠNG MỤC 6: TBA QUAN HOA 24
ER A. PHẦN CÁP NGẦM
ES B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ET C. PHẦN HẠ THẾ
EU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EV 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1tủ
EW 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ182m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng5bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin3bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE F130/100171m
EX 2. Phần B thực hiện
EY 2.1 Vật liệu
1Bitum1kg
2Dây gai1kg
3Giá bắt tủ Pillar 700x4251cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế5cái
5Biển tên tủ1cái
6Khóa tủ điện Pilar2cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
9Dây đồng mềm tiếp địa M351m
10Đầu cốt đồng M354cái
11Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế3viên
12Cát đen đổ nền5,406m3
13Gạch chỉ đặc 220x105x60243viên
14Băng báo hiệu cáp27m
EZ 2.2 Công tác xây lắp
FA Phần hệ thống công tơ
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,151km
2Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (Di chuyển HCT H3f-TI(dc))2hộp
FB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ6,6m2
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,123m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km7,2m3
FC Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0048100m2
FD Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
FE Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,41m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,117m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,199m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,293m3
6Ốp gạch thẻ1,125m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,117m3
FF D. PHẦN VẬN CHUYỂN
FG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
FI THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
FJ E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
FK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FL Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ6,6m2
FM Phần tiếp địa tủ hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
FN VII. HẠNG MỤC 7: TBA CẦU GIẤY 10
FO A. PHẦN CÁP NGẦM
FP 1. Vật tư thiết bị A cấp
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/1504m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước8m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2Bộ
FQ 2. Phần B thực hiện
FR 2.1 Vật liệu
1Biển lộ cáp ngầm trung áp3cái
2Cát đen đổ nền0,798m3
3Gạch chỉ đặc 220x105x6036viên
4Băng báo hiệu cáp4m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ3viên
FS 2.2 Công tác xây lắp
FT Công tác lắp đặt theo định mức TT10
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,28m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,133m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,136m3
FU Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0048100m2
FV B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
FX 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2quả
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
FY 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
FZ 2. Phần B thực hiện
GA 2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M24016cái
2Đầu cốt đồng M3540cái
3Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm212m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)8cọc
5Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)20m
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
7Dây đồng mềm tiếp địa M1208m
8Dây đồng mềm tiếp địa M3525m
9Đầu cốt đồng M1202cái
10Biển tên trạm1cái
11Biển an toàn1cái
12Biển sơ đồ 1 sợi1cái
13Khóa cửa trạm2cái
14Băng dính cách điện5cuộn
15Que hàn2kg
16Đai nhựa bó cáp100cái
GB 2.2 Công tác xây lắp
GC Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
1Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,06MVar
2Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1máy
4Tháo ra lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1tủ
GD Lắp đặt cáp tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
GE Phần thu hồi
1Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,15100m
2Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,32100m
3Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,02100m
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
GF Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI1cái
2Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại)1cái
GG Phần móng trạm biến áp, trụ hợp bộ
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công4,193m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,289m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1415tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0421tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,419m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
7Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1943100m2
8Ốp gạch thẻ2,48m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,778m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km3,511m3
11Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 10T cẩu móng1ca
GH Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công10m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
GI Phá dỡ móng cột trạm
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thép1m3
GJ C. PHẦN HẠ THẾ
GK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
GL 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ2tủ
GM 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ383m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng14bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100501m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ570m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ229m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng14bộ
8Hộp 1 công tơ 1 pha-composit20hộp
9MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms20cái
10MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms7cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit7hộp
12Ống nhựa xoắn HDPE F65/50698m
13Ống nhựa xoắn HDPE F40/3060m
GN 2. Phần B thực hiện
GO 2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm216m
2Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm28m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/7212m
4Bitum2kg
5Dây gai2kg
6Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép2bộ
7Giá bắt tủ Pillar 700x4252cái
8Biển tên lộ cáp hạ thế14cái
9Biển tên tủ2cái
10Khóa tủ điện Pilar4cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
12Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
13Dây đồng mềm tiếp địa M352m
14Đầu cốt đồng M358cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
16Đầu cốt đồng M1040cái
17Băng dính cách điện hạ thế27cuộn
18Đề can tên khách hàng27cái
19Đai thép + vít nở lên tường81bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ24viên
21Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)17viên
22Cát đen đổ nền113,131m3
23Gạch chỉ đặc 220x105x605.724viên
24Băng báo hiệu cáp636m
GP 2.2 Công tác xây lắp
GQ Công tác lắp đặt theo định mức 203
1Tháo hộp công tơ 6hộp
2Tháo hộp công tơ 6hộp
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,325km
4Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 1m
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 27m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 27m
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
9Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD)1hộp
GR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm162m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,525m3
3Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ27,25m2
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công98,2m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 130,712m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km165,872m3
GS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,192m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 24cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0384100m2
GT Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D171 lỗ khoan
GU Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
GV Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,17m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,82m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,234m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,398m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,586m3
6Ốp gạch thẻ2,25m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,234m3
GW D. PHẦN VẬN CHUYỂN
GX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1ca
GZ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1ca
HA PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
HC THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
HD E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
HE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè block1,28m2
HF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HG Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu10m2
HH PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HI Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả đường BTXM45,25m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu98,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ27,25m2
HJ Phần tiếp địa tủ hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
HK VIII. HẠNG MỤC 8: TBA ĐO ĐẾM CG-BĐ
HL A. PHẦN CÁP NGẦM
HM 1. Vật tư thiết bị A cấp
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/1504m
HN 2. Phần B thực hiện
HO 2.1 Vật liệu
1Biển lộ cáp ngầm trung áp2cái
2Cát đen đổ nền1,488m3
3Gạch chỉ đặc 220x105x6036viên
4Băng báo hiệu cáp4m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ2viên
HP 2.2 Công tác xây lắp
HQ Phần vật liệu áp dụng định mức 203
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,16100m
HR Công tác lắp đặt theo định mức TT10
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,672m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,836m3
HS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
HT B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
HV 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+ĐĐ)-mở rộng được-1 ngăn đo đếm với công tơ điện tử 3 pha-Trong nhà.1tủ
HW 1.2 Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn trạm đo đếm1cái
HX 2. Phần B thực hiện
HY 2.1 Vật liệu
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
4Dây đồng mềm tiếp địa M3510m
5Biển tên trạm1cái
6Biển an toàn1cái
7Biển sơ đồ 1 sợi1cái
8Khóa cửa trạm1cái
9Băng dính cách điện5cuộn
10Que hàn2kg
11Đai nhựa bó cáp100cái
HZ 2.2 Công tác xây lắp
IA Lắp đặt cáp tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
IB PHẦN THU HỒI
1Tháo cầu dao phụ tải 24kV-630A2bộ
2Tháo máy biến điện áp1bộ
3Tháo máy biến dòng điện1bộ
4Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,002km
5Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,03100m
6Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,06100m
7Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,410sứ
8Tháo hạ xà 1bộ
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 2bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo hạ xà 1bộ
13Tháo hộp công tơ 1hộp
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
IC Tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI1cái
2Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại)1cái
ID Phần móng tủ RMU 3 ngăn đo đếm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,64m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu3,28m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0519tấn
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,268m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,364m3
7Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,454m3
8Ốp gạch thẻ5,42m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,684m3
IE Cổng trạm biến áp
1Gia công cổng sắt0,028tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,12m2
IF Tường rào trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,288m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,288m3
3Gia công cổng sắt0,223tấn
4Lắp dựng rào sắt17,73m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ11,174m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,288m3
IG Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công10m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
IH C. PHẦN HẠ THẾ
II D. PHẦN VẬN CHUYỂN
IJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IK VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1ca
IL THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1ca
IM E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
IN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả vỉa hè gạch Terazo2m2
IO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IP Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu10m2
IQ IX. HẠNG MỤC 9: TBA ĐO ĐẾM CG- ĐĐ
IR A. PHẦN CÁP NGẦM
IS 1. Vật tư thiết bị A cấp
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/1504m
IT 2. Phần B thực hiện
IU 2.1 Vật liệu
1Biển lộ cáp ngầm trung áp2cái
2Cát đen đổ nền1,328m3
3Gạch chỉ đặc 220x105x6036viên
4Băng báo hiệu cáp4m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ2viên
IV 2.2 Công tác xây lắp
IW Phần vật liệu áp dụng định mức 203
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,18100m
IX Công tác lắp đặt theo định mức TT10
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,77m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,776m3
IY Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0032100m2
IZ B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
JB 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+ĐĐ)-mở rộng được-1 ngăn đo đếm với công tơ điện tử 3 pha-Trong nhà.1tủ
JC 1.2 Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn trạm đo đếm1cái
JD 2. Phần B thực hiện
JE 2.1 Vật liệu
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
4Dây đồng mềm tiếp địa M3510m
5Biển tên trạm1cái
6Biển an toàn1cái
7Biển sơ đồ 1 sợi1cái
8Khóa cửa trạm1cái
9Băng dính cách điện5cuộn
10Que hàn2kg
11Đai nhựa bó cáp100cái
JF 2.2 Công tác xây lắp
JG Lắp đặt cáp tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
JH PHẦN THU HỒI
1Tháo cầu dao phụ tải2bộ
2Tháo chống sét 24kV1bộ
3Tháo máy biến điện áp1bộ
4Tháo máy biến dòng điện1bộ
5Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (thu hồi)1bộ 3 pha
6Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,002km
7Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,21100m
8Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,06100m
9Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1,110sứ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo hạ xà 2bộ
13Tháo hạ xà 1bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Tháo hạ xà 1bộ
16Tháo hạ xà 1bộ
17Tháo hạ xà 2bộ
18Tháo hộp công tơ 1hộp
19Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
JI PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI1cái
2Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại)1cái
JJ Phần móng tủ RMU 3 ngăn đo đếm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,64m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu3,28m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,009tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0519tấn
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,268m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,364m3
7Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,454m3
8Ốp gạch thẻ5,42m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,684m3
JK Cổng trạm biến áp
1Gia công cổng sắt0,028tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,12m2
JL Tường rào trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,288m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,288m3
3Gia công cổng sắt0,125tấn
4Lắp dựng rào sắt13,14m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ6,775m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,288m3
JM Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công10m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
JN C. PHẦN HẠ THẾ
JO D. PHẦN VẬN CHUYỂN
JP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1ca
JR THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1ca
JS E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
JT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả vỉa hè block2m2
JU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JV Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.024351417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404870283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.030.661 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.834.091.983 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->