Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Cầu Giấy (giới hạn từ bờ sông Tô Lịch đến tuyến Phố Nguyễn Văn Huyên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Cầu Giấy (giới hạn từ bờ sông Tô Lịch đến tuyến Phố Nguyễn Văn Huyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:10:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,682,900,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.024351417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404870283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.030.661 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.834.091.983 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA CẦU GIẤY 2 | |||
| D | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| E | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| G | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| H | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 10 | tủ | |
| I | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.041 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 32 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 1.207 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 1.450 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 180 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 144 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 20 | bộ | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 10 | hộp | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.291 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 216 | m | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 72 | hộp | |
| 14 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 72 | cái | |
| 15 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 10 | cái | |
| J | 2. Phần B thực hiện | |||
| K | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 2 | cái | |
| 2 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 12 | 0.0 | |
| 3 | Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2 | 6 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 9 | m | |
| 5 | Bitum | 4 | kg | |
| 6 | Dây gai | 4 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Máng che cáp lên cột | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 10 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 32 | cái | |
| 12 | Biển tên tủ | 10 | cái | |
| 13 | Khóa tủ điện Pilar | 20 | cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 10 | cọc | |
| 15 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 50 | m | |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 10 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | 144 | cái | |
| 20 | Băng dính cách điện hạ thế | 82 | cuộn | |
| 21 | Đề can tên khách hàng | 82 | cái | |
| 22 | Đai thép + vít nở lên tường | 246 | bộ | |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 86 | viên | |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 34 | viên | |
| 25 | Cát đen đổ nền | 276,671 | m3 | |
| 26 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 13.770 | viên | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp | 1.530 | m | |
| L | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| M | Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 21 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,779 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,026 | km | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 6 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 45 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 108 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 11 | cột | |
| 11 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD) | 6 | hộp | |
| 12 | Tháo, lắp hộp công tơ | 5 | hòm | |
| 13 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (Di chuyển HCT H3f(dc)) | 3 | hộp | |
| 14 | Thay ra lắp đặt lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| N | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 78 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 276 | m | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (gạch teraro) | 15 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 1,616 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 7,28 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,097 | m3 | |
| 7 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 24,75 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 273 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 320,445 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 404,809 | m3 | |
| O | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,688 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 86 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,1376 | 100m2 | |
| P | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 34 | 1 lỗ khoan | |
| Q | Phần móng cột li tâm đúp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| R | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4 | m3 | |
| S | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 5,85 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,99 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,93 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 11,25 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,17 | m3 | |
| T | D. VẬN CHUYỂN | |||
| U | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| V | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| X | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| Y | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 20,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Terazo | 15 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM | 72,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 273 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 24,75 | m2 | |
| Z | Phần tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 5 | m2 | |
| AA | II. HẠNG MỤC 2: TBA QUAN HOA 1 | |||
| AB | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AC | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| AE | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AF | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 7 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| AG | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 45 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 962 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 22 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 1.218 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 22 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 2.436 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 49 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 216 | m | |
| 10 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 12 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 97 | hộp | |
| 13 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 109 | cái | |
| 14 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 3 | hộp | |
| 16 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 1 | hộp | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 2.043 | m | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 291 | m | |
| 19 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 3 | hộp | |
| 20 | Hộp phân dây composit | 1 | hộp | |
| AH | 2. Phần B thực hiện | |||
| AI | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 8 | cái | |
| 2 | Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2 | 4 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 6 | m | |
| 4 | Bitum | 3 | kg | |
| 5 | Dây gai | 3 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 7 | cái | |
| 8 | Giá đỡ trụ phân dây | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 24 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 8 | cái | |
| 11 | Khóa tủ điện Pilar | 14 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 13 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 40 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 8 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 32 | cái | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | 194 | cái | |
| 18 | Băng dính cách điện hạ thế | 112 | cuộn | |
| 19 | Đề can tên khách hàng | 112 | cái | |
| 20 | Đai thép + vít nở lên tường | 303 | bộ | |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE F110/90 | 20 | m | |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | 37 | viên | |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 62 | viên | |
| 24 | Cát đen đổ nền | 261,754 | m3 | |
| 25 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 12.564 | viên | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | 1.396 | m | |
| AJ | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| AK | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 32 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,901 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,057 | km | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 3 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 36 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 144 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 14 | m | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 16 | cột | |
| 13 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD) | 3 | hộp | |
| AL | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 206 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 468 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,732 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,995 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 26,621 | m3 | |
| 6 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 9,8 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 180,1 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 305,401 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 410,535 | m3 | |
| AM | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,296 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 37 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0592 | 100m2 | |
| AN | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 62 | 1 lỗ khoan | |
| AO | Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| AP | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,2 | m3 | |
| AQ | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 4,095 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,87 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,819 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,393 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,051 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 7,875 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,819 | m3 | |
| AR | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| AV | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| AW | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 59,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM | 119,95 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 180,1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 9,8 | m2 | |
| AX | Phần tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 4 | m2 | |
| AY | III. HẠNG MỤC 3: TBA QUAN HOA 26 | |||
| AZ | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| BA | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BB | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| BC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| BD | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 2 | tủ | |
| BE | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 130 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 7 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 101 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.346 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 35 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 66 | m | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 33 | hộp | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 33 | cái | |
| 11 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 2 | cái | |
| 12 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 2 | hộp | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.229 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 99 | m | |
| BF | 2. Phần B thực hiện | |||
| BG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2 | 2 | m | |
| 3 | Bitum | 1 | kg | |
| 4 | Dây gai | 1 | kg | |
| 5 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 2 | cái | |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 7 | cái | |
| 7 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 8 | Khóa tủ điện Pilar | 4 | cái | |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | 66 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | 35 | cuộn | |
| 16 | Đề can tên khách hàng | 35 | cái | |
| 17 | Đai thép + vít nở lên tường | 105 | bộ | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 13 | viên | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 26 | viên | |
| 20 | Cát đen đổ nền | 67,266 | m3 | |
| 21 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 3.123 | viên | |
| 22 | Băng báo hiệu cáp | 347 | m | |
| BH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BI | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,051 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,02 | km | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 3 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 50 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 11 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD) | 3 | hộp | |
| BJ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 106 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 130 | m | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung | 5,5 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,22 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,25 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,5 | m3 | |
| 7 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 32,7 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 74,671 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 106,68 | m3 | |
| BK | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0208 | 100m2 | |
| BL | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 26 | 1 lỗ khoan | |
| BM | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| BN | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,17 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,234 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,398 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,586 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,25 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,234 | m3 | |
| BO | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BP | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| BR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| BS | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| BT | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 27,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM | 32,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 32,7 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ | 5,5 | m2 | |
| BU | Phần tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| BV | IV. HẠNG MỤC 4: TBA TTĐH CẢNH SÁT | |||
| BW | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| BX | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BY | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| BZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| CA | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 4 | tủ | |
| CB | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 718 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 16 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 812 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 54 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.748 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 142 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 90 | m | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 45 | hộp | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 45 | cái | |
| 12 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 4 | hộp | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | |
| 14 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 1 | hộp | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.681 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 135 | m | |
| CC | 2. Phần B thực hiện | |||
| CD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2 | 6 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 9 | m | |
| 4 | Bitum | 2 | kg | |
| 5 | Dây gai | 2 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép | 1 | bộ | |
| 8 | Máng che cáp lên cột | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 4 | cái | |
| 10 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 16 | cái | |
| 11 | Biển tên tủ | 4 | cái | |
| 12 | Khóa tủ điện Pilar | 8 | cái | |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 14 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 20 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | 90 | cái | |
| 19 | Băng dính cách điện hạ thế | 50 | cuộn | |
| 20 | Đề can tên khách hàng | 50 | cái | |
| 21 | Đai thép + vít nở lên tường | 150 | bộ | |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE F110/90 | 52 | m | |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | 7 | viên | |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 93 | viên | |
| 25 | Cát đen đổ nền | 135,942 | m3 | |
| 26 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 6.480 | viên | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp | 720 | m | |
| CE | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CF | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,639 | km | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 4 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 54 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 14 | m | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 14 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD) | 4 | hộp | |
| CG | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 642 | m | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung | 1,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (gạch teraro) | 16 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,74 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 77,359 | m3 | |
| 6 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 5,15 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 7,5 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 159,279 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 254,418 | m3 | |
| CH | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,056 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0112 | 100m2 | |
| CI | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 93 | 1 lỗ khoan | |
| CJ | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| CK | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,34 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,796 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,172 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,468 | m3 | |
| CL | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| CO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| CP | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| CQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 171,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Terazo | 16 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 7,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 5,15 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ | 1,8 | m2 | |
| CR | Phần tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| CS | V. HẠNG MỤC 5: TBA CẦU GIẤY 1 | |||
| CT | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| CU | 1. Vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 9 | m | |
| CV | 2. Phần B thực hiện | |||
| CW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển lộ cáp ngầm trung áp | 4 | cái | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,991 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 67,5 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 7,5 | m | |
| CX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,67 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,694 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,702 | m3 | |
| CY | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| DA | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(3CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | quả | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | trụ | |
| DB | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| DC | 2. Phần B thực hiện | |||
| DD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 4 | Đầu sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A | 1 | bộ/3pha | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 6 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 8 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 25 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 11 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 12 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 14 | Khóa cửa trạm | 2 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 16 | Que hàn | 2 | kg | |
| 17 | Đai nhựa bó cáp | 100 | cái | |
| DE | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DF | Phần thiết bị áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,06 | MVar | |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo ra lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| DG | Lắp đặt cáp tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| DH | Đầu sứ ellbow | |||
| 1 | Vê sinh tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột kiểm tra sửa chữa thay sứ | 1 | bộ 3 pha | |
| DI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (thu hồi) | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,001 | km | |
| 3 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,06 | 100m | |
| 4 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,15 | 100m | |
| 5 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,64 | 100m | |
| 6 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,02 | 100m | |
| 7 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,3 | 10sứ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| DJ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | 1 | cái | |
| 2 | Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại) | 1 | cái | |
| DK | Phần móng trạm biến áp-trụ thép kiểu đài sen | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,548 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,321 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1295 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0309 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,355 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,157 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1482 | 100m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,809 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,512 | m3 | |
| DL | Phần móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,64 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,28 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0519 | tấn | |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,268 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,364 | m3 | |
| 7 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,454 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 5,42 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,684 | m3 | |
| DM | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,12 | m2 | |
| DN | Tường rào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,504 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 3 | Gia công cổng sắt | 0,309 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng rào sắt | 26,73 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 16,339 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,504 | m3 | |
| DO | Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| DP | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| DQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| DR | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 6 | tủ | |
| DS | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 530 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 18 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin | 10 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 647 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.318 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 207 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 114 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 20 | bộ | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 57 | hộp | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 57 | cái | |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 10 | cái | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 10 | hộp | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.253 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 171 | m | |
| DT | 2. Phần B thực hiện | |||
| DU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 2 | kg | |
| 2 | Dây gai | 2 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 6 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 19 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 6 | cái | |
| 6 | Khóa tủ điện Pilar | 12 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 30 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | 114 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 67 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 67 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 201 | bộ | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 49 | viên | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 11 | viên | |
| 18 | Cát đen đổ nền | 131,954 | m3 | |
| 19 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 6.480 | viên | |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | 720 | m | |
| DV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DW | Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 13 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 13 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,419 | km | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 59 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 63 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| DX | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 96 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 22 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,008 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,585 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,295 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 161 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 154,951 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 190,151 | m3 | |
| DY | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,392 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 49 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0784 | 100m2 | |
| DZ | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 11 | 1 lỗ khoan | |
| EA | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| EB | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,51 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,46 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,702 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,194 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,758 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 6,75 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,702 | m3 | |
| EC | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ED | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | ca | |
| EF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | ca | |
| EG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| EJ | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| EK | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè block | 2,67 | m2 | |
| EL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EM | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| EN | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 25,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM | 5,85 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 161 | m2 | |
| EP | Phần tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| EQ | VI. HẠNG MỤC 6: TBA QUAN HOA 24 | |||
| ER | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| ES | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ET | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| EU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| EV | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 1 | tủ | |
| EW | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 182 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 5 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin | 3 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 171 | m | |
| EX | 2. Phần B thực hiện | |||
| EY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 1 | kg | |
| 2 | Dây gai | 1 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 5 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 1 | cái | |
| 6 | Khóa tủ điện Pilar | 2 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 3 | viên | |
| 12 | Cát đen đổ nền | 5,406 | m3 | |
| 13 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 243 | viên | |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | 27 | m | |
| EZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FA | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,151 | km | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (Di chuyển HCT H3f-TI(dc)) | 2 | hộp | |
| FB | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 6,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,123 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 7,2 | m3 | |
| FC | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0048 | 100m2 | |
| FD | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| FE | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,41 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,117 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,293 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,125 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,117 | m3 | |
| FF | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| FI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| FJ | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| FK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 6,6 | m2 | |
| FM | Phần tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| FN | VII. HẠNG MỤC 7: TBA CẦU GIẤY 10 | |||
| FO | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| FP | 1. Vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 4 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 8 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Bộ | |
| FQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển lộ cáp ngầm trung áp | 3 | cái | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 0,798 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 36 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ | 3 | viên | |
| FS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FT | Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,28 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,133 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,136 | m3 | |
| FU | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0048 | 100m2 | |
| FV | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| FX | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | quả | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | trụ | |
| FY | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| FZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| GA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2 | 12 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 8 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 25 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 11 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 12 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 13 | Khóa cửa trạm | 2 | cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 15 | Que hàn | 2 | kg | |
| 16 | Đai nhựa bó cáp | 100 | cái | |
| GB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GC | Phần thiết bị áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,06 | MVar | |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | máy | |
| 4 | Tháo ra lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | tủ | |
| GD | Lắp đặt cáp tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| GE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,15 | 100m | |
| 2 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,32 | 100m | |
| 3 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,02 | 100m | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| GF | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | 1 | cái | |
| 2 | Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại) | 1 | cái | |
| GG | Phần móng trạm biến áp, trụ hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 4,193 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,289 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1415 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0421 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,419 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,092 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1943 | 100m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,778 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 3,511 | m3 | |
| 11 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 10T cẩu móng | 1 | ca | |
| GH | Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| GI | Phá dỡ móng cột trạm | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 1 | m3 | |
| GJ | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| GK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| GL | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 2 | tủ | |
| GM | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 383 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 14 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 501 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 570 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 229 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 14 | bộ | |
| 8 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 20 | hộp | |
| 9 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 20 | cái | |
| 10 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 7 | cái | |
| 11 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 7 | hộp | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 698 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 60 | m | |
| GN | 2. Phần B thực hiện | |||
| GO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 16 | m | |
| 2 | Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2 | 8 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 12 | m | |
| 4 | Bitum | 2 | kg | |
| 5 | Dây gai | 2 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép | 2 | bộ | |
| 7 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 2 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 14 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 10 | Khóa tủ điện Pilar | 4 | cái | |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | 40 | cái | |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | 27 | cuộn | |
| 18 | Đề can tên khách hàng | 27 | cái | |
| 19 | Đai thép + vít nở lên tường | 81 | bộ | |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | 24 | viên | |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 17 | viên | |
| 22 | Cát đen đổ nền | 113,131 | m3 | |
| 23 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 5.724 | viên | |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | 636 | m | |
| GP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GQ | Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,325 | km | |
| 4 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 1 | m | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 27 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 27 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 9 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD) | 1 | hộp | |
| GR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 162 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,525 | m3 | |
| 3 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 27,25 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 98,2 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 130,712 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 165,872 | m3 | |
| GS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 24 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0384 | 100m2 | |
| GT | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 17 | 1 lỗ khoan | |
| GU | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| GV | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,17 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,234 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,398 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,586 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,25 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,234 | m3 | |
| GW | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | ca | |
| GZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | ca | |
| HA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| HC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| HD | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| HE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè block | 1,28 | m2 | |
| HF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HG | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| HH | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HI | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | 45,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 98,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 27,25 | m2 | |
| HJ | Phần tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| HK | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA ĐO ĐẾM CG-BĐ | |||
| HL | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| HM | 1. Vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 4 | m | |
| HN | 2. Phần B thực hiện | |||
| HO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển lộ cáp ngầm trung áp | 2 | cái | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,488 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 36 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ | 2 | viên | |
| HP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| HQ | Phần vật liệu áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,16 | 100m | |
| HR | Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,672 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,836 | m3 | |
| HS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| HT | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| HV | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+ĐĐ)-mở rộng được-1 ngăn đo đếm với công tơ điện tử 3 pha-Trong nhà. | 1 | tủ | |
| HW | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn trạm đo đếm | 1 | cái | |
| HX | 2. Phần B thực hiện | |||
| HY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 10 | m | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 8 | Khóa cửa trạm | 1 | cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 10 | Que hàn | 2 | kg | |
| 11 | Đai nhựa bó cáp | 100 | cái | |
| HZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| IA | Lắp đặt cáp tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| IB | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cầu dao phụ tải 24kV-630A | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo máy biến điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,002 | km | |
| 5 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,03 | 100m | |
| 6 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,06 | 100m | |
| 7 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10sứ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| IC | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | 1 | cái | |
| 2 | Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại) | 1 | cái | |
| ID | Phần móng tủ RMU 3 ngăn đo đếm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,64 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 3,28 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0519 | tấn | |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,268 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,364 | m3 | |
| 7 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,454 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 5,42 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,684 | m3 | |
| IE | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,12 | m2 | |
| IF | Tường rào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Gia công cổng sắt | 0,223 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng rào sắt | 17,73 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 11,174 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,288 | m3 | |
| IG | Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| IH | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| II | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | ca | |
| IL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | ca | |
| IM | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| IN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Terazo | 2 | m2 | |
| IO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IP | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| IQ | IX. HẠNG MỤC 9: TBA ĐO ĐẾM CG- ĐĐ | |||
| IR | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| IS | 1. Vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 4 | m | |
| IT | 2. Phần B thực hiện | |||
| IU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển lộ cáp ngầm trung áp | 2 | cái | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,328 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | 36 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ | 2 | viên | |
| IV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| IW | Phần vật liệu áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,18 | 100m | |
| IX | Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,77 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,776 | m3 | |
| IY | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0032 | 100m2 | |
| IZ | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| JB | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+ĐĐ)-mở rộng được-1 ngăn đo đếm với công tơ điện tử 3 pha-Trong nhà. | 1 | tủ | |
| JC | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn trạm đo đếm | 1 | cái | |
| JD | 2. Phần B thực hiện | |||
| JE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 20 | m | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 10 | m | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 8 | Khóa cửa trạm | 1 | cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 10 | Que hàn | 2 | kg | |
| 11 | Đai nhựa bó cáp | 100 | cái | |
| JF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| JG | Lắp đặt cáp tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| JH | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo máy biến điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo máy biến dòng điện | 1 | bộ | |
| 5 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (thu hồi) | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,002 | km | |
| 7 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,21 | 100m | |
| 8 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,06 | 100m | |
| 9 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,1 | 10sứ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| JI | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | 1 | cái | |
| 2 | Thay các thiết bị đo đếm các loại ( Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lại) | 1 | cái | |
| JJ | Phần móng tủ RMU 3 ngăn đo đếm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,64 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 3,28 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,009 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0519 | tấn | |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,268 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,364 | m3 | |
| 7 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,454 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 5,42 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,684 | m3 | |
| JK | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,12 | m2 | |
| JL | Tường rào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Gia công cổng sắt | 0,125 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng rào sắt | 13,14 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 6,775 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,288 | m3 | |
| JM | Tiếp địa trạm biến áp, trạm đo đếm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| JN | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| JO | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | ca | |
| JR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | ca | |
| JS | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| JT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè block | 2 | m2 | |
| JU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JV | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.024351417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404870283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.278.030.661 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.834.091.983 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi