Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí, D5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750088-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí, D5)
Số hiệu KHLCNT 20210727276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:42:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,401,720,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 702,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tựvề quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (16.381.204.442 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện vàviễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầutư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.381.204.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.143.613.326 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Cắt bêtông hai mép mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.039,2410m
2Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79,622100m2
3Phá vỡ kết cấu nền mặt mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.899,9m3
4Đào nền đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.181,58100m3
5Đào lớp đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,18m3
6Đào đất đặt đường ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.452,24m3
7Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,645100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,026100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,883100m3
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.374Cái
11Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
12SXLD ván khuônChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,042100m2
13SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8229tấn
14SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,069tấn
15SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0152tấn
16Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,5m3
17Xếp gạch thẻ mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.817,34m2
18Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này31,94100m
19Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này132,75100m
20Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này79,88100m
21Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE thẳng d63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này35,65100m
22Trải băng báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17.038m
23Lắp phụ kiện gối cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.687Cái
B Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,733100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,6100m3
3Đổ bêtông đá 1x2 M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,01m3
4Đổ bêtông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.198,06m3
5Bê tông nền đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35,31m3
6Trải lớp vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82,57100m2
7Lát gạch Terazzo 40x40cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.595,03m2
8Lát gạch tạpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,5m2
9Lát đá tự nhiênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.87,22m2
10Lát mương gạch con sâuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,65m2
11Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30,14100m2
12Trải cán hạt mịn dầy 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108,87100m2
13Trải cán hạt trung dầy 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30,14100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78,71100m2
15Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm (vật liệu gang)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.335Cái
16Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm (vật liệu sứ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.396Cái
C Phần xây lắp-hạng mục móng trạm thân trụ thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1510m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,176m3
3Đào đất hố móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5041100m³
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6
5Đổ bêtông móng đá 1x2, M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,442
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,212100m²
7SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,242Tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,194Tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5Tấn
10Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2537100m³
11Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114,31
12Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,431m3
13Lắp đặt ống HDPE d160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này0,825100m
14Lắp đặt bulong móng M18-500Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Bộ
D Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,210m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,2m3
3Đào đất móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,8m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,188m3
5Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,416m3
6SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8809Tấn
7SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 10mm (thép d8)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3557Tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8976100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0258100m3
10Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,037100m3
11Đổ bêtông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,295m2
12Đục nhám mặt bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28m2
13Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28m2
14ốp chân tường 70x220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28m2
15Lắp đặt bulong móng M12-200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Bộ
E Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38,0810m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,424m3
3Đào đất bệ tủ HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76,9216m3
4Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,616m3
5Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,237m3
6SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,529Tấn
7SXLD cốt thép bệ tủ HT (thép hình)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,934Tấn
8SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,414Tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4336100m2
10Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, độ chặt K= 0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,424100m3
11Đổ bêtông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,24m3
12Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 50kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.119cái
13Lắp đặt bulong móng M12-150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.476cái
F Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Ống HDPE d160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13.424,2875m
2Ống HDPE d195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.209,97m
3Ống HDPE d65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.027,94m
4Ống uPVC thẳng d63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.600,65m
G Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
H Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường XVNT, Ung Văn Khiêm, D2 và Điện Biên Phủ (đường Nguyễn Gia Trí – D5)”_ (Lô 01)
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G)1khoán
I Phần I. Đào hố và lấp cát - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Phá dỡ nền đường xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121,27m2
2Đào đất cấp 3 đặt bệ tủ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,28m3
3Đào đất cấp 3 xây hầm cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.172,08m3
4Phân rải và đầm nén cát bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35,14m3
J Phần II. Đổ bê tông hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56bể
2Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12bể
3Đổ bê tông bệ tủ outdoorChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bể
K Phần III. Đổ bê tông nắp đan bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56bể
2Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12bể
L Phần IV. Gia công khuôn nắp thép bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56bể
2Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12bể
M Phần IV. Thu dọn mặt bằng thi công phần xây dựng hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.209,94m3
2Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1100m3
3Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo LChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1100m3
4Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7kmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1100m3
N Phần I. Đào Rãnh - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,210m
2Cắt mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29110m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59,76m3
4Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,64100m2
5Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.052,72m2
6Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.738,04m3
O Phần II. Lắp đặt ống các loại - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.49,93100m/1ống
2Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132,78100m/1ống
3Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,3100m/1ống
4Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3100m/1ống
5Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,65100m/1ống
6Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.67,33100m/1ống
7Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,01100m/1ống
8Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,35100m/1ống
9Lắp đặt bộ gá 8P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.695bộ
10Lắp đặt bộ gá 4110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.744bộ
11Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.337m
12Rải băng báo hiệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,69km
13Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.348bộ
14Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35bộ
15Lắp đặt nút bịt Ø50mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.348cái
16Lắp đặt nút bịt Ø110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35cái
P Phần III. Thu dọn mặt bằng thi công phần xây dựng cống - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.443,74m3
2Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,44100m3
3Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo LChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,44100m3
4Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7kmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,44100m3
5Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200,55100m2
Q Phần IV. Lắp Rãnh và tái lập - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa bên trong các tuyến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Gia Trí, Điện Biên Phủ (ngầm Nguyễn Gia Trí, D5)”_(Lô 02)
1Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32,71100m2
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.997,34m3
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.162,44m3
4Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.360,73m3
5Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,98100m2
6Thảm BTNN hạt trung dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,98100m2
7Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,98100m2
8Thảm BTNN hạt mịn dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,62100m2
9Đổ bê tông đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,64m3
10Đổ bê tông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128,68m3
11Đổ bê tông đá 1x2 M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,56m3
12Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.933,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tựvề quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (16.381.204.442 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện vàviễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầutư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.381.204.442 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.143.613.326 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (cái)2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW (cái)2
3 Máy hàn ≥ 23kW (cái)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW (cái)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW (cái)2
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW (cái)2
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (xe)2
9 Xe đào gàu (xe)1
10 Xe cào bóc mặt đường (xe)1
11 Máy phát điện ≥ 5,2 kVA (cái)2
12 Máy đầm cóc (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->