Gói thầu: Cung cấp vật tư và cấu hình ghép Stack switch L3 cho hệ thống mạng SXKD, mạng SCADA Công ty Điện lực Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và cấu hình ghép Stack switch L3 cho hệ thống mạng SXKD, mạng SCADA Công ty Điện lực Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh Công ty điện lực Thái Bình năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:07:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 311,006,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66509E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3301E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 217.704.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.408.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V(Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp Stack cho switch, dây nhảy quang, dây mạng cate6, giắc mạng RJ45, dây cáp mạng cate6 (dây đúc), modem (gom link LAN), lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh switch, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.704.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.408.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấu hình, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Test vận hành và kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp Stack cho switch EX 4600 (EX-QSFP-40GE-DAC-50-100CM) | 2 | bộ | EX-QSFP-40GE-DAC-50-100CM chuẩn kết nối thiết bị có cấu hình cụ thể:Năng lực thiết bị:- Dung lượng chuyển mạch ≥1.44 Tbps- Tốc độ chuyển mạch gói tin ≥1.07 Bpps.Giao diện:- 24 cổng 1/10Gigabit SFP/SFP + và 04 cổng 40 GbE- Có 02 slot mở rộngTính năng layer 3:- Có sẵn các giao thức routing: Static, RIPv1/v2, OSPF, IGMP- ≥128,000 prefixes 208,000 host routes cho IPv4 unicast routesTính năng layer 2:- Hỗ trợ QoS Layer 2, Layer 3,- Số lượng MAC address ≥288,000- Số lượng VLAN ≥ 4,090- Có khả năng Private VLAN- Số lượng port trunk (LAG) ≥128- Hỗ trợ các giao thức Spanning Tree Protocol, Rapid Spanning Tree Protocol, Multiple Spanning Tree ProtocolBảo mật:- Hỗ trợ điều khiển truy nhập Access Control List từ Layer 2 đến Layer 4- Hỗ trợ DHCP server and relayNguồn điện:- Nguồn hoạt động 220VAC- Có sẵn nguồn dự phòng 220VAC kèm theoQuản lý:- Hỗ trợ quản lý, cấu hình qua Web, CLI, SNMP- Hỗ trợ các tính năng bảo mật: RADIUS, TACACS+, SSH v1/2- Có sẵn tính năng hiển thị băng thông và số gói tin vào ra trên từng giao diện theo từng giây thời gian thực hoặc tương đương | ||
| 2 | Cáp Stack cho switch EX 3400 (EX-QSFP-40GE-DAC-50-100CM) | 26 | bộ | EX-QSFP-40GE-DAC-50-100CM chuẩn kết nối thiết bị có cấu hình:Năng lực thiết bị:- Phải có dung lượng chuyển mạch ≥288 Gbps- Phải có tốc độ chuyển mạch gói tin ≥214 Mpps.Giao diện: Có sẵn 24 cổng 10/100/1000BaseT, 04 cổng 1/10GbE SFP và 02 cổng 40 GbETính năng layer 3:- Có sẵn các giao thức routing: Static, RIPv1/v2- Hỗ trợ các giao thức routing: OSPFv1/2, IGMP v1/2/3, PIM, IPv6Tính năng layer 2:- Hỗ trợ QoS Layer 2, Layer 3,- Số lượng MAC address ≥32,000- Số lượng VLAN ≥ 4,092- Có khả năng PVLAN- Số lượng port trunk (LAG) ≥128- Hỗ trợ các giao thức Spanning Tree Protocol, Rapid Spanning Tree Protocol, Multiple Spanning Tree Protocol- Hỗ trợ DHCP server and relay- Hỗ trợ IEEE 802.3: 10BASE-T, IEEE 802.3u: 100BASE-T, IEEE 802.3ab: 1000BASE-T, IEEE 802.3z: 1000BASE-XBảo mật:- Hỗ trợ điều khiển truy nhập Access Control List từ Layer 2 đến Layer 4- Hỗ trợ 802.1X- Hỗ trợ Media Access Control security (MACsec)- Hỗ trợ DHCP snoopingQuản lý: - Hỗ trợ quản lý, cấu hình qua Web, CLI, SNMP- Hỗ trợ các tính năng bảo mật: RADIUS, TACACS+, SSH v2- Có sẵn tính năng hiển thị băng thông và số gói tin vào ra trên từng giao diện theo từng giây thời gian thực- Tối thiểu 02 GB DRAM, 02 GB FLASH hoặc tương đương | ||
| 3 | Dây nhảy quang duplex LC/UPC – LC/UPC dài 3m-5m | 40 | sợi | - Suy hao phản xạ ≥ 50dB.- Suy hao tiếp xúc ≤ 0,5dB- Độ dài dây ≥ 30m. - Độ bền: Lúc kéo lắp đặt là 200N và lúc sử dụng là 100N, Nén tức thời là 500N và thường xuyên là 100N hoặc tương đương | ||
| 4 | Dây mạng Cat6 | 85 | mét | Dây mạng Cat6 | ||
| 5 | Giắc mạng RJ45 | 18 | hạt | Giắc mạng RJ45 | ||
| 6 | Dây cáp mạng Cat6 (dây đúc) | 20 | sợi | Dây cáp mạng Cat6, UTP ORICO PUG-C6B-200-BK | ||
| 7 | Modem (gom link LAN) | 8 | bộ | - Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz- Tốc độ: 2.4GHz - 300Mbps- Tốc độ: 5GHz - 867Mbps- Chuẩn kết nối: 802.11 b/g/n- Cổng kết nối: 2x USB 2.0, 2x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps- Ăng ten: 2x ngoài- Nguồn điện cấp: 12V DC / 1.5A hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66509E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3301E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 217.704.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.408.000 đồngSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V(Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp Stack cho switch, dây nhảy quang, dây mạng cate6, giắc mạng RJ45, dây cáp mạng cate6 (dây đúc), modem (gom link LAN), lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh switch, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.704.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.408.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Cấu hình, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 10 | 5 |
| 3 | Test vận hành và kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 10 | 5 |
| 4 | Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi