Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 12, Dịch Vọng Hậu 13, Dịch Vọng Hậu 14, Mai Dịch 42, Mai Dịch 43
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 12, Dịch Vọng Hậu 13, Dịch Vọng Hậu 14, Mai Dịch 42, Mai Dịch 43 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:31:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,980,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508470717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01694143E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.911.859.005 đồng. HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.911.859.005 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện và thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tông, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị, dụng cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA DỊCH VỌNG HẬU 12 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 2. Phần B thực hiện | |||
| G | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | viên |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | lỗ | |
| I | B. Phần Trạm biến áp | |||
| J | 1. Phần A cấp | |||
| K | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A)- Kiểu treo- Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| L | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 30 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| M | 2. Phần B thực hiện | |||
| N | 2.1. Thiết bị | |||
| O | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | tủ | |
| P | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | viên |
| 5 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 15 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 17 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 18 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 20 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| Q | 2.3. Công tác xây lắp | |||
| R | Phần nhân công áp dụng định 4970 | |||
| S | Lắp đặt trong trạm | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| T | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| U | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,716 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 4 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan | 0,08 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 0,45 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,246 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| V | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,525 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,068 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,078 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,17 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 1,115 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,355 | m3 | |
| W | Móng TBA-Trụ bê tông | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,816 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,324 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,236 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,58 | m3 | |
| X | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| Y | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| Z | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| AA | Rào sắt cao 1,8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,324 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,324 | m3 | |
| 4 | Gia công cổng sắt | 0,159 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 11,025 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 8,456 | m2 | |
| AB | C. Phần hạ áp | |||
| AC | 1. Phần A cấp | |||
| AD | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 320 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 204 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 57 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 228 | m | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 292 | m | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 47,5 | m | |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 37 | cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Trực tiếp-Composit | 4 | cái | |
| 10 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 4 | cái | |
| 11 | Hộp phân dây composit | 19 | cái | |
| 12 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 148 | cái | |
| 13 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 100 | cái | |
| 15 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 7 | cái | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 256 | m | |
| 17 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 26 | cái | |
| 18 | Đai thép + khóa đai | 123 | bộ | |
| AE | 2. Phần B thực hiện | |||
| AF | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | viên |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,259 | m3 |
| 9 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557 | viên |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 11 | Xà néo cột đơn LT dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 12 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 17 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 20 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 21 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cuộn |
| 23 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 24 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | kg |
| 26 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | kg |
| 27 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | kg |
| 28 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | kg |
| AG | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| AH | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| AI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,315 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 22 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 10 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 1 | m | |
| 11 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 18 | m | |
| 12 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 90 | m | |
| 13 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 99 | m | |
| AJ | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| AK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AL | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 46,859 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 152 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 3,312 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 21,505 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 76 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 3,8 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 76,029 | m3 | |
| AM | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 25 | lỗ | |
| AN | Công tác móng cột hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 11 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,36 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 11 | m3 | |
| AO | Công tác sơn cột hạ áp | |||
| 1 | Sơn đánh số cột hạ áp | 26,82 | m2 | |
| AP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,15 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 1,65 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,65 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 0,15 | 100m | |
| AQ | D. Công tác vận chuyển | |||
| AR | 1. Thiết bị | |||
| AS | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AT | 2. Vật liệu | |||
| AU | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| AV | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| AW | * Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| AX | E. Công tác hoàn trả | |||
| AY | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 8,75 | m2 | |
| AZ | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 41,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 19 | m2 | |
| BA | II. HẠNG MỤC 2: TBA DỊCH VỌNG HẬU 13 | |||
| BB | A. Phần cáp ngầm | |||
| BC | 1. Phần A cấp | |||
| BD | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 18 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | bộ | |
| BE | 2. Phần B thực hiện | |||
| BF | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,818 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| BG | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| BH | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| BI | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 5,0888 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 5,75 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 5,106 | m3 | |
| BJ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| BK | B. Phần Trạm biến áp | |||
| BL | 1. Phần A cấp | |||
| BM | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được (tận dụng thu hồi) | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU | 1 | trụ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| BN | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | bộ | |
| BO | 2. Phần B thực hiện | |||
| BP | 2.1. Thiết bị | |||
| BQ | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 9 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 14 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BR | 2.3. Công tác xây lắp | |||
| BS | Phần nhân công áp dụng định 4970 | |||
| BT | Lắp đặt trong trạm | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| BU | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| BV | Công tác hào cáp TBA | |||
| BW | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,053 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,505 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,092 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,982 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,597 | m3 | |
| BX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| BY | C. Phần hạ áp | |||
| BZ | 1. Phần A cấp | |||
| CA | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 5 | tủ | |
| CB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 498 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 465 | m | |
| CC | 2. Phần B thực hiện | |||
| CD | 2.1. Thiết bị | |||
| CE | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | 4 | tủ | |
| CF | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | viên |
| 4 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,016 | m3 |
| 7 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.167 | viên |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| CG | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| CH | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| CI | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CJ | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 113,894 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 33 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,682 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 4,296 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 11 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,605 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 4,862 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công | 12,1 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 92,225 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng | 54,5 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ đan rãnh) | 16,35 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 142,346 | m3 | |
| CK | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,464 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 58 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,093 | 100m2 | |
| CL | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 17 | 1 lỗ khoan | |
| CM | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,425 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,05 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,585 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,995 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,465 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 5,625 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,585 | m3 | |
| CN | D. Công tác vận chuyển | |||
| CO | 1. Thiết bị | |||
| CP | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| CQ | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ hạ Pilar | 1 | chuyến | |
| CR | 2. Vật liệu | |||
| CS | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| CT | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| CU | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| CV | E. Công tác hoàn trả | |||
| CW | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 5,75 | m2 | |
| CX | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 8,75 | m2 | |
| CY | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 92,225 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 12,1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 8,525 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 3,025 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x100 | 54,5 | md | |
| 6 | Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 | 54,5 | md | |
| CZ | III. HẠNG MỤC 3: TBA DỊCH VỌNG HẬU 14 | |||
| DA | A. Phần cáp ngầm | |||
| DB | 1. Phần A cấp | |||
| DC | 2. Phần B thực hiện | |||
| DD | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| DE | B. Phần Trạm biến áp | |||
| DF | 1. Phần A cấp | |||
| DG | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A)- Kiểu treo- Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| DH | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 30 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| DI | 2. Phần B thực hiện | |||
| DJ | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | tủ | |
| DK | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | viên |
| 5 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 15 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 17 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 20 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| DL | Phần nhân công áp dụng định 4970 | |||
| DM | Lắp đặt trong trạm | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| DN | Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác | |||
| DO | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 0,896 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,946 | m3 | |
| DP | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,525 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,068 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,078 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,17 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 1,115 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,355 | m3 | |
| DQ | Móng TBA-Trụ bê tông | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,816 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,324 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,236 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,58 | m3 | |
| DR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| DS | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| DT | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| DU | C. Phần hạ áp | |||
| DV | 1. Phần A cấp | |||
| DW | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 5 | tủ | |
| DX | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 426 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 394 | m | |
| DY | 2. Phần B thực hiện | |||
| DZ | 2.1. Thiết bị | |||
| EA | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | 5 | tủ | |
| EB | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | viên |
| 4 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,818 | m3 |
| 7 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.232 | viên |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| EC | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| ED | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| EE | Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp | |||
| EF | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 70,058 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,432 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 9,941 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 186 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 9,97 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 14,9 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch đỏ) | 10,25 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 95,428 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 3,94 | 100m | |
| EG | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,056 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,011 | 100m2 | |
| EH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 31 | lỗ | |
| EI | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,425 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,05 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,585 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,995 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,465 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 5,625 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,585 | m3 | |
| EJ | D. Công tác vận chuyển | |||
| EK | 1. Thiết bị | |||
| EL | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| EM | * Phần hạ áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ hạ Pilar | 1 | Chuyến | |
| EN | 2. Vật liệu | |||
| EO | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| EP | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| EQ | E. Công tác hoàn trả | |||
| ER | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| ES | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 14,9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 10,25 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 5,4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 49,85 | m2 | |
| ET | IV. HẠNG MỤC 4: TBA MAI DỊCH 42 | |||
| EU | A. Phần cáp ngầm | |||
| EV | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | viên |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| EW | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,008 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,002 | 100m2 | |
| EX | B. Phần Trạm biến áp | |||
| EY | 1. Phần A cấp | |||
| EZ | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU | 1 | trụ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| FA | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 36 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| FB | 2. Phần B thực hiện | |||
| FC | 2.1. Thiết bị | |||
| FD | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | tủ | |
| FE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 12 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 18 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| FF | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| FG | Lắp đặt trong trạm | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| FH | Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác | |||
| FI | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,09 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,295 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| FJ | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,525 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,068 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,078 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,17 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 1,115 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,355 | m3 | |
| FK | Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,548 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,321 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0309 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1295 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,148 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,355 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,157 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,809 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,512 | m3 | |
| FL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| FM | Rào sắt cao 1,8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,252 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,252 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,252 | m3 | |
| 4 | Gia công cổng sắt | 0,166 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 12,42 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 8,497 | m2 | |
| FN | Công tác lắp dựng cửa trạm | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 3,12 | m2 | |
| FO | C. Phần hạ áp | |||
| FP | 1. Phần A cấp | |||
| FQ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 884 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 342 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 55 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 814 | m | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 28 | cái | |
| 7 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 22 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 44 | bộ | |
| FR | 2. Phần B thực hiện | |||
| FS | 2.1. Vật liệu | |||
| FT | Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp | |||
| FU | Cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | viên |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,483 | m3 |
| 11 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.231 | viên |
| 12 | Xà néo cột đơn LT dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Xà néo cột đơn LT dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 19 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 20 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | kg |
| 21 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | kg |
| 22 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | kg |
| 23 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | kg |
| FV | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| FW | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| FX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,317 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| FY | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| FZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| GA | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 102,79 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 46 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 1,104 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 19,847 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 314 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 18,16 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 4,8 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 145,232 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 8,14 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 0,15 | 100m | |
| GB | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,01 | 100m2 | |
| GC | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 59 | lỗ | |
| GD | Phần vật liệu đường trục hạ áp | |||
| GE | Công tác móng cột hạ áp | |||
| GF | Công tác sơn cột hạ áp | |||
| 1 | Sơn đánh số cột hạ áp | 14,9 | m2 | |
| GG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| GH | D. Công tác vận chuyển | |||
| GI | 1. Thiết bị | |||
| GJ | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| GK | 2. Vật liệu | |||
| GL | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| GM | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| GN | * Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| GO | E. Công tác hoàn trả | |||
| GP | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 10 | m2 | |
| GQ | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 13,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 90,8 | m2 | |
| GR | IV. HẠNG MỤC 5: TBA MAI DỊCH 43 | |||
| GS | A. Phần cáp ngầm | |||
| GT | 1. Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 216 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 204 | m | |
| GU | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | viên |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| GV | Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác | |||
| GW | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,1328 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block) | 1,28 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,136 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 2,04 | 100m | |
| GX | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,014 | 100m2 | |
| GY | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 4 | lỗ | |
| GZ | B. Phần Trạm biến áp | |||
| HA | 1. Phần A cấp | |||
| HB | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được (tận dụng thu hồi) | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU | 1 | trụ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| HC | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| HD | 2. Phần B thực hiện | |||
| HE | 2.1. Thiết bị | |||
| HF | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 9 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Que hàn d=3-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 14 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| HG | Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| HH | Lắp đặt trong trạm | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| HI | Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác | |||
| HJ | Công tác hào cáp TBA | |||
| HK | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,053 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,505 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,092 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,982 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,597 | m3 | |
| HL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| HM | C. Phần hạ áp | |||
| HN | 1. Phần A cấp | |||
| HO | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 488 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 27,5 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 316 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 63 | cái | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 423 | m | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 24 | cái | |
| 9 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 24 | cái | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 66 | bộ | |
| HP | 2. Phần B thực hiện | |||
| HQ | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ống |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | viên |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,596 | m3 |
| 11 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.764 | viên |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 13 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 18 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 19 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | kg |
| 20 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | kg |
| 21 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | kg |
| 22 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | kg |
| HR | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| HS | Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| HT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 4,5 | m | |
| 2 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 22,5 | m | |
| HU | Phần nhân công áp dụng định mức khác | |||
| HV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HW | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 60,214 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 9,598 | m3 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 230 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 12,78 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 84,676 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 4,23 | 100m | |
| HX | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,01 | 100m2 | |
| HY | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 27 | lỗ | |
| HZ | Phần vật liệu đường trục hạ áp | |||
| IA | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,1 | m3 | |
| IB | Công tác sơn cột hạ áp | |||
| 1 | Sơn đánh số cột hạ áp | 8,94 | m2 | |
| IC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| ID | D. Công tác vận chuyển | |||
| IE | 1. Thiết bị | |||
| IF | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| IG | 2. Vật liệu | |||
| IH | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| II | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| IJ | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| IK | * Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| IL | E. Công tác hoàn trả | |||
| IM | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,28 | m2 | |
| IN | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 8,75 | m2 | |
| IO | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 63,9 | m2 | |
| IP | VII. HẠNG MỤC 7: TBA TD5 | |||
| IQ | A. Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IR | 1. Phần A cấp | |||
| IS | 1.1. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 200 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508470717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01694143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.911.859.005 đồng. HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.911.859.005 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện và thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tông, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 10 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 13 | Thiết bị, dụng cụ khác | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi