Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 12, Dịch Vọng Hậu 13, Dịch Vọng Hậu 14, Mai Dịch 42, Mai Dịch 43

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773987-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 12, Dịch Vọng Hậu 13, Dịch Vọng Hậu 14, Mai Dịch 42, Mai Dịch 43
Số hiệu KHLCNT 20210760792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:31:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,980,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508470717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01694143E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.911.859.005 đồng. HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.911.859.005 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện và thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tông, đảm bảo độ sụt lún bê tông.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị, dụng cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA DỊCH VỌNG HẬU 12
D A. Phần cáp ngầm
E 1. Phần A cấp
F 2. Phần B thực hiện
G 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
2Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H Phần nhân công áp dụng định mức khác
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1lỗ
I B. Phần Trạm biến áp
J 1. Phần A cấp
K 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A)- Kiểu treo- Ngoài trời1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
L 1.2. Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước30m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
M 2. Phần B thực hiện
N 2.1. Thiết bị
O Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV1tủ
P 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
4Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
5Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
6Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
12Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
15Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
16Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
17Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
18Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
19Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
20Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
21Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
23Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Q 2.3. Công tác xây lắp
R Phần nhân công áp dụng định 4970
S Lắp đặt trong trạm
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
T Phần nhân công áp dụng định mức khác
U Công tác hào cáp TBA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,716m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm4m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan0,08m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép0,45m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,246m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,03100m
V Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,074m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,525m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,003tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,014tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,007100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,068m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,078m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,357m3
10Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,17m3
11Ốp gạch thẻ1,115m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,355m3
W Móng TBA-Trụ bê tông
1Phá hè gạch, bằng thủ công2,56m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,816m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,034100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,256m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,324m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,236m3
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,58m3
X Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
Y Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
Z Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
AA Rào sắt cao 1,8m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,324m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,324m3
4Gia công cổng sắt0,159tấn
5Lắp dựng rào sắt11,025m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp8,456m2
AB C. Phần hạ áp
AC 1. Phần A cấp
AD 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ320m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ24m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ204m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ57m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ228m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2292m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm247,5m
8Hộp 4 công tơ 1 pha-composit37cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha Trực tiếp-Composit4cái
10MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít4cái
11Hộp phân dây composit19cái
12MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms148cái
13Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
14Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm100cái
15Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền7cái
16Ống nhựa xoắn HDPE F130/100256m
17Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm226cái
18Đai thép + khóa đai123bộ
AE 2. Phần B thực hiện
AF 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V25viên
6Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V173m
8Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,259m3
9Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.557viên
10Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
11Xà néo cột đơn LT dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
12Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
14ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
15Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
17Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
20Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
21Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V82cuộn
23Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
24Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,317kg
26Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567kg
27Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097kg
28Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097kg
AG 2.2. Công tác xây lắp
AH Phần nhân công áp dụng định mức 203
AI Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 12cột
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,315km
4Tháo hạ xà 6bộ
5Tháo hộp công tơ 5hộp
6Tháo hộp công tơ 15hộp
7Tháo hộp công tơ 22hộp
8Tháo hộp công tơ 4hộp
9Tháo hộp phân dây1hộp
10Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 1m
11Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 18m
12Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 90m
13Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 99m
AJ Phần nhân công áp dụng định mức khác
AK Phần cáp ngầm hạ áp
AL Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 46,859m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm152m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan3,312m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép21,505m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm76m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan3,8m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km76,029m3
AM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25lỗ
AN Công tác móng cột hạ áp
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường11m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,36m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km11m3
AO Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp26,82m2
AP Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,15m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,65m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,65m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,15100m
AQ D. Công tác vận chuyển
AR 1. Thiết bị
AS * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AT 2. Vật liệu
AU * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
AV * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
AW * Phần đường trục hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
AX E. Công tác hoàn trả
AY * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 8,75m2
AZ * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 41,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ19m2
BA II. HẠNG MỤC 2: TBA DỊCH VỌNG HẬU 13
BB A. Phần cáp ngầm
BC 1. Phần A cấp
BD 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước18m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộ
BE 2. Phần B thực hiện
BF 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,818m3
3Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,5viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
BG 2.2. Công tác xây lắp
BH Phần nhân công áp dụng định mức khác
BI Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 5,0888m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)5,75m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km5,106m3
BJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
BK B. Phần Trạm biến áp
BL 1. Phần A cấp
BM 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được (tận dụng thu hồi)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU1trụ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
BN 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22bộ
BO 2. Phần B thực hiện
BP 2.1. Thiết bị
BQ 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
6Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
7Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
8Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
12Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
14Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BR 2.3. Công tác xây lắp
BS Phần nhân công áp dụng định 4970
BT Lắp đặt trong trạm
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
BU Phần nhân công áp dụng định mức khác
BV Công tác hào cáp TBA
BW Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
BX Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
BY C. Phần hạ áp
BZ 1. Phần A cấp
CA 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt5tủ
CB 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ498m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100465m
CC 2. Phần B thực hiện
CD 2.1. Thiết bị
CE Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp 4tủ
CF 2.2. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V58viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V17viên
4Giá đỡ tủ Pillar 700x425Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V463m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V99,016m3
7Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.167viên
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
11Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
CG 2.2. Công tác xây lắp
CH Phần nhân công áp dụng định mức khác
CI Phần cáp ngầm hạ áp
CJ Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 113,894m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm33m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,682m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép4,296m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm11m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,605m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng4,862m2
8Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công12,1m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công92,225m2
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng 54,51 cấu kiện
11Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ đan rãnh)16,35m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km142,346m3
CK Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,464m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 58cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,093100m2
CL Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D171 lỗ khoan
CM Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,425m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,05m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,585m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,995m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,465m3
6Ốp gạch thẻ5,625m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,585m3
CN D. Công tác vận chuyển
CO 1. Thiết bị
CP * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
CQ * Phần hạ áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ hạ Pilar1chuyến
CR 2. Vật liệu
CS * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
CT * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
CU * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
CV E. Công tác hoàn trả
CW * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu5,75m2
CX * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
CY * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu92,225m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ12,1m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 8,525m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ3,025m2
5Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x10054,5md
6Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x654,5md
CZ III. HẠNG MỤC 3: TBA DỊCH VỌNG HẬU 14
DA A. Phần cáp ngầm
DB 1. Phần A cấp
DC 2. Phần B thực hiện
DD 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
DE B. Phần Trạm biến áp
DF 1. Phần A cấp
DG 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A)- Kiểu treo- Ngoài trời1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
DH 1.2. Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước30m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
DI 2. Phần B thực hiện
DJ 2.1. Thiết bị
1Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV1tủ
DK 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
4Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
5Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
6Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
12Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
15Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
16Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
17Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
19Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
20Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
21Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
23Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
DL Phần nhân công áp dụng định 4970
DM Lắp đặt trong trạm
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
DN Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
DO Công tác hào cáp TBA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 0,896m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng1m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,946m3
DP Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,074m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,525m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,003tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,014tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,007100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,068m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,078m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,357m3
10Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,17m3
11Ốp gạch thẻ1,115m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,355m3
DQ Móng TBA-Trụ bê tông
1Phá hè gạch, bằng thủ công2,56m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,816m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,034100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,256m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,324m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,236m3
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,58m3
DR Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
DS Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
DT Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
DU C. Phần hạ áp
DV 1. Phần A cấp
DW 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt5tủ
DX 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ426m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100394m
DY 2. Phần B thực hiện
DZ 2.1. Thiết bị
EA Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp 5tủ
EB 2.2. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V31viên
4Giá đỡ tủ Pillar 700x425Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V248m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,818m3
7Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.232viên
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
11Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
EC 2.2. Công tác xây lắp
ED Phần nhân công áp dụng định mức khác
EE Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
EF Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 70,058m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,432m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép9,941m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm186m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan9,97m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng14,9m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch đỏ)10,25m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km95,428m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 3,94100m
EG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,056m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,011100m2
EH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D31lỗ
EI Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,425m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,05m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,585m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,995m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,465m3
6Ốp gạch thẻ5,625m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,585m3
EJ D. Công tác vận chuyển
EK 1. Thiết bị
EL * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
EM * Phần hạ áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ hạ Pilar1Chuyến
EN 2. Vật liệu
EO * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
EP * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
EQ E. Công tác hoàn trả
ER * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1m2
ES * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm14,9m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ10,25m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 5,4m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ49,85m2
ET IV. HẠNG MỤC 4: TBA MAI DỊCH 42
EU A. Phần cáp ngầm
EV 2. Phần B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
2Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
EW Phần nhân công áp dụng định mức khác
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,008m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,002100m2
EX B. Phần Trạm biến áp
EY 1. Phần A cấp
EZ 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU1trụ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
FA 1.2. Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
FB 2. Phần B thực hiện
FC 2.1. Thiết bị
FD Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV1tủ
FE 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,925m3
4Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V45viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
10Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
11Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
12Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
14Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
16Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
18Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
FF Phần nhân công áp dụng định mức 4970
FG Lắp đặt trong trạm
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
FH Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
FI Công tác hào cáp TBA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 2,09m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công2,5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,295m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,03100m
FJ Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,074m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,525m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,003tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,014tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,007100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,068m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,078m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,357m3
10Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,17m3
11Ốp gạch thẻ1,115m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,355m3
FK Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,548m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,321m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0309tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1295tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,148100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,355m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,157m3
8Ốp gạch thẻ1,92m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,809m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,512m3
FL Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
FM Rào sắt cao 1,8m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,252m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,252m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,252m3
4Gia công cổng sắt0,166tấn
5Lắp dựng rào sắt12,42m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp8,497m2
FN Công tác lắp dựng cửa trạm
1Gia công cổng sắt0,028tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp3,12m2
FO C. Phần hạ áp
FP 1. Phần A cấp
FQ 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ884m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2342m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm55cái
5Ống nhựa xoắn HDPE F130/100814m
6Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm228cái
7Móc treo cao ABC 4x120mm222cái
8Đai thép + khóa đai44bộ
FR 2. Phần B thực hiện
FS 2.1. Vật liệu
FT Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
FU Cáp ngầm hạ áp
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V6viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V59viên
7Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V359m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,483m3
11Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.231viên
12Xà néo cột đơn LT dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
13Xà néo cột đơn LT dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
17Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
19Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
20Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287kg
21Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315kg
22Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054kg
23Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054kg
FV 2.2. Công tác xây lắp
FW Phần nhân công áp dụng định mức 203
FX Phần thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,317km
2Tháo hạ xà 1bộ
FY Phần nhân công áp dụng định mức khác
FZ Phần cáp ngầm hạ áp
GA Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 102,79m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm46m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,104m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép19,847m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm314m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan18,16m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)4,8m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km145,232m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 8,14100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,15100m
GB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,01100m2
GC Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D59lỗ
GD Phần vật liệu đường trục hạ áp
GE Công tác móng cột hạ áp
GF Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp14,9m2
GG Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,12m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,32m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,12100m
GH D. Công tác vận chuyển
GI 1. Thiết bị
GJ * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
GK 2. Vật liệu
GL * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
GM * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
GN * Phần đường trục hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
GO E. Công tác hoàn trả
GP * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo2,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo10m2
GQ * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo4,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 13,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ90,8m2
GR IV. HẠNG MỤC 5: TBA MAI DỊCH 43
GS A. Phần cáp ngầm
GT 1. Phần A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước216m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150204m
GU 2. Phần B thực hiện
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
3Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
GV Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
GW Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,1328m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)1,28m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,136m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 2,04100m
GX Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,072m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,014100m2
GY Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4lỗ
GZ B. Phần Trạm biến áp
HA 1. Phần A cấp
HB 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được (tận dụng thu hồi)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU1trụ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
HC 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
HD 2. Phần B thực hiện
HE 2.1. Thiết bị
HF 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
6Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
7Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
8Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
12Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
14Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
HG Phần nhân công áp dụng định mức 4970
HH Lắp đặt trong trạm
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
HI Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
HJ Công tác hào cáp TBA
HK Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
HL Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
HM C. Phần hạ áp
HN 1. Phần A cấp
HO 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ488m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ5,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ27,5m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2316m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm63cái
7Ống nhựa xoắn HDPE F130/100423m
8Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm224cái
9Móc treo cao ABC 4x120mm224cái
10Đai thép + khóa đai66bộ
HP 2. Phần B thực hiện
HQ 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V6viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V27viên
7Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V196m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,596m3
11Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.764viên
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
13Biển tên lộ đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
16Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
18Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
19Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,772kg
20Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189kg
21Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032kg
22Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032kg
HR 2.2. Công tác xây lắp
HS Phần nhân công áp dụng định mức 203
HT Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 4,5m
2Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 22,5m
HU Phần nhân công áp dụng định mức khác
HV Phần cáp ngầm hạ áp
HW Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 60,214m3
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép9,598m3
3Cắt đường BTXM dày 10cm230m
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan12,78m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công1,2m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km84,676m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 4,23100m
HX Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,01100m2
HY Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27lỗ
HZ Phần vật liệu đường trục hạ áp
IA Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
IB Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp8,94m2
IC Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,06m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,06100m
ID D. Công tác vận chuyển
IE 1. Thiết bị
IF * Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
IG 2. Vật liệu
IH * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
II * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
IJ * Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
IK * Phần đường trục hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
IL E. Công tác hoàn trả
IM * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,28m2
IN * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
IO * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ63,9m2
IP VII. HẠNG MỤC 7: TBA TD5
IQ A. Phần cáp ngầm hạ áp
IR 1. Phần A cấp
IS 1.1. Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE F130/100200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508470717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01694143E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.911.859.005 đồng. HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.286.335 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.911.859.005 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn điện và thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
5 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
6 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tông, đảm bảo độ sụt lún bê tông.1
8 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
9 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
10 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
13 Thiết bị, dụng cụ khác Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->