Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Đô 37, Nghĩa Đô 38, Nghĩa Đô 39, Nghĩa Đô 40, Nghĩa Đô 41

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784515-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Đô 37, Nghĩa Đô 38, Nghĩa Đô 39, Nghĩa Đô 40, Nghĩa Đô 41
Số hiệu KHLCNT 20210762889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:24:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,461,243,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,650,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.168.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm Công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA Nghĩa Đô 37
D A. Phần cáp ngầm trung thế
E 1. Phần vật tư A cấp
F 1.1 Thiết bị
G 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước101m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2Hộp
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F195/15093m
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1 Phần Thiết bị
J 2.2 Phần Vật liệu
K 2.2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men5Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê10Cái
3Cát đen20,591m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60774viên
5Tấm đan bê tông (900x450x70)5tấm
6Băng báo hiệu cáp91m
7Bitum bịt đầu ống2kg
8Dây gai bịt đầu ống2kg
9Biển báo (chỉ dẫn cáp)4Cái
L 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
M Gắn mốc báo cáp sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,04m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,008100m2
N Gắn mốc báo cáp gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D101 lỗ khoan
O Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm24m
2Cắt đường BTXM dày 5cm46m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfalt0,612m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXM2,944m3
5Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén5,664m3
6Phá mặt hè gạch block4,42m2
7Phá hè BTXM3,2m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông25,453m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km35,281m3
P B. Phần Trạm biến áp
Q 1. Phần vật tư A cấp
R 1.1 Thiết bị
1Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Cái
2Tủ RMU 24Kv-630A 3 ngăn (2CD+1MC) tận dụng thu hồi1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Bộ
S 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm21Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
T 2. Phần B thực hiện
U 2.1 Phần Thiết bị
V 2.2 Phần Vật liệu
W 2.2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ4m
4Đầu cốt đồng M3548Cái
5Đầu cốt M1204Cái
6Đầu cốt M24016Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ19m
8Băng cách điện hạ thế5Cuộn
9Biển sơ đồ một sợi1Cái
10Biển cấm trèo1Cái
11Biển cấm lại gần4Cái
12Biển tên tủ1Cái
13Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU)9Cái
14Biển tên trạm (40x60cm)1Cái
15Khóa cửa2Cái
16Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
17Vỏ tủ tụ bù hạ thế1Cái
18Que hàn d=3-42kg
19Dây nhựa bó cáp dài 500mm50Cái
20Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ114,688kg
X 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ 3 pha
Y Lắp đặt tiếp địa TBA
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công8,7m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông4,785m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,785m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,0261m3
Z Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,434m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,948m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,418m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,068m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3026tấn
8Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1656100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,486m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)1,08m3
12Xây tường rào trạm1cv
AA C. Phần cáp ngầm hạ thế
AB 1. Phần vật tư A cấp
AC 1.1 Thiết bị
AD 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ448m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8Bộ
3Hộp phân dây composit2cái
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/100509m
AE 2. Phần B thực hiện
AF 2.1 Phần Thiết bị
AG 2.2 Phần Vật liệu
AH 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối xử lý đồng nhôm AM1208Cái
2Đầu cốt M2516Cái
3Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.77kg/bộ)1bộ
4Cát đen42,6m3
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x602.052viên
6Băng báo hiệu cáp228m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men10Cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê18Cái
9Biển báo (chỉ dẫn cáp)8Cái
10Vít nở sắt22Cái
11Đai ôm cáp lên tường11Cái
AI 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f2hộp
AJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm168m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan10,08m3
3Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén7,56m3
4Phá mặt hè gạch terazo bằng thủ công17,85m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,785m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông52,645m3
AK Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,08m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,016100m2
AL Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D181 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km72,605m3
AM D. Phần đường trục hạ thế
AN 1. Phần vật tư A cấp
AO 1.1 Thiết bị
AP 1.2 Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm264m
2Móc treo cao ABC 4x120mm24bộ
3Đai thép + Khóa đai98bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm24bộ
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2cái
6Hộp 4 công tơ 1 pha-composit40hòm
7Hộp 1 công tơ 1 pha-composit5hòm
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms45hòm
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ90m
AQ 2. Phần B thực hiện
AR 2.1 Phần Thiết bị
AS 2.2 Phần Vật liệu
AT 2.2.1 Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền2cột
2Ống nối nhôm A1208Cái
3Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ)1Bộ
4ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/253m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm22m
6Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa)2Cái
7Đề can hòm công tơ45cái
8Biển tên lộ19cái
9Biển tên cột hạ thế14cái
AU 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
AV Lắp đặt tiếp địa TDLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,03m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,33m3
AW Công tác làm móng cột, dựng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,2m3
AX Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Thay công tơ 1 pha45cái
2Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H15hộp
3Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H440hộp
AY E. Phần vận chuyển
AZ 1. Vận chuyển thiết bị
BA 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
BB 1.2 Phần TBA
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BC 2. Vận chuyển vật liệu
BD 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
BE 2.2 Phần trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BF 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BG 2.4 Phần đường trục hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BH F. Hoàn trả mặt bằng
BI 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 7,68m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ14,72m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu4,42m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm3,2m2
BJ 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA8,7m2
BK 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ50,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo17,85m2
BL 4. Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ0,6m2
BM II. HẠNG MỤC 2: TBA Nghĩa Đô 38
BN A. Phần cáp ngầm trung thế
BO 1. Phần vật tư A cấp
BP 1.1 Thiết bị
BQ 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước17m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm23Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/1509m
BR 2. Phần B thực hiện
BS 2.1 Phần Thiết bị
BT 2.2 Phần Vật liệu
BU 2.2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men1Cái
2Cát đen2,664m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6072viên
4Băng báo hiệu cáp8m
5Bitum bịt đầu ống2kg
6Dây gai bịt đầu ống2kg
7Biển báo (chỉ dẫn cáp)4Cái
BV 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,03100m
BW Gắn mốc báo cáp sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,008m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,002100m2
BX Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch block4m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông3,544m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,552m3
BY Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,04100m
BZ B. Phần Trạm biến áp
CA 1. Phần vật tư A cấp
CB 1.1 Thiết bị
1Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Cái
2Tủ RMU 24Kv-630A - 3 ngăn (2CD+1MC) tận dụng thu hồi1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Bộ
CC 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm21Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
CD 2. Phần B thực hiện
CE 2.1 Phần Thiết bị
CF 2.2 Phần Vật liệu
CG 2.2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ4m
4Đầu cốt đồng M3548Cái
5Đầu cốt M1204Cái
6Đầu cốt M24016Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ19m
8Băng cách điện hạ thế5Cuộn
9Biển sơ đồ một sợi1Cái
10Biển cấm trèo1Cái
11Biển cấm lại gần4Cái
12Biển tên tủ1Cái
13Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU)9Cái
14Biển tên trạm (40x60cm)1Cái
15Khóa cửa2Cái
16Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
17Vỏ tủ tụ bù hạ thế1Cái
18Que hàn d=3-42kg
19Dây nhựa bó cáp dài 500mm50Cái
20Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ114,688kg
CH 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ 3 pha
CI Lắp đặt tiếp địa TBA
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công8,7m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông4,785m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,785m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,0261m3
CJ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,434m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,948m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,418m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,068m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3026tấn
8Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1656100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,486m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)1,08m3
CK C. Phần cáp ngầm hạ thế
CL 1. Phần vật tư A cấp
CM 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt2tủ
CN 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ461m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100424m
4Ống nhựa xoắn HDPE F65/5056m
CO 2. Phần B thực hiện
CP 2.1 Phần Thiết bị
CQ 2.2 Phần Vật liệu
CR 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối xử lý đồng nhôm AM12012Cái
2Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.77kg/bộ)2bộ
3Cát đen47,667m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x601.863viên
5Băng báo hiệu cáp207m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men44Cái
7Biển báo (chỉ dẫn cáp)12Cái
8Biển tên tủ2Cái
9Biển cấm lại gần2Cái
10Khung móng bệ đỡ tủ Pillar2 (TL:45.498kg/bộ)2Bộ
11Tiếp địa tủ Pillar, phân dây2Bộ
12Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí)28,6kg
13Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m)7,536kg
14Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm22m
15Đầu cốt M358Cái
CS 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x10mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,6100m
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f1hộp
CT Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,01m3
2Phá mặt hè gạch block bằng thủ công52,8m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông57,372m3
CU Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,352m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,07100m2
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km71,322m3
CV Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1Phá mặt hè gạch block2,306m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,326m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,044m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,242m3
6Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,7m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,282m3
CW D. Phần đường trục hạ thế
CX 1. Phần vật tư A cấp
CY 1.1 Thiết bị
CZ 1.2 Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm267m
2Móc treo cao ABC 4x120mm22bộ
3Đai thép + Khóa đai4bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm26bộ
5Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M647cái
DA 2. Phần B thực hiện
DB 2.1 Phần Thiết bị
DC 2.2 Phần Vật liệu
DD 2.2.1 Vật liệu
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ)2Bộ
2ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/256m
3Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm23m
4Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa)3Cái
5Biển tên lộ25cái
6Biển tên cột hạ thế16cái
DE 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
DF Lắp đặt tiếp địa TDLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,06m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,66m3
DG Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th0,061km
DH E. Phần vận chuyển
DI 1. Vận chuyển thiết bị
DJ 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
DK 1.2 Phần TBA
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
DL 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
DM 2. Vận chuyển vật liệu
DN 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
DO 2.2 Phần trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
DP 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
DQ 2.4 Phần đường trục hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
DR F. Hoàn trả mặt bằng
DS 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu4m2
DT 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA8,7m2
DU 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu52,8m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm20,1m2
DV 4. Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ1,2m2
DW III. HẠNG MỤC 3: TBA Nghĩa Đô 39
DX A. Phần cáp ngầm trung thế
DY 1. Phần vật tư A cấp
DZ 1.1 Thiết bị
EA 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước284m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2Hộp
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm23Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F195/15013m
EB 2. Phần B thực hiện
EC 2.1 Phần Thiết bị
ED 2.2 Phần Vật liệu
EE 2.2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men30Cái
2Cát đen2,475m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6063viên
4Tấm đan bê tông (900x450x70)3tấm
5Băng báo hiệu cáp10m
6Bitum bịt đầu ống2kg
7Dây gai bịt đầu ống2kg
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)30Cái
EF 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
EG Gắn mốc báo cáp sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,24m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 30cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,048100m2
EH Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch block3,92m2
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL 81 cấu kiện
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông3,47m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,48m3
EI Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,03100m
EJ B. Phần Trạm biến áp
EK 1. Phần vật tư A cấp
EL 1.1 Thiết bị
1Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Cái
2Tủ RMU 24Kv-630A - 3 ngăn (2CD+1MC) tận dụng thu hồi1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Bộ
EM 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm21Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
EN 2. Phần B thực hiện
EO 2.1 Phần Thiết bị
EP 2.2 Phần Vật liệu
EQ 2.2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ4m
4Đầu cốt đồng M3548Cái
5Đầu cốt M1204Cái
6Đầu cốt M24016Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ19m
8Băng cách điện hạ thế5Cuộn
9Biển sơ đồ một sợi1Cái
10Biển cấm trèo1Cái
11Biển cấm lại gần4Cái
12Biển tên tủ1Cái
13Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU)9Cái
14Biển tên trạm (40x60cm)1Cái
15Khóa cửa2Cái
16Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
17Vỏ tủ tụ bù hạ thế1Cái
18Que hàn d=3-42kg
19Dây nhựa bó cáp dài 500mm50Cái
20Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ114,688kg
ER 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ 3 pha
ES Lắp đặt tiếp địa TBA
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công8,7m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông4,785m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,785m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,0261m3
ET Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công3,201m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,434m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,948m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,418m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,068m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3026tấn
8Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1656100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,486m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,3m2
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)1,08m3
EU C. Phần cáp ngầm hạ thế
EV 1. Phần vật tư A cấp
EW 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ
EX 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ395m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100359m
EY 2. Phần B thực hiện
EZ 2.1 Phần Thiết bị
FA 2.2 Phần Vật liệu
FB 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối xử lý đồng nhôm AM12016Cái
2Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:22.73kg/bộ)4bộ
3Cát đen59,828m3
4Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x602.295viên
5Băng báo hiệu cáp343m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men14Cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê32Cái
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)10Cái
9Biển tên tủ1Cái
10Biển cấm lại gần1Cái
11Khung móng bệ đỡ tủ Pillar2 (TL:45.498kg/bộ)1Bộ
12Tiếp địa tủ Pillar, phân dây1Bộ
13Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí)14,3kg
14Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m)3,768kg
15Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm21m
16Đầu cốt M354Cái
FC 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
FD Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm270m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan5,588m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,66m3
4Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén31,456m3
5Phá mặt hè gạch block bằng thủ công20,9m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông69,13m3
FE Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,112m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,022100m2
FF Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D321 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km111,267m3
FG Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1Phá mặt hè gạch block1,153m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,663m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,522m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,121m3
6Ốp gạch thẻ tường trụ, cột0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,141m3
FH D. Phần đường trục hạ thế
FI 1. Phần vật tư A cấp
FJ 1.1 Thiết bị
FK 1.2 Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm257m
2Móc treo cao ABC 4x120mm23bộ
3Đai thép + Khóa đai6bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm24bộ
5Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M612cái
FL 2. Phần B thực hiện
FM 2.1 Phần Thiết bị
FN 2.2 Phần Vật liệu
FO 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm A1204Cái
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ)4Bộ
3ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/2512m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm24m
5Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa)4Cái
6Biển tên lộ42cái
7Biển tên cột hạ thế19cái
FP 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
FQ Lắp đặt tiếp địa TDLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,12m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,32m3
FR E. Phần vận chuyển
FS 1. Vận chuyển thiết bị
FT 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
FU 1.2 Phần TBA
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
FV 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
FW 2. Vận chuyển vật liệu
FX 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
FY 2.2 Phần trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
FZ 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
GA 2.4 Phần đường trục hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
GB F. Hoàn trả mặt bằng
GC 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,92m2
GD 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA8,7m2
GE 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 69,85m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu20,9m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm6,6m2
GF 4. Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ2,4m2
GG IV. HẠNG MỤC 4: TBA Nghĩa Đô 40
GH A. Phần cáp ngầm trung thế
GI 1. Phần vật tư A cấp
GJ 1.1 Thiết bị
GK 1.2 Vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE F195/1509m
GL 2. Phần B thực hiện
GM 2.1 Phần Thiết bị
GN 2.2 Phần Vật liệu
GO 2.2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men1Cái
2Cát đen2,331m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6063viên
4Băng báo hiệu cáp7m
5Biển báo (chỉ dẫn cáp)2Cái
GP 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
GQ Gắn mốc báo cáp sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,008m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,002100m2
GR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch block3,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông3,101m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,108m3
GS B. Phần Trạm biến áp
GT 1. Phần vật tư A cấp
GU 1.1 Thiết bị
1Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Bộ
GV 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước45m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ32m
4Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1Cái
GW 2. Phần B thực hiện
GX 2.1 Phần Thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A (2CD+1MC)-th1tủ
GY 2.2 Phần Vật liệu
GZ 2.2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ4m
4Đầu cốt đồng M3548Cái
5Đầu cốt M1204Cái
6Đầu cốt M24016Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ19m
8Băng cách điện hạ thế5Cuộn
9Biển sơ đồ một sợi1Cái
10Biển cấm trèo1Cái
11Biển cấm lại gần4Cái
12Biển tên tủ1Cái
13Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU)4Cái
14Biển tên trạm (40x60cm)1Cái
15Khóa cửa2Cái
16Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
17Vỏ tủ tụ bù hạ thế1Cái
18Hộp cáp cao hạ thế trạm 1 cột (sơn tĩnh điện) (TL:79.775kg/bộ)1Bộ
19Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)1Bộ
20Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ)1Bộ
21Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích1Cái
22Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ)1Bộ
23Que hàn d=3-42kg
24Dây nhựa bó cáp dài 500mm50Cái
25Tiếp địa trạm 1 cột (TL:115.37kg/bộ)115,37kg
HA 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3bộ 3 pha
2Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU)2bộ 3 pha
HB Lắp đặt tiếp địa TBA
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công8,7m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông4,785m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,785m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,0261m3
HC Móng trụ đỡ TBA 1 cột
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công4,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,228m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,4385m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,4m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,231m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0054tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0582tấn
8Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0868100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,7895m3
HD Bệ đỡ tủ hạ thế, bệ chân máng cáp cao thế trạm một cột
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,264m3
2Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,56m2
3Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn1Bệ
4Thu hồi vỏ tủ RMU - Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
HE C. Phần cáp ngầm hạ thế
HF 1. Phần vật tư A cấp
HG 1.1 Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
HH 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ20m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ384m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE F130/100352m
HI 2. Phần B thực hiện
HJ 2.1 Phần Thiết bị
HK 2.2 Phần Vật liệu
HL 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối xử lý đồng nhôm AM12020Cái
2Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.19kg/bộ)1bộ
3Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:32.8kg/bộ)1bộ
4Cát đen31m3
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x601.620viên
6Băng báo hiệu cáp180m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men22Cái
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)14Cái
9Khung móng bệ đỡ tủ liên lạc hạ thế (TL:33.76kg/bộ)1Bộ
10Tiếp địa tủ Pillar, phân dây1Bộ
11Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí)14,3kg
12Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m)3,768kg
13Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm21m
14Đầu cốt M354Cái
HM 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
HN Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan4,09m3
2Phá mặt hè gạch block bằng thủ công12,4m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông40,976m3
HO Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,176m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 22cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,035100m2
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km55,106m3
HP Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1Phá mặt hè gạch block1,153m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,663m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,522m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,121m3
6Ốp gạch thẻ tường trụ, cột0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,141m3
HQ D. Phần đường trục hạ thế
HR 1. Phần vật tư A cấp
HS 1.1 Thiết bị
HT 1.2 Vật liệu
1Đai thép + Khóa đai42bộ
2Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm220bộ
3Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M644cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ55m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30m
HU 2. Phần B thực hiện
HV 2.1 Phần Thiết bị
HW 2.2 Phần Vật liệu
HX 2.2.1 Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền4cột
2Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ)3bộ
3Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:35.29kg/bộ)1bộ
4Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ)4Bộ
5ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/2512m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm24m
7Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa)4Cái
8Biển tên lộ53cái
9Biển tên cột hạ thế24cái
HY 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
HZ Phần kéo rải dây tận dụng
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm20,288km
IA Lắp đặt tiếp địa TDLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,12m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,32m3
IB Công tác làm móng cột, dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan3,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,945m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,2m3
IC Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H411hộp
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f6hộp
3Di chuyển hộp phân dây4hộp
ID Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cột bê tông H7,5-th4cột
IE E. Phần vận chuyển
IF 1. Vận chuyển thiết bị
IG 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
IH 1.2 Phần TBA
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
II 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
IJ 2. Vận chuyển vật liệu
IK 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
IL 2.2 Phần trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
IM 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
IN 2.4 Phần đường trục hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
IO F. Hoàn trả mặt bằng
IP 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,5m2
IQ 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA8,7m2
IR 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu12,4m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm40,9m2
IS 4. Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ2,4m2
IT V. HẠNG MỤC 5: TBA Nghĩa Đô 41
IU A. Phần cáp ngầm trung thế
IV 1. Phần vật tư A cấp
IW 1.1 Thiết bị
IX 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước11m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1Hộp
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F195/1504m
IY 2. Phần B thực hiện
IZ 2.1 Phần Thiết bị
JA 2.2 Phần Vật liệu
JB 2.2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men2Cái
2Cát đen2,271m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x6036viên
4Tấm đan bê tông (900x450x70)3tấm
5Băng báo hiệu cáp7m
6Bitum bịt đầu ống2kg
7Dây gai bịt đầu ống2kg
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)6Cái
JC 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,07100m
JD Gắn mốc báo cáp sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
JE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá mặt hè gạch block3,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông3,101m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,108m3
JF Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,03100m
JG B. Phần Trạm biến áp
JH 1. Phần vật tư A cấp
JI 1.1 Thiết bị
1Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1Bộ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2Bộ
JJ 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
JK 2. Phần B thực hiện
JL 2.1 Phần Thiết bị
JM 2.2 Phần Vật liệu
JN 2.2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ4m
4Đầu cốt đồng M3548Cái
5Đầu cốt M1204Cái
6Đầu cốt M24016Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ19m
8Băng cách điện hạ thế5Cuộn
9Biển sơ đồ một sợi1Cái
10Biển cấm trèo1Cái
11Biển cấm lại gần4Cái
12Biển tên tủ1Cái
13Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU)9Cái
14Biển tên trạm (40x60cm)1Cái
15Khóa cửa2Cái
16Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
17Vỏ tủ tụ bù hạ thế1Cái
18Que hàn d=3-42kg
19Dây nhựa bó cáp dài 500mm50Cái
20Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ114,688kg
JO 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2bộ 3 pha
2Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU)2bộ 3 pha
JP Lắp đặt tiếp địa TBA
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công8,7m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông4,785m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,785m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,0261m3
JQ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công4,448m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,7824m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,6312m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,4448m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,7064m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,017tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,3178tấn
8Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1975100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,1512m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột3,98m2
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)0,9776m3
JR C. Phần cáp ngầm hạ thế
JS 1. Phần vật tư A cấp
JT 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
JU 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ703m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ600m
5Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin4Hộp
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng4Hộp
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE F130/100389m
9Ống nhựa xoắn HDPE F65/50594,5m
JV 2. Phần B thực hiện
JW 2.1 Phần Thiết bị
JX 2.2 Phần Vật liệu
JY 2.2.1 Vật liệu
1Cát đen94,993m3
2Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x604.635viên
3Tấm đan bê tông (900x450x70)4tấm
4Băng báo hiệu cáp588m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men26Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê50Cái
7Biển báo (chỉ dẫn cáp)42Cái
8Biển tên tủ2Cái
9Biển cấm lại gần2Cái
10Vít nở sắt192Cái
11Đai ôm cáp lên tường96Cái
12Khung móng bệ đỡ tủ Pillar1 (TL:33.76kg/bộ)1Bộ
13Khung móng bệ đỡ tủ Pillar2 (TL:45.498kg/bộ)1Bộ
14Tiếp địa tủ Pillar, phân dây2Bộ
15Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí)28,6kg
16Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m)7,536kg
17Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm22m
18Đầu cốt M358Cái
JZ 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f1hộp
KA Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm470m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan10,124m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,22m3
4Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén57,019m3
5Phá mặt hè gạch block bằng thủ công28,6m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông108,766m3
KB Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,208m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 26cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,042100m2
KC Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D501 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km180,717m3
KD Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1Phá mặt hè gạch block2,358m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,446m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,08m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,304m3
6Ốp gạch thẻ tường trụ, cột2m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,367m3
KE D. Phần đường trục hạ thế
KF E. Phần vận chuyển
KG 1. Vận chuyển thiết bị
KH 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
KI 1.2 Phần TBA
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
KJ 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
KK 2. Vận chuyển vật liệu
KL 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
KM 2.2 Phần trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
KN 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
KO F. Hoàn trả mặt bằng
KP 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,5m2
KQ 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA8,7m2
KR 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 126,55m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu28,6m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm2,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.168.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 01 người 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->