Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Đô 37, Nghĩa Đô 38, Nghĩa Đô 39, Nghĩa Đô 40, Nghĩa Đô 41
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Đô 37, Nghĩa Đô 38, Nghĩa Đô 39, Nghĩa Đô 40, Nghĩa Đô 41 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:24:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,461,243,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,650,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.168.700.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA Nghĩa Đô 37 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| E | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| F | 1.1 Thiết bị | |||
| G | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 101 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 93 | m | |
| H | 2. Phần B thực hiện | |||
| I | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| J | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| K | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 5 | Cái | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 10 | Cái | |
| 3 | Cát đen | 20,591 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 774 | viên | |
| 5 | Tấm đan bê tông (900x450x70) | 5 | tấm | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 91 | m | |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 8 | Dây gai bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 9 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 4 | Cái | |
| L | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| M | Gắn mốc báo cáp sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,008 | 100m2 | |
| N | Gắn mốc báo cáp gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | 1 lỗ khoan | |
| O | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 24 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 46 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfalt | 0,612 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXM | 2,944 | m3 | |
| 5 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,664 | m3 | |
| 6 | Phá mặt hè gạch block | 4,42 | m2 | |
| 7 | Phá hè BTXM | 3,2 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 25,453 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 35,281 | m3 | |
| P | B. Phần Trạm biến áp | |||
| Q | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| R | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ RMU 24Kv-630A 3 ngăn (2CD+1MC) tận dụng thu hồi | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Bộ | |
| S | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| T | 2. Phần B thực hiện | |||
| U | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| V | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| W | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 16 | Cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cấm trèo | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cấm lại gần | 4 | Cái | |
| 12 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 13 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | 9 | Cái | |
| 14 | Biển tên trạm (40x60cm) | 1 | Cái | |
| 15 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 16 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 17 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| 18 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 19 | Dây nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | Cái | |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ | 114,688 | kg | |
| X | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | bộ 3 pha | |
| Y | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 8,7 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 4,785 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,785 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,0261 | m3 | |
| Z | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 3,201 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,434 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,948 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,418 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,068 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0131 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,3026 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1656 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,486 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,3 | m2 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | 1,08 | m3 | |
| 12 | Xây tường rào trạm | 1 | cv | |
| AA | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AB | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AC | 1.1 Thiết bị | |||
| AD | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 448 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | Bộ | |
| 3 | Hộp phân dây composit | 2 | cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 509 | m | |
| AE | 2. Phần B thực hiện | |||
| AF | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AG | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AH | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt M25 | 16 | Cái | |
| 3 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.77kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cát đen | 42,6 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.052 | viên | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 228 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 10 | Cái | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 18 | Cái | |
| 9 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 8 | Cái | |
| 10 | Vít nở sắt | 22 | Cái | |
| 11 | Đai ôm cáp lên tường | 11 | Cái | |
| AI | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 2 | hộp | |
| AJ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 168 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 10,08 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén | 7,56 | m3 | |
| 4 | Phá mặt hè gạch terazo bằng thủ công | 17,85 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,785 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 52,645 | m3 | |
| AK | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,016 | 100m2 | |
| AL | Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 72,605 | m3 | |
| AM | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| AN | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AO | 1.1 Thiết bị | |||
| AP | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 64 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Đai thép + Khóa đai | 98 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | bộ | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 2 | cái | |
| 6 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 40 | hòm | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 5 | hòm | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 45 | hòm | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 90 | m | |
| AQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| AR | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AS | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AT | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Ống nối nhôm A120 | 8 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 2 | m | |
| 6 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | 2 | Cái | |
| 7 | Đề can hòm công tơ | 45 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ | 19 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 14 | cái | |
| AU | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| AV | Lắp đặt tiếp địa TDLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,03 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| AW | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,2 | m3 | |
| AX | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | 45 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | 5 | hộp | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 40 | hộp | |
| AY | E. Phần vận chuyển | |||
| AZ | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| BA | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BB | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BC | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| BD | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BE | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BF | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BG | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BH | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| BI | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 7,68 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 14,72 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4,42 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 3,2 | m2 | |
| BJ | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA | 8,7 | m2 | |
| BK | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 50,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 17,85 | m2 | |
| BL | 4. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 0,6 | m2 | |
| BM | II. HẠNG MỤC 2: TBA Nghĩa Đô 38 | |||
| BN | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BO | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| BP | 1.1 Thiết bị | |||
| BQ | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 17 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 3 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 9 | m | |
| BR | 2. Phần B thực hiện | |||
| BS | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| BT | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| BU | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 1 | Cái | |
| 2 | Cát đen | 2,664 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 72 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 8 | m | |
| 5 | Bitum bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 6 | Dây gai bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 4 | Cái | |
| BV | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| BW | Gắn mốc báo cáp sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,008 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,002 | 100m2 | |
| BX | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 4 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 3,544 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,552 | m3 | |
| BY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| BZ | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CA | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CB | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ RMU 24Kv-630A - 3 ngăn (2CD+1MC) tận dụng thu hồi | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Bộ | |
| CC | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| CD | 2. Phần B thực hiện | |||
| CE | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CF | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CG | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 16 | Cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cấm trèo | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cấm lại gần | 4 | Cái | |
| 12 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 13 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | 9 | Cái | |
| 14 | Biển tên trạm (40x60cm) | 1 | Cái | |
| 15 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 16 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 17 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| 18 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 19 | Dây nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | Cái | |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ | 114,688 | kg | |
| CH | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | bộ 3 pha | |
| CI | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 8,7 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 4,785 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,785 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,0261 | m3 | |
| CJ | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 3,201 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,434 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,948 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,418 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,068 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0131 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,3026 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1656 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,486 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,3 | m2 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | 1,08 | m3 | |
| CK | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CL | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CM | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 2 | tủ | |
| CN | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 461 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 424 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 56 | m | |
| CO | 2. Phần B thực hiện | |||
| CP | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CQ | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CR | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 12 | Cái | |
| 2 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.77kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Cát đen | 47,667 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.863 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 207 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 44 | Cái | |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 12 | Cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 9 | Biển cấm lại gần | 2 | Cái | |
| 10 | Khung móng bệ đỡ tủ Pillar2 (TL:45.498kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | 2 | Bộ | |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí) | 28,6 | kg | |
| 13 | Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m) | 7,536 | kg | |
| 14 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | 2 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 8 | Cái | |
| CS | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x10mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,6 | 100m | |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 1 | hộp | |
| CT | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,01 | m3 | |
| 2 | Phá mặt hè gạch block bằng thủ công | 52,8 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 57,372 | m3 | |
| CU | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,352 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,07 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 71,322 | m3 | |
| CV | Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 2,306 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,326 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,044 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,242 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,7 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,282 | m3 | |
| CW | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| CX | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CY | 1.1 Thiết bị | |||
| CZ | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 67 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đai thép + Khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 6 | bộ | |
| 5 | Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 47 | cái | |
| DA | 2. Phần B thực hiện | |||
| DB | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| DC | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| DD | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 2 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | 6 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 3 | m | |
| 4 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 25 | cái | |
| 6 | Biển tên cột hạ thế | 16 | cái | |
| DE | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| DF | Lắp đặt tiếp địa TDLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| DG | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th | 0,061 | km | |
| DH | E. Phần vận chuyển | |||
| DI | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| DJ | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DK | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| DL | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| DM | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| DN | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DO | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| DP | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| DQ | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| DR | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| DS | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4 | m2 | |
| DT | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA | 8,7 | m2 | |
| DU | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 52,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 20,1 | m2 | |
| DV | 4. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,2 | m2 | |
| DW | III. HẠNG MỤC 3: TBA Nghĩa Đô 39 | |||
| DX | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DY | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| DZ | 1.1 Thiết bị | |||
| EA | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 284 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 3 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 13 | m | |
| EB | 2. Phần B thực hiện | |||
| EC | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| ED | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| EE | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 30 | Cái | |
| 2 | Cát đen | 2,475 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 63 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông (900x450x70) | 3 | tấm | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 7 | Dây gai bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 30 | Cái | |
| EF | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| EG | Gắn mốc báo cáp sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,048 | 100m2 | |
| EH | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 3,92 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL | 8 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 3,47 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,48 | m3 | |
| EI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| EJ | B. Phần Trạm biến áp | |||
| EK | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| EL | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ RMU 24Kv-630A - 3 ngăn (2CD+1MC) tận dụng thu hồi | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Bộ | |
| EM | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| EN | 2. Phần B thực hiện | |||
| EO | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| EP | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| EQ | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 16 | Cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cấm trèo | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cấm lại gần | 4 | Cái | |
| 12 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 13 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | 9 | Cái | |
| 14 | Biển tên trạm (40x60cm) | 1 | Cái | |
| 15 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 16 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 17 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| 18 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 19 | Dây nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | Cái | |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ | 114,688 | kg | |
| ER | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | bộ 3 pha | |
| ES | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 8,7 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 4,785 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,785 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,0261 | m3 | |
| ET | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 3,201 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,434 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,948 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,418 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,068 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0131 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,3026 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1656 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,486 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,3 | m2 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | 1,08 | m3 | |
| EU | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EV | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| EW | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 1 | tủ | |
| EX | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 395 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 359 | m | |
| EY | 2. Phần B thực hiện | |||
| EZ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| FA | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| FB | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 16 | Cái | |
| 2 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:22.73kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Cát đen | 59,828 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.295 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 343 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 14 | Cái | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 32 | Cái | |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 10 | Cái | |
| 9 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cấm lại gần | 1 | Cái | |
| 11 | Khung móng bệ đỡ tủ Pillar2 (TL:45.498kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | 1 | Bộ | |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí) | 14,3 | kg | |
| 14 | Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m) | 3,768 | kg | |
| 15 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | 1 | m | |
| 16 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| FC | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| FD | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 270 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 5,588 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,66 | m3 | |
| 4 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén | 31,456 | m3 | |
| 5 | Phá mặt hè gạch block bằng thủ công | 20,9 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 69,13 | m3 | |
| FE | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,022 | 100m2 | |
| FF | Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 111,267 | m3 | |
| FG | Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 1,153 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,663 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,522 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,141 | m3 | |
| FH | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| FI | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| FJ | 1.1 Thiết bị | |||
| FK | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 57 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 3 | bộ | |
| 3 | Đai thép + Khóa đai | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 4 | bộ | |
| 5 | Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 12 | cái | |
| FL | 2. Phần B thực hiện | |||
| FM | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| FN | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| FO | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm A120 | 4 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | 12 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 4 | m | |
| 5 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | 4 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 42 | cái | |
| 7 | Biển tên cột hạ thế | 19 | cái | |
| FP | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| FQ | Lắp đặt tiếp địa TDLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| FR | E. Phần vận chuyển | |||
| FS | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| FT | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FU | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| FV | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| FW | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| FX | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FY | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| FZ | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| GA | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| GB | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| GC | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,92 | m2 | |
| GD | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA | 8,7 | m2 | |
| GE | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 69,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 20,9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 6,6 | m2 | |
| GF | 4. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,4 | m2 | |
| GG | IV. HẠNG MỤC 4: TBA Nghĩa Đô 40 | |||
| GH | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GI | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| GJ | 1.1 Thiết bị | |||
| GK | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 9 | m | |
| GL | 2. Phần B thực hiện | |||
| GM | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| GN | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| GO | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 1 | Cái | |
| 2 | Cát đen | 2,331 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 63 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 2 | Cái | |
| GP | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| GQ | Gắn mốc báo cáp sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,008 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,002 | 100m2 | |
| GR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 3,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 3,101 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,108 | m3 | |
| GS | B. Phần Trạm biến áp | |||
| GT | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| GU | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Bộ | |
| GV | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 45 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 4 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | Cái | |
| GW | 2. Phần B thực hiện | |||
| GX | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A (2CD+1MC)-th | 1 | tủ | |
| GY | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| GZ | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 16 | Cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cấm trèo | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cấm lại gần | 4 | Cái | |
| 12 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 13 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | 4 | Cái | |
| 14 | Biển tên trạm (40x60cm) | 1 | Cái | |
| 15 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 16 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 17 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| 18 | Hộp cáp cao hạ thế trạm 1 cột (sơn tĩnh điện) (TL:79.775kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 19 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 20 | Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 21 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | Cái | |
| 22 | Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 23 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 24 | Dây nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | Cái | |
| 25 | Tiếp địa trạm 1 cột (TL:115.37kg/bộ) | 115,37 | kg | |
| HA | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | 2 | bộ 3 pha | |
| HB | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 8,7 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 4,785 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,785 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,0261 | m3 | |
| HC | Móng trụ đỡ TBA 1 cột | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 4,84 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,228 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,4385 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,231 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0054 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0582 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,0868 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,7895 | m3 | |
| HD | Bệ đỡ tủ hạ thế, bệ chân máng cáp cao thế trạm một cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,264 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,56 | m2 | |
| 3 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | Bệ | |
| 4 | Thu hồi vỏ tủ RMU - Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| HE | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HF | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| HG | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| HH | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 384 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 4 | Hộp | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 352 | m | |
| HI | 2. Phần B thực hiện | |||
| HJ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| HK | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| HL | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 20 | Cái | |
| 2 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.19kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:32.8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Cát đen | 31 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.620 | viên | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 180 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 22 | Cái | |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 14 | Cái | |
| 9 | Khung móng bệ đỡ tủ liên lạc hạ thế (TL:33.76kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | 1 | Bộ | |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí) | 14,3 | kg | |
| 12 | Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m) | 3,768 | kg | |
| 13 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | 1 | m | |
| 14 | Đầu cốt M35 | 4 | Cái | |
| HM | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| HN | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,09 | m3 | |
| 2 | Phá mặt hè gạch block bằng thủ công | 12,4 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 40,976 | m3 | |
| HO | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 22 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,035 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 55,106 | m3 | |
| HP | Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 1,153 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,663 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,522 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,141 | m3 | |
| HQ | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| HR | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| HS | 1.1 Thiết bị | |||
| HT | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép + Khóa đai | 42 | bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 20 | bộ | |
| 3 | Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 44 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 55 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| HU | 2. Phần B thực hiện | |||
| HV | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| HW | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| HX | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | 4 | cột | |
| 2 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:35.29kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:24.134kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 5 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | 12 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | 4 | Cái | |
| 8 | Biển tên lộ | 53 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 24 | cái | |
| HY | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| HZ | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,288 | km | |
| IA | Lắp đặt tiếp địa TDLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| IB | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,945 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,2 | m3 | |
| IC | Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 11 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 6 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | 4 | hộp | |
| ID | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | 4 | cột | |
| IE | E. Phần vận chuyển | |||
| IF | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| IG | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IH | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| II | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| IJ | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| IK | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IL | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| IM | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| IN | 2.4 Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| IO | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| IP | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,5 | m2 | |
| IQ | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA | 8,7 | m2 | |
| IR | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 40,9 | m2 | |
| IS | 4. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,4 | m2 | |
| IT | V. HẠNG MỤC 5: TBA Nghĩa Đô 41 | |||
| IU | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IV | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| IW | 1.1 Thiết bị | |||
| IX | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 11 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 4 | m | |
| IY | 2. Phần B thực hiện | |||
| IZ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| JA | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| JB | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 2 | Cái | |
| 2 | Cát đen | 2,271 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 36 | viên | |
| 4 | Tấm đan bê tông (900x450x70) | 3 | tấm | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 7 | Dây gai bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 6 | Cái | |
| JC | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| JD | Gắn mốc báo cáp sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| JE | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 3,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 3,101 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,108 | m3 | |
| JF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| JG | B. Phần Trạm biến áp | |||
| JH | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| JI | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | Bộ | |
| JJ | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| JK | 2. Phần B thực hiện | |||
| JL | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| JM | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| JN | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M240 | 16 | Cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | 5 | Cuộn | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cấm trèo | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cấm lại gần | 4 | Cái | |
| 12 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 13 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | 9 | Cái | |
| 14 | Biển tên trạm (40x60cm) | 1 | Cái | |
| 15 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 16 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 17 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| 18 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 19 | Dây nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | Cái | |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:114.688kg/bộ) x 1bộ | 114,688 | kg | |
| JO | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | 2 | bộ 3 pha | |
| JP | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 8,7 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 4,785 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,785 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,0261 | m3 | |
| JQ | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 4,448 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,7824 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,6312 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,4448 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,7064 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,017 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,3178 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1975 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,1512 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 3,98 | m2 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | 0,9776 | m3 | |
| JR | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JS | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| JT | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| JU | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 703 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 600 | m | |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 4 | Hộp | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 4 | Hộp | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | Bộ | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 389 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 594,5 | m | |
| JV | 2. Phần B thực hiện | |||
| JW | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| JX | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| JY | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | 94,993 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 4.635 | viên | |
| 3 | Tấm đan bê tông (900x450x70) | 4 | tấm | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 588 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 26 | Cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 50 | Cái | |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 42 | Cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 9 | Biển cấm lại gần | 2 | Cái | |
| 10 | Vít nở sắt | 192 | Cái | |
| 11 | Đai ôm cáp lên tường | 96 | Cái | |
| 12 | Khung móng bệ đỡ tủ Pillar1 (TL:33.76kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Khung móng bệ đỡ tủ Pillar2 (TL:45.498kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | 2 | Bộ | |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí) | 28,6 | kg | |
| 16 | Thép dẹt 40*4 (TL: 1.256kg/m) | 7,536 | kg | |
| 17 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | 2 | m | |
| 18 | Đầu cốt M35 | 8 | Cái | |
| JZ | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 1 | hộp | |
| KA | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 470 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 10,124 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,22 | m3 | |
| 4 | Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén | 57,019 | m3 | |
| 5 | Phá mặt hè gạch block bằng thủ công | 28,6 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 108,766 | m3 | |
| KB | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,208 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 26 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,042 | 100m2 | |
| KC | Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 50 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 180,717 | m3 | |
| KD | Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch block | 2,358 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,446 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,304 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 2 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,367 | m3 | |
| KE | D. Phần đường trục hạ thế | |||
| KF | E. Phần vận chuyển | |||
| KG | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| KH | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KI | 1.2 Phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| KJ | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| KK | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| KL | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KM | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| KN | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| KO | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| KP | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,5 | m2 | |
| KQ | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu tiếp địa TBA | 8,7 | m2 | |
| KR | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 126,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 28,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.168.700.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi