Gói thầu: Gói thầu số 04-21MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 02 công trình ĐTXD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784289-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 04-21MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 02 công trình ĐTXD
Số hiệu KHLCNT 20210781222
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:41:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,637,760,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645664116E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.291E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 vnđHợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các VTTB chính sau: LBS kiểu hở; Tủ RMU; Bộ báo tín hiệu sự cố đường dây; Chống sét trung thế; Cột bê tông ly tâm; Dây nhôm lõi thép; Cáp ngầm trung thế; Cáp ngầm hạ thế; Aptomat 1 pha, 3 pha ; Đầu cốt; Ghíp nhôm 3 bulong; Đầu cáp trung hạ thế; Hộp nối trung hạ thế; Sứ đứng; Chuỗi cách điện Silicon; Ống xoắn HDPE; Tủ piilar; Tủ hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ63QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/1s-Cách điện composit -CO bằng tay6BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
3Thiết bị báo tín hiệu sự cố đường dây 24kV9BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
4Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích52CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
5Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
6Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích5CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
7Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích30CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
8Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích9CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
9Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
10Dây chống sét TK509.902MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
11Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm231MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
12Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm215MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
13Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2369MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
14Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm27.102MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
15Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2123MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
16Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm228.672MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm284MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
18Chuỗi Cách điện đỡ Silicon 24kV cả PK210ChuỗiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
19Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 24056DâyChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
20Dây buộc định hình dùng cho dây bọc 5090DâyChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
21Sứ đứng 24kV+ty243BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
22Khóa đỡ dây chống sét83CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
23Khoá néo dây chống sét88CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
24Ghíp sắt bắt dây chống sét 50270CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
25Nắp chụp sứ đứng243CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
26Biển báo số cột và an toàn113CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
27Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người7CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
28Đai thép không gỉ308MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
29Khóa đai530CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
30Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25520MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
31Chuỗi néo đơn silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần432ChuỗiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
32Chuỗi néo kép silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần6chuỗiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
33Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240160BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
34Đầu cốt AM150 1lỗ20CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
35Đầu cốt AM7040CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
36Đầu cốt M35164CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
37Đầu cốt M50165CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
38Biến báo tên dao3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
39Biển tên cụm tụ bù1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
40Biển tên máy cắt1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
41Kẹp quai ép30CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
42Kẹp Hotline30CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
43LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/1s-Cách điện composit -CO bằng tay2BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
44CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ6QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
45Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1TủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
46Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (2x250A+400A+25A)1TủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
47Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A )8TủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
48Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-630A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-630A, 3MCCB 3P-400A)3tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
49Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-630A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-630A, 2MCCB 3P-400A)1tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
50Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-150A )29tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
51Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-150A )29tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
52Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-150A )18tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
53Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-150A )8tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
54Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
55MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít856CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
56MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay8CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
57Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2133,32MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
58Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2154,53MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
59Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2115MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
60Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm230MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
61Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS954,45MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
62Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm264MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
63Dây đồng trần 95mm26MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
64Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2539,34MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
65Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2316,13MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
66Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng95BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
67Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng44BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
68Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
69Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng32BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
70Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
71Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm25BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
72Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
73Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng81BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
74Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng82BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
75Vỏ trạm Kios 3 ngăn ( kích thước 3,9 x 2,4 x2,7 m)1bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
76Sứ đứng 24kV+ty13BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
77Chuỗi néo kép silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần 240mm26chuỗiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
78Đầu cốt ép AM 2403CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
79Đầu cốt M5012CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
80Đầu cốt M35403CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
81Đầu cốt M952CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
82Đầu cốt M12016CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
83Chụp cực Silicon chống sét van2BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
84Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/255MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
85Đai thép không gỉ2MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
86Khóa đai2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
87Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150879MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
88Băng báo cáp1.512MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
89Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ166CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
90Biển tên lộ cáp ngầm189cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
91Băng dính điện hạ áp106CuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
92Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người97CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
93Biển tên trạm1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
94Khóa tủ hạ thế3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
95Sứ elbow 24KV3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
96Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100582MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
97Ghíp nhôm 3 bu lông A25-2409BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
98Đầu cốt M25184CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
99Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2230MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
100Đầu cốt M10184CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
101Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2138MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
102Biển tên tủ pillar96CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
103Biển tên cầu dao2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645664116E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.291E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 vnđHợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các VTTB chính sau: LBS kiểu hở; Tủ RMU; Bộ báo tín hiệu sự cố đường dây; Chống sét trung thế; Cột bê tông ly tâm; Dây nhôm lõi thép; Cáp ngầm trung thế; Cáp ngầm hạ thế; Aptomat 1 pha, 3 pha ; Đầu cốt; Ghíp nhôm 3 bulong; Đầu cáp trung hạ thế; Hộp nối trung hạ thế; Sứ đứng; Chuỗi cách điện Silicon; Ống xoắn HDPE; Tủ piilar; Tủ hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.346.432.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.039.297.623 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->