Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Ninh Giang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780279-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Ninh Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210761052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:50:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,899,090,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B Sửa chữa các điểm xung yếu đường dây 35kV lộ 377 E8.7 từ cột 79 đến cột 163 - ĐL Ninh Giang
C Phần xây dựng:
1Móng M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Móng
2Móng M18(XL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
3Móng M18CMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
4Xử lý móng M18 dưới aoMô tả kỹ thuật theo Chương V3VT
D Phần vật tư thay thế:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
3Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
4Tiếp địa RCBSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5X2-6N+1Đ-35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6X2-6N+1Đ-35kV(T2) (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7X2L-6Đ-35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8X2-6Đ-35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
9X2-6Đ-35kV(LĐ) (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
10X2-6Đ-35kV(H;K)(thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
11X1-3Đ-35kV(H;K)(thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12X1-3Đ-35kV(thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13X2L-6Đ-35kV(C133)(thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14X2-6N+1Đ-35kV(C163)(thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Chụp cột C163(thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Lắp đặt sứ đứng PI45kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V260Quả
17Lắp đặt sứ đứng PI45kV trên cột H,KMô tả kỹ thuật theo Chương V81Quả
18Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V15Chuỗi
19Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
20Tháo lắp tận dụng dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V843m
21Tháo lắp tận dụng dây AC70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24.342m
22Tháo lắp tận dụng dây AC120Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m
23Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-70/11(thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.160m
24Kéo dải dây AC70/11(bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.118m
25Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-70/11(buộc cổ sứ+ đấu nối ....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
26Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu long 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V552cái
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu long 95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Đầu cốt nhôm A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Biển tên cột đường dây trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V19biển
E Phần vật tư thu hồi:
1Cột K11,5m (thu hồi)14Cột
2Cột H10m (thu hồi)3Cột
3Cột LT12m (thu hồi)2Cột
4X2-6N+1Đ (thu hồi)1Bộ
5X2L-6Đ (thu hồi)4Bộ
6X1-3Đ (thu hồi)32Bộ
7X2-6Đ(thu hồi)5Bộ
8XĐ1-3Đ(thu hồi)18Bộ
9X1-1Đ+X1-2T(thu hồi)1Bộ
10Sứ VHD-35kV(Cột LT) (thu hồi)75quả
11Sứ VHD-35kV(Cột H,K) (thu hồi)28quả
12Sứ PI-35kV(cột LT) (thu hồi)195quả
13Sứ PI-35kV(Cột H,K) (thu hồi)89quả
14Sứ PI-45kV(thu hồi)6quả
15Chuỗi Polyme-35kV(thu hồi)6chuỗi
16Chuỗi sứ thủy tinh 35kV đỡ (thu hồi)2chuỗi
17Chuỗi sứ thủy tinh 35kV néo (thu hồi)6chuỗi
18Dây AC70(thu hồi)2.160m
F Chi phí thí nghiệm
1Tiếp địa cột ĐZ20VT
G Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
H Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Tân Hương Thôn 7-1, Đông Cao 3, Thôn Tương - ĐL Ninh Giang
I Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V107Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V100vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32vị trí
7Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
J Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V105Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
5Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V263Bộ
6Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
7Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
10Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
11Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.763,18m
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,76m
13Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m
14Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
15Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
16Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
17Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.709m
18Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
19Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
20Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V465m
21Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
22Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.086m
23Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V477m
24Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V157m
25Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
27Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
28Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V109vị trí
31Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V196cái
32Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V196hộp
33Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V109m
34Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
35Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V201cái
36Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
37Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
38Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V546cái
39Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
40Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V417cái
41Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
42Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.038bộ
43Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cuộn
44Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V729m
45Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V486m
46Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
47Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.785m
48Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
49Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
50Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
51Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Hòm
52Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95Hòm
53Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Hòm
54Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Hòm
55Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V42Hòm
K Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m35Cột
2Thu hồi cột H7,5m100Cột
3Thu hồi cột LT7,5m1Cột
4Thu hồi cột TĐ 7m6Cột
5Xà X2-8Đ1Bộ
6Xà X2-4Đ9Bộ
7Xà X1-2Đ75Bộ
8Kèm S345Bộ
9Tấm ốp50Bộ
10Móc treo1Bộ
11Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x7026m
12Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x5088m
13Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x352.709m
14Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7322,5m
15Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16215m
16Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10105m
L Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa23Bộ
M Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
N Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Văn Giang 4, Hữu Chung - ĐL Ninh Giang
O Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V116Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V115vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18vị trí
7Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
P Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V116Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
4Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V279Bộ
5Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Kèm S3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
11Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.522m
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
13Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.453m
14Tháo lắp tận dụng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V487m
15Tháo lắp tận dụng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.407m
16Tháo lắp tận dụng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m
17Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V322cái
18Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V88vị trí
20Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
21Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V240hộp
22Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
23Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V580m
24Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V179cái
25Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
26Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
27Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V440cái
28Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
30Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
31Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V900bộ
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
33Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V479m
34Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V444m
35Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
36Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
37Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
39Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
40Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Hòm
41Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65Hòm
42Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Hòm
43Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Hòm
44Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V8Hòm
Q Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m19Cột
2Thu hồi cột H7,5m116Cột
3Xà X1-2Đ34Bộ
4Kèm S393Bộ
5Tấm ốp12Bộ
6Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x353.522,06m
7Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7210m
8Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16197,5m
9Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1020m
R Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa24Bộ
S Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
T Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bơm Bùi Hòa, Kim Chuế, Kim Chuế 2 - ĐL Ninh Giang
U Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V36vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19vị trí
7Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
V Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
5Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V83Bộ
6Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
7Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Xà X2L (ĐD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
10Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.076m
13Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
14Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.055m
15Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V363m
16Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V770m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V147m
18Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
19Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
21Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V57,8vị trí
24Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
26Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V92hộp
27Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,8m
28Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
29Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
30Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
31Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
32Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V289cái
33Đầu cốt nhôm -35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
35Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
36Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V430bộ
37Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cuộn
38Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,5m
39Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
40Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113m
41Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.445m
42Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
43Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
44Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
45Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Hòm
46Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Hòm
47Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Hòm
48Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Hòm
49Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V18Hòm
W Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m25Cột
2Thu hồi cột H7,5m35Cột
3Thu hồi cột tự tạo 7m2Cột
4Xà X1L-2Đ2Bộ
5Xà X2-8Đ1Bộ
6Xà X2-4Đ6Bộ
7Xà X1-2Đ6Bộ
8Kèm S343Bộ
9Tấm ốp3Bộ
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x351.076,1m
11Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7177,5m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16107,5m
13Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1045m
X Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa9Bộ
Y Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >= 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dụng tốt1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn sử dụng tốt1
8 Các trang bị đo lường các loại Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->